Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Hán tự N1
Khoá
›
N1
› Bài 37
N1 · BÀI 37
漢字 N1
Bài 37
Học 12 chữ N1 (眺 … 菌).
Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ
学習
眺
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Thiếu
Hình thanh
nhìn, ngắm
On
チョウ
Kun
ながめる
11
nét
Bộ
目
· Mục
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
目 (bộ Mục, mắt) chỉ NGHĨA + 兆 (triệu) chỉ ÂM → nhìn xa, ngắm cảnh.
Thanh phù · 声符
兆
(Triệu · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dùng mắt ngắm nhìn ra xa nơi có triệu triệu người.
Từ ghép thường gặp
🔊
眺望
ちょうぼう
tầm nhìn, tầm quan sát
🔊
眺め
ながめ
phong cảnh, tầm nhìn
🔊
一眺
いっちょう
một cái nhìn qua
🔊
眺入る
ながめいる
nhìn chằm chằm
○ Đã thuộc
粗
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
thô
Hình thanh
thô ráp, sơ sài, gồ ghề
On
ソ
Kun
あらい
11
nét
Bộ
米
· Bộ Mễ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
米 (bộ Mễ, gạo) chỉ NGHĨA + 且 (thả) chỉ ÂM → gạo giã dối = thô, sơ sài.
Thanh phù · 声符
且
(Thả · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Gạo mà để lâu ngày thì trở nên thô ráp.
Từ ghép thường gặp
🔊
粗末
そまつ
sơ sài, tồi tàn
🔊
粗大
そだい
thô đại, cồng kềnh
🔊
粗悪
そあく
kém chất lượng
🔊
粗品
そしな
món quà mọn
○ Đã thuộc
粘
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
niêm
Hình thanh
dính, kiên trì, dai dẳng
On
ネン
Kun
ねばる
11
nét
Bộ
米
· Bộ Mễ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
米 (bộ Mễ) chỉ NGHĨA + 占 (Chiêm) chỉ ÂM → dính, kết dính.
Thanh phù · 声符
占
(Chiêm · On セン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Hạt gạo chiếm lấy nhau tạo độ dính.
Từ ghép thường gặp
🔊
粘土
ねんど
đất sét
🔊
粘着
ねんちゃく
dính, bám dính
🔊
粘り強い
ねばりづよい
kiên trì, dai dẳng
🔊
粘性
ねんせい
độ nhớt, tính dính
○ Đã thuộc
粛
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Túc
Hội ý
Nghiêm túc, Tôn kính, Yên lặng
On
シュク
Kun
つつしむ
11
nét
Bộ
聿
· Duật
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
聿 (tay cầm bút) làm việc bên vực sâu (淵) → cẩn thận nghiêm túc → nghiêm túc, trang nghiêm.
Mẹo nhớ
Tay cầm bút viết một cách nghiêm túc.
Từ ghép thường gặp
🔊
厳粛
げんしゅく
Nghiêm túc, trang nghiêm
🔊
自粛
じしゅく
Tự kiềm chế, tự giác
🔊
静粛
せいしゅく
Yên lặng, tĩnh lặng
🔊
粛正
しゅくせい
Nghiêm trị chỉnh đốn
○ Đã thuộc
累
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Lũy
Hình thanh
Tích lũy, Liên lụy
On
ルイ
11
nét
Bộ
糸
· Mịch
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 畾 (lôi, rút gọn thành 田) chỉ ÂM → chồng chất, liên lụy.
Thanh phù · 声符
畾
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Sợi chỉ trói buộc trên ruộng tích lũy dần.
Từ ghép thường gặp
🔊
累積
るいせき
Tích lũy
🔊
累計
るいけい
Lũy kế, tổng cộng
🔊
累進
るいしん
Lũy tiến
🔊
連累
れんるい
Liên lụy
○ Đã thuộc
紳
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
thân
Hình thanh
quý ông, người cao quý
On
シン
11
nét
Bộ
糸
· Mịch
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 申 (Thân) chỉ ÂM → dải đai, thân sĩ.
Thanh phù · 声符
申
(Thân · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Sợi chỉ thắt đai cho vị quan Thân sỹ.
