KhoáN1 › Bài 35
N1 · BÀI 35

Bài 35

Học 12 chữ N1 (控 … 涉). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Khống
Hình thanh
Khống chế, Ghi chép, Chờ đợi
OnKun
11 nétBộ · Bộ ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 空 (không) chỉ ÂM → ghì, kiềm chế, khống chế.
Thanh phù · 声符 (Không · On クウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay khống chế không gian.
Từ ghép thường gặp
控えるひかえる Chế ngự, ghi lại, chờ đợi
控え室ひかえしつ Phòng chờ
控除こうじょ Khấu trừ
控えめひかえめ Điều độ, giữ kẽ
Thôi
Hình thanh
suy ra, thúc đẩy, giới thiệu
OnKun
11 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 隹 (chuy) chỉ ÂM → đẩy, suy đoán, đề cử.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay đẩy con chim đuôi ngắn bay lên
Từ ghép thường gặp
推進すいしん thúc đẩy
推定すいてい ước tính
推量すいりょう suy đoán
推薦すいせん tiến cử
Thố
Hình thanh
Bố trí, Từ bỏ, Xử trí
OnKun
11 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 昔 (tích) chỉ ÂM → sắp đặt, thu xếp, biện pháp.
Thanh phù · 声符 (Tích · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay (扌) đặt để một cách xưa cũ (昔).
Từ ghép thường gặp
措置そち Biện pháp, xử trí
措辞そじ Cách dùng từ, diễn đạt
举措きょそ Cử chỉ, hành vi
措くおく Loại trừ, ngoại trừ
独断措置どくだんそち Biện pháp độc đoán
Trai
Hình thanh
thanh tịnh, trai giới
OnKun
11 nétBộ · TềN1
Nguồn gốc chữ · 字源示 (bàn thờ) chỉ NGHĨA + 齊 (tề, rút gọn) chỉ ÂM → trai giới, phòng sạch; dạng của 齋.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong căn phòng chỉnh tề thực hiện nghi lễ thanh tịnh.
Từ ghép thường gặp
書斎しょさい phòng đọc sách, phòng làm việc
斎場さいじょう nhà tang lễ
斎戒さいかい trai giới, giữ mình trong sạch
斎日さいじつ ngày ăn chay
Hình thanh
nghiêng, chéo
OnKun
11 nétBộ · ĐấuN1
Nguồn gốc chữ · 字源斗 (bộ Đẩu, cái đấu) chỉ NGHĨA + 余 (dư) chỉ ÂM → múc nghiêng = nghiêng, xiên.
Thanh phù · 声符 (DƯ · On ヨ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng cái đấu đong dư nên bị nghiêng
Từ ghép thường gặp
斜面しゃめん mặt nghiêng
傾斜けいしゃ độ nghiêng
斜線しゃせん đường gạch chéo
斜陽しゃよう hoàng hôn
Trảm
Hội ý
chém, cắt đứt, mới mẻ
OnKun
11 nétBộ · CânN1
Nguồn gốc chữ · 字源車 (xe) + 斤 (rìu) → hình phạt xé xác bằng xe = chém, chặt.
Mẹo nhớDùng chiếc rìu sắc bén để chặt đứt chiếc xe làm đôi.
Từ ghép thường gặp
斬新ざんしん mới mẻ, độc đáo
斬首ざんしゅ chém đầu
斬殺ざんさつ chém chết
辻斬りつじぎり chém người qua đường thử kiếm
Toàn
Hội ý
Xoay quanh, Vòng quanh
On
11 nétBộ · PhươngN1
Nguồn gốc chữ · 字源㫃 (cờ) + 疋 (chân) = theo cờ mà xoay bước → xoay vòng, ban sư.
Mẹo nhớCầm cờ theo phương (方) hướng xoay tròn quanh chân.
Từ ghép thường gặp
旋律せんりつ Giai điệu
旋回せんかい Xoay quanh, tuần hoàn
螺旋らせん Ốc xoắn, hình xoắn ốc
旋風せんぷう Gió lốc, trận cuồng phong
Hội ý
Đã, Đã rồi
OnKun
11 nétBộ · Bộ KýN1
Nguồn gốc chữ · 字源皀 (bát cơm) + 旡 (người quay đầu no) → ăn xong quay đi = đã rồi, hết.
Mẹo nhớĂn xong bữa cơm ngon nghẹn ở cổ nghĩa là đã xong rồi.
Từ ghép thường gặp
既にすでに Đã rồi
既存きぞん Đã có, tồn tại sẵn
既婚きこん Đã kết hôn
既製品きせいひん Hàng may sẵn
Tào
Hội ý
bè phái, quan tòa, họ Tào
On
11 nétBộ · ViếtN1
Nguồn gốc chữ · 字源Hai 東 (bao vật) trên 曰 (lời tranh tụng) → bọn, tào, cơ quan xử án.
Mẹo nhớHai người ở phía đông nói chuyện lập bè tào
Từ ghép thường gặp
法曹ほうそう giới luật sư, tư pháp
曹長そうちょう trung sĩ
重曹じゅうそう muối nở, baking soda
軍曹ぐんそう trung sĩ quân đội
ngạnh
Hình thanh
tắc nghẽn, cành cây, khái quát
On
11 nétBộ · mộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, cây) chỉ NGHĨA + 更 (Canh) chỉ ÂM → cành cứng; tắc nghẽn, đại lược (梗概).
Thanh phù · 声符 (Canh, Cánh · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây gỗ cứng rắn như kẻ ngang ngạnh
Từ ghép thường gặp
梗塞こうそく nghẽn mạch, tắc nghẽn
心筋梗塞しんきんこうそく nhồi máu cơ tim
脳梗塞ないこうそく nhồi máu não
梗概こうがい tóm tắt, đề cương
Hình thanh
quả lê, cây lê
OnKun
11 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 利 (lợi) chỉ ÂM → cây lê, quả lê.
Thanh phù · 声符 (Lợi · On リ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây cho quả có lợi là cây lê
Từ ghép thường gặp
なし quả lê
梨のつぶてなしのつぶて biệt vô âm tín
洋梨よんなし quả lê tây
梨園りえん giới sân khấu kịch nghệ
THIỆP
Hội ý
can thiệp, bước qua
OnKun
11 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (nước) + 步 (bước chân) → lội qua nước = can thiệp, liên quan; dạng của 涉.
Mẹo nhớLội nước qua các bước chân để giao thiệp.
Từ ghép thường gặp
交渉こうしょう đàm phán, giao thiệp
干渉かんしょう can thiệp
渉外しょうがい đối ngoại
渉猟しょうりょう tìm tòi, đọc rộng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%