KhoáN1 › Bài 39
N1 · BÀI 39

Bài 39

Học 12 chữ N1 (陰 … 喚). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

âm
Hình thanh
bóng râm, âm u, mặt khuất
OnKun
11 nétBộ · phụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/阜 (gò núi) chỉ NGHĨA + 侌 (âm) chỉ ÂM → phía râm núi = bóng tối, âm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGò đất che khuất ánh mặt trời tạo ra bóng âm.
Từ ghép thường gặp
陰気いんき u sầu
日陰ひかげ bóng râm
陰謀いんぼう âm mưu
陰性いんせい âm tính
光陰こういん thời gian
Trần
Hình thanh
trưng bày, bày tỏ
On
11 nétBộ · PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/阜 (gò đất) chỉ NGHĨA + phần phải (từ 申, thân) chỉ ÂM → bày ra, trình bày, cũ kỹ.
Thanh phù · 声符 (Thân · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrưng bày hàng hóa ở phía đông sườn núi
Từ ghép thường gặp
陳列ちんれつ trưng bày
陳述ちんじゅつ trần thuật
新陳代謝しんちんたいしゃ chuyển hóa
陳謝ちんしゃ xin lỗi công khai
Lăng
Hình thanh
lăng tẩm, gò đất
OnKun
11 nétBộ · PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Phụ, gò) chỉ NGHĨA + 夌 (Lăng) chỉ ÂM → gò lớn, lăng mộ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGò đất cao nơi xây lăng tẩm
Từ ghép thường gặp
陵墓りょうぼ lăng mộ
丘陵きゅうりょう đồi núi
陵辱りょうじょく lăng nhục
御陵ごりょう lăng hoàng gia
Đào
Hình thanh
đồ gốm, đào tạo
On
11 nétBộ · PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/阜 (gò đất) chỉ NGHĨA + 匋 (đào) chỉ ÂM → đồ gốm, nung nặn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNặn gốm bên sườn núi bao bọc bởi đồ sành sứ
Từ ghép thường gặp
陶器とうき đồ gốm
陶芸とうげい nghệ thuật gốm
陶酔とうすい say sưa
薫陶くんとう đào tạo
Long
Hình thanh
hưng thịnh, cao lên
On
11 nétBộ · PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源生 (sinh sôi) chỉ NGHĨA + 降 (giáng, rút gọn) chỉ ÂM → thịnh vượng, cao lớn.
Thanh phù · 声符 (Giáng · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVùng đất sinh ra những sinh mệnh hưng thịnh
Từ ghép thường gặp
隆盛りゅうせい hưng thịnh
隆起りゅうき nhô lên, trồi lên
興隆こうりゅう phồn vinh, hưng thịnh
隆々りゅうりゅう cuồn cuộn, thịnh vượng
鹿
lộc
Tượng hìnhBộ thủ
con hươu, con nai
OnKun
11 nétBộ · bộ lộc (con hươu)N1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ con hươu có gạc và bốn chân → con hươu, nai.
Mẹo nhớCon hươu có sừng dài sống trong rừng hoang dã.
Từ ghép thường gặp
鹿しか con hươu
馬鹿ばか ngu ngốc
鹿児島かごしま tỉnh Kagoshima
小鹿こじか hươu con
Ma
Hội ýBộ thủ
cây gai, tê liệt
OnKun
11 nétBộ · MaN1
Nguồn gốc chữ · 字源广 (nhà xưởng) + 林 (hai bó sợi cây) → tước sợi gai trong nhà = cây gai, tê.
Mẹo nhớCây gai trồng trong nhà thành đống.
Từ ghép thường gặp
あさ cây gai, vải lanh
麻酔ますい gây mê
麻薬まやく ma túy
麻痺まひ tê liệt
Bàng
Hình thanh
Bên cạnh, Bề bên
OnKun
12 nétBộ · Bộ NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 旁 (bàng) chỉ ÂM → bên cạnh, kề bên.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng bên cạnh quảng trường.
Từ ghép thường gặp
傍らかたわら Bên cạnh
傍聴ぼうちょう Dự thính
近傍きんぼう Vùng lân cận
傍観ぼうかん Bàng quan
Thặng
Hình thanh
Thừa, Dư thừa
OnKun
12 nétBộ · ĐaoN1
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (bộ Đao) chỉ NGHĨA + 乗 (Thừa) chỉ ÂM → dư thừa, thặng.
Thanh phù · 声符 (Thừa · On ジョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao (刂) gạt bớt phần dư thừa cưỡi lên (乗).
Từ ghép thường gặp
過剰かじょう Quá thặng, dư thừa
剰余じょうよ Thặng dư, số dư
剰員じょういん Nhân viên dư thừa
剰えあまつさえ Hơn nữa, vả lại
Thiện
Hội ý
lành, tốt, thiện lương
OnKun
12 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源羊 (dê, điều lành) + 言 (lời nói) → lời tốt đẹp = tốt, thiện.
Mẹo nhớLời nói tốt đẹp về con cừu
Từ ghép thường gặp
善悪ぜんあく thiện ác
改善かいぜん cải thiện
親善しんぜん hữu nghị
善良ぜんりょう thiện lương
Hầu
Hình thanh
cổ họng
OnKun
12 nétBộ · Bộ KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 侯 (hầu) chỉ ÂM → cổ họng, yết hầu.
Thanh phù · 声符 (Hầu · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái miệng mở to bắn mũi tên trúng vào cổ họng
Từ ghép thường gặp
のど cổ họng
喉元のどもと gốc họng, cổ họng
喉頭こうとう thanh quản
咽喉いんこう hầu họng
Hoán
Hình thanh
gọi, kêu gào, triệu tập
OnKun
12 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu) chỉ NGHĨA + 奐 (Hoán) chỉ ÂM → kêu gọi, hô hoán.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMở miệng (口) hoán đổi (換) tiếng gọi lớn.
Từ ghép thường gặp
喚起かんき thức tỉnh, kêu gọi
召喚しょうかん triệu tập
喚問かんもん thẩm vấn
叫喚きょうかん kêu la, la hét
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%