âm
Hình thanhbóng râm, âm u, mặt khuất
OnインKunかげ、かげる
11 nétBộ 阝 · phụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/阜 (gò núi) chỉ NGHĨA + 侌 (âm) chỉ ÂM → phía râm núi = bóng tối, âm.
Thanh phù · 声符侌 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGò đất che khuất ánh mặt trời tạo ra bóng âm.
Từ ghép thường gặp陰気 u sầu
日陰 bóng râm
陰謀 âm mưu
陰性 âm tính
光陰 thời gian