Từ ghép thường gặp
🔊
紳士
しんし
quý ông
🔊
紳士服
しんしふく
quần áo nam
🔊
紳士的
しんしてき
lịch lãm
🔊
紳士協定
しんしきょうてい
thỏa thuận quân tử
○ Đã thuộc
羞
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tu
Hội ý
xấu hổ, thẹn thùng
On
シュウ
Kun
はずかしがる
11
nét
Bộ
羊
· Bộ Dương
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
羊 (dê) + 丑 (bàn tay) → tay dâng dê làm món ngon; sau mượn nghĩa hổ thẹn.
Mẹo nhớ
Con cừu nhút nhát biết xấu hổ.
Từ ghép thường gặp
🔊
羞恥
しゅうち
xấu hổ
🔊
羞恥心
しゅうちしん
lòng xấu hổ
🔊
含羞
がんしゅう
thẹn thùng
🔊
羞悪
しゅうあく
ghét cái ác
○ Đã thuộc
脚
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Cước
Hình thanh
cái chân, gốc rễ
On
キャク
Kun
あし
11
nét
Bộ
月
· Nhục
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 却 (khước) chỉ ÂM → chân, cẳng, chân đế.
Thanh phù · 声符
却
(Khước · On キャク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Bộ phận cơ thể giúp đi lui đi tới chính là cái chân.
Từ ghép thường gặp
🔊
脚本
きゃくほん
kịch bản
🔊
失脚
しっきゃく
thất bại, mất chức
🔊
三脚
さんきゃく
giá ba chân, chân máy ảnh
🔊
脚光
きゃっこう
ánh đèn sân khấu, sự chú ý
○ Đã thuộc
舶
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Bạc
Hình thanh
Thuyền lớn, Tàu biển
On
ハク
11
nét
Bộ
舟
· Chu
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
舟 (bộ Chu, thuyền) chỉ NGHĨA + 白 (bạch) chỉ ÂM → thuyền lớn đi biển.
Thanh phù · 声符
白
(Bạch · On ハク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Thuyền buồm lớn màu trắng gọi là tàu bạc
Từ ghép thường gặp
🔊
船舶
せんぱく
Tàu thuyền
🔊
舶来
はくらい
Hàng nhập khẩu
🔊
巨舶
きょはく
Tàu biển lớn
🔊
外舶
がいはく
Tàu nước ngoài
○ Đã thuộc
舷
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Huyền
Hình thanh
mạn thuyền
On
ゲン
11
nét
Bộ
舟
· Bộ Chu
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
舟 (bộ Chu, thuyền) chỉ NGHĨA + 玄 (huyền) chỉ ÂM → mạn thuyền.
Thanh phù · 声符
玄
(Huyền · On ゲン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Mạn của con thuyền gọi là huyền.
Từ ghép thường gặp
🔊
舷側
げんそく
mạn tàu
🔊
右舷
うげん
mạn phải
🔊
左舷
さげん
mạn trái
🔊
舷灯
げんとう
đèn mạn tàu
○ Đã thuộc
菊
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Cúc
Hình thanh
Hoa cúc
On
キク
11
nét
Bộ
艹
· Thảo
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 匊 (cúc) chỉ ÂM → hoa cúc.
Thanh phù · 声符
匊
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Cỏ (艹) bọc (勹) lấy hạt gạo (米) tạo nên hoa cúc
Từ ghép thường gặp
🔊
菊花
きっか
Hoa cúc
🔊
菊
きく
Cây hoa cúc
🔊
春菊
しゅんぎく
Rau cải cúc
🔊
野菊
のぎく
Hoa cúc dại
○ Đã thuộc
菌
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Khuẩn
Hình thanh
vi khuẩn, nấm
On
キン
11
nét
Bộ
艸
· Thảo
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 囷 (khốn) chỉ ÂM → nấm, vi khuẩn.
Thanh phù · 声符
囷
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Vi khuẩn và nấm sống dưới cỏ trong kho thóc
Từ ghép thường gặp
🔊
細菌
さいきん
vi khuẩn
🔊
殺菌
さっきん
diệt khuẩn
🔊
病原菌
びょうげんきん
vi khuẩn gây bệnh
🔊
真菌
しんきん
nấm mốc
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%
← Trước
Bài trước
Tiếp →
Bài 38