ngạnh
Hình thanhtắc nghẽn, cành cây, khái quát
Onコウ
11 nétBộ 木 · mộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, cây) chỉ NGHĨA + 更 (Canh) chỉ ÂM → cành cứng; tắc nghẽn, đại lược (梗概).
Thanh phù · 声符更 (Canh, Cánh · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây gỗ cứng rắn như kẻ ngang ngạnh
Từ ghép thường gặp梗塞 nghẽn mạch, tắc nghẽn
心筋梗塞 nhồi máu cơ tim
脳梗塞 nhồi máu não
梗概 tóm tắt, đề cương