KhoáN1 › Bài 38
N1 · BÀI 38

Bài 38

Học 12 chữ N1 (萎 … 釈). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Nuy
Hình thanh
héo, tàn, teo
OnKun
11 nétBộ · Bộ ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 委 (ủy) chỉ ÂM → cây cỏ héo úa, tàn tạ.
Thanh phù · 声符 (Ủy · On イ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ cây bị héo úa, co rúm lại.
Từ ghép thường gặp
萎縮いしゅく teo lại, co rúm
萎むしぼむ héo, tàn
萎びるしなびる héo đi
枯萎こい héo úa
Trứ
Hình thanh
Sáng tác, Nổi bật, Rõ ràng
OnKun
11 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 者 (giả) chỉ ÂM → rõ rệt, trước tác, mặc.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ (艹) mọc trên đất của người giả (者) làm hiện rõ, nổi bật lên.
Từ ghép thường gặp
著者ちょしゃ Tác giả
著書ちょしょ Tác phẩm, sách
著名ちょめい Nổi tiếng
顕著けんちょ Nổi bật, rõ rệt
著すあらわす Viết, xuất bản
Hình thanh
con rắn
OnKun
11 nétBộ · TrùngN1
Nguồn gốc chữ · 字源虫 (bộ Trùng) chỉ NGHĨA + 它 (đà) chỉ ÂM → con rắn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLoài sâu bọ dài như cái võng là con rắn
Từ ghép thường gặp
へび con rắn
蛇口じゃぐち vòi nước
毒蛇どくじゃ rắn độc
蛇行だこう di chuyển ngoằn ngoèo
Huỳnh
Hội ý
đom đóm
OnKun
11 nétBộ · Bộ TrùngN1
Nguồn gốc chữ · 字源火 (lửa, rút gọn) + 虫 (côn trùng) → con sâu phát sáng = đom đóm; giản hóa của 螢.
Mẹo nhớCôn trùng phát ra ánh sáng là đom đóm.
Từ ghép thường gặp
蛍光けいこう huỳnh quang
蛍光灯けいこうとう đèn huỳnh quang
蛍雪けいせつ chăm chỉ học hành
蛍火ほたるび ánh sáng đom đóm
Tụng
Hình thanh
kiện tụng, tranh chấp
On
11 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 公 (Công) chỉ ÂM → kiện tụng, tụng.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói ở nơi công cộng để kiện tụng
Từ ghép thường gặp
訴訟そしょう tố tụng
訟務しょうむ việc kiện tụng
争訟そうしょう tranh chấp kiện tụng
敗訟はいしょう thua kiện
Tham
Hình thanh
Tham lam, Thèm khát
OnKun
11 nétBộ · BốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 今 (kim) chỉ ÂM → tham lam, ham của.
Thanh phù · 声符 (Kim · On コン、キン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBây giờ (今) lại muốn tiền bạc (貝) là tham.
Từ ghép thường gặp
貪欲どん欲 Tham lam
貪るむさぼる Thèm thuồng
貪婪たんらん Tham lam
貪り食うむさぼりくう Ăn ngấu nghiến
quán
Hội ý
xuyên qua, nhất quán
OnKun
11 nétBộ · bốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源毌 (xâu qua) + 貝 (vỏ sò tiền) → xâu tiền lại = xuyên suốt, quán triệt.
Mẹo nhớDùng dây xuyên qua lỗ của tiền cổ.
Từ ghép thường gặp
貫通かんつう xuyên qua
貫徹かんてつ quán triệt
貫くつらぬく xuyên suốt, giữ vững
一貫いっかん nhất quán
Hình thanh
tha thứ, xá tội
On
11 nétBộ · XíchN1
Nguồn gốc chữ · 字源攵 (bộ Phốc, đánh) chỉ NGHĨA + 赤 (Xích) chỉ ÂM → tha tội, xá miễn.
Thanh phù · 声符 (Xích · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười da đỏ (赤) đánh (攵) kẻ thù rồi xá tội cho họ.
Từ ghép thường gặp
特赦とくしゃ đặc xá
容赦ようしゃ dung thứ, tha thứ
大赦たいしゃ đại xá
恩赦おんしゃ ân xá
Trục
Hình thanh
trục xe, cốt lõi
On
11 nétBộ · xaN1
Nguồn gốc chữ · 字源車 (bộ Xa) chỉ NGHĨA + 由 (Do) chỉ ÂM → trục xe, trục.
Thanh phù · 声符 (Do · On ユ、ユウ、ユイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrục của chiếc Xe bánh chạy do Do chế tạo
Từ ghép thường gặp
軸足じくあし chân trụ
主軸しゅじく trục chính
同軸どうじく đồng trục
車軸しゃじく trục xe
đãi
Hình thanh
bắt giữ
On
11 nétBộ · sướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 隶 (đãi) chỉ ÂM → đuổi theo bắt kịp = bắt bớ, đến.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐuổi theo cái đuôi để bắt giữ.
Từ ghép thường gặp
逮捕たいほ bắt giữ
逮捕状たいほじょう lệnh bắt giữ
逮捕者たいほしゃ người bị bắt
現行犯逮捕げんこうはんたいほ bắt quả tang
Quách
Hình thanh
thành quách, giới hạn, bao quanh
On
11 nétBộ · ẤpN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Ấp) chỉ NGHĨA + 享 (Hưởng) chỉ ÂM → thành ngoài, quách.
Thanh phù · 声符 (hưởng · On キョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVùng đất có thành quách bao quanh
Từ ghép thường gặp
輪郭りんかく đường nét
城郭じょうかく thành quách
外郭がいかく vòng ngoài
遊郭ゆうかく khu lầu xanh
Thích
Hình thanh
giải thích, phóng thích, buông bỏ
OnKun
11 nétBộ · BiệnN1
Nguồn gốc chữ · 字源釆 (phân biệt) chỉ NGHĨA + 睪 (dịch) chỉ ÂM → giải thích, buông ra; giản hóa của 釋.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay phân biệt rõ ràng kích thước để giải thích
Từ ghép thường gặp
解釈かいしゃく giải thích
釈放しゃくほう phóng thích
釈明しゃくめい giải trình
注釈ちゅうしゃく chú thích
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%