Nhai
Hình thanhbờ bến, giới hạn, cuộc đời
Onガイ
11 nétBộ 水 · Bộ ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 厓 (nhai) chỉ ÂM → bờ nước, ranh giới, bến bờ.
Thanh phù · 声符厓 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước chảy đến vách đá là bờ bến cuối cùng
Từ ghép thường gặp生涯 cuộc đời
天涯 chân trời
境涯 hoàn cảnh sống
際涯 bờ bến, giới hạn