KhoáN1 › Bài 37
N1 · BÀI 37

Bài 37

Học 12 chữ N1 (眺 … 菌). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Thiếu
Hình thanh
nhìn, ngắm
OnKun
11 nétBộ · MụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源目 (bộ Mục, mắt) chỉ NGHĨA + 兆 (triệu) chỉ ÂM → nhìn xa, ngắm cảnh.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng mắt ngắm nhìn ra xa nơi có triệu triệu người.
Từ ghép thường gặp
眺望ちょうぼう tầm nhìn, tầm quan sát
眺めながめ phong cảnh, tầm nhìn
一眺いっちょう một cái nhìn qua
眺入るながめいる nhìn chằm chằm
thô
Hình thanh
thô ráp, sơ sài, gồ ghề
OnKun
11 nétBộ · Bộ MễN1
Nguồn gốc chữ · 字源米 (bộ Mễ, gạo) chỉ NGHĨA + 且 (thả) chỉ ÂM → gạo giã dối = thô, sơ sài.
Thanh phù · 声符 (Thả · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGạo mà để lâu ngày thì trở nên thô ráp.
Từ ghép thường gặp
粗末そまつ sơ sài, tồi tàn
粗大そだい thô đại, cồng kềnh
粗悪そあく kém chất lượng
粗品そしな món quà mọn
niêm
Hình thanh
dính, kiên trì, dai dẳng
OnKun
11 nétBộ · Bộ MễN1
Nguồn gốc chữ · 字源米 (bộ Mễ) chỉ NGHĨA + 占 (Chiêm) chỉ ÂM → dính, kết dính.
Thanh phù · 声符 (Chiêm · On セン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHạt gạo chiếm lấy nhau tạo độ dính.
Từ ghép thường gặp
粘土ねんど đất sét
粘着ねんちゃく dính, bám dính
粘り強いねばりづよい kiên trì, dai dẳng
粘性ねんせい độ nhớt, tính dính
Túc
Hội ý
Nghiêm túc, Tôn kính, Yên lặng
OnKun
11 nétBộ · DuậtN1
Nguồn gốc chữ · 字源聿 (tay cầm bút) làm việc bên vực sâu (淵) → cẩn thận nghiêm túc → nghiêm túc, trang nghiêm.
Mẹo nhớTay cầm bút viết một cách nghiêm túc.
Từ ghép thường gặp
厳粛げんしゅく Nghiêm túc, trang nghiêm
自粛じしゅく Tự kiềm chế, tự giác
静粛せいしゅく Yên lặng, tĩnh lặng
粛正しゅくせい Nghiêm trị chỉnh đốn
Lũy
Hình thanh
Tích lũy, Liên lụy
On
11 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 畾 (lôi, rút gọn thành 田) chỉ ÂM → chồng chất, liên lụy.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ trói buộc trên ruộng tích lũy dần.
Từ ghép thường gặp
累積るいせき Tích lũy
累計るいけい Lũy kế, tổng cộng
累進るいしん Lũy tiến
連累れんるい Liên lụy
thân
Hình thanh
quý ông, người cao quý
On
11 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 申 (Thân) chỉ ÂM → dải đai, thân sĩ.
Thanh phù · 声符 (Thân · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ thắt đai cho vị quan Thân sỹ.
Từ ghép thường gặp
紳士しんし quý ông
紳士服しんしふく quần áo nam
紳士的しんしてき lịch lãm
紳士協定しんしきょうてい thỏa thuận quân tử
Tu
Hội ý
xấu hổ, thẹn thùng
OnKun
11 nétBộ · Bộ DươngN1
Nguồn gốc chữ · 字源羊 (dê) + 丑 (bàn tay) → tay dâng dê làm món ngon; sau mượn nghĩa hổ thẹn.
Mẹo nhớCon cừu nhút nhát biết xấu hổ.
Từ ghép thường gặp
羞恥しゅうち xấu hổ
羞恥心しゅうちしん lòng xấu hổ
含羞がんしゅう thẹn thùng
羞悪しゅうあく ghét cái ác
Cước
Hình thanh
cái chân, gốc rễ
OnKun
11 nétBộ · NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 却 (khước) chỉ ÂM → chân, cẳng, chân đế.
Thanh phù · 声符 (Khước · On キャク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ phận cơ thể giúp đi lui đi tới chính là cái chân.
Từ ghép thường gặp
脚本きゃくほん kịch bản
失脚しっきゃく thất bại, mất chức
三脚さんきゃく giá ba chân, chân máy ảnh
脚光きゃっこう ánh đèn sân khấu, sự chú ý
Bạc
Hình thanh
Thuyền lớn, Tàu biển
On
11 nétBộ · ChuN1
Nguồn gốc chữ · 字源舟 (bộ Chu, thuyền) chỉ NGHĨA + 白 (bạch) chỉ ÂM → thuyền lớn đi biển.
Thanh phù · 声符 (Bạch · On ハク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThuyền buồm lớn màu trắng gọi là tàu bạc
Từ ghép thường gặp
船舶せんぱく Tàu thuyền
舶来はくらい Hàng nhập khẩu
巨舶きょはく Tàu biển lớn
外舶がいはく Tàu nước ngoài
Huyền
Hình thanh
mạn thuyền
On
11 nétBộ · Bộ ChuN1
Nguồn gốc chữ · 字源舟 (bộ Chu, thuyền) chỉ NGHĨA + 玄 (huyền) chỉ ÂM → mạn thuyền.
Thanh phù · 声符 (Huyền · On ゲン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMạn của con thuyền gọi là huyền.
Từ ghép thường gặp
舷側げんそく mạn tàu
右舷うげん mạn phải
左舷さげん mạn trái
舷灯げんとう đèn mạn tàu
Cúc
Hình thanh
Hoa cúc
On
11 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 匊 (cúc) chỉ ÂM → hoa cúc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ (艹) bọc (勹) lấy hạt gạo (米) tạo nên hoa cúc
Từ ghép thường gặp
菊花きっか Hoa cúc
きく Cây hoa cúc
春菊しゅんぎく Rau cải cúc
野菊のぎく Hoa cúc dại
Khuẩn
Hình thanh
vi khuẩn, nấm
On
11 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 囷 (khốn) chỉ ÂM → nấm, vi khuẩn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVi khuẩn và nấm sống dưới cỏ trong kho thóc
Từ ghép thường gặp
細菌さいきん vi khuẩn
殺菌さっきん diệt khuẩn
病原菌びょうげんきん vi khuẩn gây bệnh
真菌しんきん nấm mốc
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%