Trứ
Hình thanhSáng tác, Nổi bật, Rõ ràng
OnチョKunあらわす
11 nétBộ 艸 · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 者 (giả) chỉ ÂM → rõ rệt, trước tác, mặc.
Thanh phù · 声符者 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ (艹) mọc trên đất của người giả (者) làm hiện rõ, nổi bật lên.
Từ ghép thường gặp著者 Tác giả
著書 Tác phẩm, sách
著名 Nổi tiếng
顕著 Nổi bật, rõ rệt
著す Viết, xuất bản