KhoáN1 › Bài 40
N1 · BÀI 40

Bài 40

Học 12 chữ N1 (喩 … 嵐). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Dụ
Hình thanh
so sánh, ví von
OnKun
12 nétBộ · Bộ KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, lời nói) chỉ NGHĨA + 俞 (du) chỉ ÂM → ví von, dụ dỗ, hiểu rõ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng Miệng để nói lời Ví von, ẩn dụ.
Từ ghép thường gặp
比喩ひゆ so sánh, ẩn dụ
直喩ちょくゆ so sánh trực tiếp
暗喩あんゆ ẩn dụ
隠喩いんゆ ẩn dụ
Tang
Hội ý
Tang tóc, Mất mát
OnKun
12 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源Cây cỏ 桑 và nhiều miệng 口 khóc = mất mát, tang tóc.
Mẹo nhớHai cái miệng (口) khóc tang bên gốc cây.
Từ ghép thường gặp
喪失そうしつ Mất mát, đánh mất
喪中もちゅう Đang chịu tang
喪服もふく Áo tang
喪主もしゅ Chủ tang
Kiên
Hình thanh
vững chắc, kiên cố
OnKun
12 nétBộ · Bộ ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 臤 (khẩn) chỉ ÂM → đất rắn chắc = bền vững, kiên cố.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất được triều thần dùng tay tôi luyện vững chắc
Từ ghép thường gặp
堅いかたい cứng, vững vàng
堅実けんじつ chắc chắn
堅固けんご kiên cố
堅持けんじ giữ vững
Đê
Hình thanh
Con đê, Bờ đập
OnKun
12 nétBộ · ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 是 (Thị) chỉ ÂM → đê, bờ đê.
Thanh phù · 声符 (Thị · On ゼ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất (土) được đắp lên ngay ngắn đúng ngày (是) thành con đê.
Từ ghép thường gặp
堤防ていぼう Đê điều, bờ đê
防波堤ぼうはてい Đê chắn sóng
突堤とってい Đê nhô ra biển
筑堤ちくてい Xây đê
khảm
Hình thanh
chịu đựng, xứng đáng
OnKun
12 nétBộ · Bộ ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 甚 (Thậm) chỉ ÂM → chịu đựng, kham nổi.
Thanh phù · 声符 (Thậm · On ジン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứng trên đất chịu đựng thậm tệ.
Từ ghép thường gặp
堪忍かんにん nhẫn nhịn, tha thứ
堪能たんのう tài giỏi, tận hưởng
持ち堪えるもちこたえる chống chọi, duy trì chịu đựng
堪え難いたえがたい không thể chịu đựng nổi
Lũy
Hình thanh
thành lũy, căn cứ
On
12 nétBộ · ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 畾 (Lôi) chỉ ÂM → lũy đất, chốt (bóng chày).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXếp các ruộng chồng lên đất tạo thành lũy
Từ ghép thường gặp
一塁いちるい chốt số một
本塁打ほんるいだ cú ghi điểm bóng chày
満塁まんるい căn cứ đầy người
塁壁るいへき tường thành lũy
Trủng
Hình thanh
gò đất, ngôi mộ
OnKun
12 nétBộ · ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 冢 (trủng) chỉ ÂM → gò, mộ; dạng của 冢.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất đắp cao lên thành gò mộ
Từ ghép thường gặp
一里塚いちりづか cột mốc một dặm
貝塚かいづか bãi vỏ sò khảo cổ
塚穴つかあな mộ huyệt
大塚おおつか gò đất lớn
婿
tế
Hội ý
con rể, chú rể
OnKun
12 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (con gái) + 胥 (chàng trai) → chồng của con gái → con rể, chú rể.
Mẹo nhớNgười phụ nữ lấy một người đàn ông về làm con rể.
Từ ghép thường gặp
婿むこ con rể, chú rể
花婿はなむこ chú rể
婿養子むこようし con rể nuôi, ở rể
女婿じょせい con rể
Môi
Hình thanh
môi giới, trung gian
OnKun
12 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 某 (Mỗ) chỉ ÂM → mai mối, môi giới, trung gian.
Thanh phù · 声符 (Mỗ · On ボウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ (女) làm đại (某) người môi giới kết hôn.
Từ ghép thường gặp
媒体ばいたい phương tiện, dung môi
媒介ばいかい môi giới, trung gian
触媒しょくばい chất xúc tác
媒酌ばいしゃく làm mai mối
Viện
Hình thanh
Người phụ nữ đẹp, Quý bà
OnKun
12 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 爰 (viện) chỉ ÂM → người con gái đẹp, mỹ nữ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ xinh đẹp được viện trợ yêu mến
Từ ghép thường gặp
愛媛県えひめけん Tỉnh Ehime
才媛さいえん Tài viện, phụ nữ tài sắc
名媛めいえん Danh viện, phu nhân danh tiếng
禅媛ぜんえん Thiền viện, nữ thiền sư
Tầm
Hội ý
hỏi, tìm kiếm, thăm hỏi
OnKun
12 nétBộ · ThốnN1
Nguồn gốc chữ · 字源Hai tay (工+口 và 又) dang ra đo → tìm kiếm; đơn vị đo dài (tầm).
Mẹo nhớDùng tay đo đạc để tìm kiếm câu trả lời từ miệng
Từ ghép thường gặp
尋ねるたずねる hỏi, thăm hỏi
尋問じんもん thẩm vấn
尋常じんじょう tầm thường, bình thường
千尋ちひろ rất sâu, rất dài
lam
Hình thanh
bão, giông tố
OnKun
12 nétBộ · SơnN1
Nguồn gốc chữ · 字源山 (bộ Sơn) chỉ NGHĨA + 風 (Phong) chỉ ÂM → khí núi, bão giông.
Thanh phù · 声符 (Phong · On フウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNúi lộng gió tạo thành bão.
Từ ghép thường gặp
あらし cơn bão
砂嵐すなあらし bão cát
嵐山あらしやま núi Arashiyama
青嵐あおあらし gió nam mùa hè
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%