KhoáN1 › Bài 36
N1 · BÀI 36

Bài 36

Học 12 chữ N1 (涯 … 痕). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Nhai
Hình thanh
bờ bến, giới hạn, cuộc đời
On
11 nétBộ · Bộ ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 厓 (nhai) chỉ ÂM → bờ nước, ranh giới, bến bờ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước chảy đến vách đá là bờ bến cuối cùng
Từ ghép thường gặp
生涯しょうがい cuộc đời
天涯てんがい chân trời
境涯きょうがい hoàn cảnh sống
際涯さいがい bờ bến, giới hạn
Thục
Hình thanh
hiền thục, tinh khiết
OnKun
11 nétBộ · Bộ ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 叔 (thúc) chỉ ÂM → nước trong lành = hiền thục, tốt đẹp.
Thanh phù · 声符 (Thúc · On シュク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ hiền thục, trong sáng như nước.
Từ ghép thường gặp
淑女しゅくじょ thục nữ
貞淑ていしゅく trinh thục
淑徳しゅくとく thục đức
私淑ししゅく ngưỡng mộ và noi theo
Đạm
Hình thanh
nhạt, thanh đạm
OnKun
11 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 炎 (viêm) chỉ ÂM → nhạt, loãng, lạt.
Thanh phù · 声符 (viêm · On エン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước dập tắt hai ngọn lửa làm cho vị trở nên nhạt
Từ ghép thường gặp
淡いあわい nhạt
淡水たんすい nước ngọt
淡白たんぱく thanh đạm
濃淡のうたん đậm nhạt
Dâm
Hình thanh
dâm đãng, quá độ
OnKun
11 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 㸒 (Dâm) chỉ ÂM → dâm, quá độ, thấm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước chảy tràn lan quá mức của bàn tay và vua
Từ ghép thường gặp
淫乱いんらん dâm loạn
淫靡いんび đồi trụy
淫らみだら dâm đãng
売淫ばいいん mại dâm
Thiêm
Hình thanh
Thêm vào, Kèm theo, Sánh đôi
OnKun
11 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 忝 (thiểm) chỉ ÂM → thêm vào, kèm theo.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThêm nước (氵) vào món ăn làm từ trời (天) và tim (心)
Từ ghép thường gặp
添付てんぷ Đính kèm
添加てんか Thêm vào, phụ gia
添うそう Đi cùng, đáp ứng
添えるそえる Thêm vào, kèm theo
添乗員てんじょういん Hướng dẫn viên du lịch
Sáp
Hội ý
Chát, Tắc nghẽn, Nhã nhặn
OnKun
11 nétBộ · Bộ ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (nước) + phần phải (chân đi ngược nhau) → đi trệ, không trôi = chát, trắc trở; giản hóa của 澀.
Mẹo nhớNước chảy qua bốn mươi trạm nên bị tắc nghẽn.
Từ ghép thường gặp
渋滞じゅうたい Tắc nghẽn giao thông
渋いしぶい Chát, nhã nhặn
苦渋くじゅう Đau khổ, cay đắng
渋面じゅうめん Vẻ mặt cau có
khê
Hình thanh
suối, thung lũng có suối
OnKun
11 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 奚 (Hề) chỉ ÂM → khe suối, khe núi (giản thể của 谿/溪).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước chảy qua thung lũng tạo thành con suối.
Từ ghép thường gặp
渓谷けいこく thung lũng, khe suối
渓流けいりゅう dòng suối nhỏ
渓水けいすい nước suối
雪渓せっけい thung lũng tuyết
Hình thanh
ngâm, muối dưa, nhúng
OnKun
11 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 責 (Trách) chỉ ÂM → ngâm, muối.
Thanh phù · 声符 (trách · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCho nước vào vỏ sò có vết bớt để ngâm.
Từ ghép thường gặp
漬物つけもの dưa muối
茶漬けちゃづけ cơm chan trà
一夜漬けいちやづけ học nhồi nhét
漬けるつける ngâm muối
sảng
Hội ý
sảng khoái, sáng sủa, mát mẻ
OnKun
11 nétBộ · Bộ HàoN1
Nguồn gốc chữ · 字源大 (người) hai bên vẽ ánh sáng lọt qua (爻) → sáng sủa, sảng khoái, mát mẻ.
Mẹo nhớĐại trượng phu có 4 dấu nhân sống rất sảng khoái.
Từ ghép thường gặp
爽快そうかい sảng khoái, tỉnh táo
爽秋そうしゅう mùa thu mát mẻ
爽気そうき không khí mát lành
爽涼そうりょう mát mẻ sảng khoái
Mãnh
Hình thanh
mãnh liệt, hung dữ
On
11 nétBộ · KhuyểnN1
Nguồn gốc chữ · 字源犭 (bộ Khuyển) chỉ NGHĨA + 孟 (mạnh) chỉ ÂM → mãnh = dữ tợn, mạnh mẽ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chó dữ dằn như mãnh thú thời anh hùng
Từ ghép thường gặp
猛烈もうれつ mãnh liệt
猛暑もうしょ nóng gay gắt
猛獣もうじゅう thú dữ
猛特訓もうとっくん huấn luyện nghiêm ngặt
Liệp
Hình thanh
săn bắn, săn lùng
On
11 nétBộ · KhuyểnN1
Nguồn gốc chữ · 字源犭 (bộ Khuyển) chỉ NGHĨA + 巤 (Liệp) chỉ ÂM → săn bắn, liệp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChó đi săn trong ngày lễ hội
Từ ghép thường gặp
狩猟しゅりょう săn bắn
猟師りょうし thợ săn
密猟みつりょう săn bắn trộm
猟奇りょうき quái dị
Ngấn
Hình thanh
vết tích, sẹo, dấu vết
OnKun
11 nétBộ · NạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bộ Nạch, bệnh) chỉ NGHĨA + 艮 (Cấn) chỉ ÂM → vết sẹo, dấu tích.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCăn bệnh để lại gốc rễ giới hạn thành vết sẹo
Từ ghép thường gặp
傷痕きずあと vết sẹo
痕跡こんせき vết tích
血痕けっこん vết máu
爪痕つめあと vết móng tay
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%