Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Hán tự N1
Khoá
›
N1
› Bài 40
N1 · BÀI 40
漢字 N1
Bài 40
Học 12 chữ N1 (喩 … 嵐).
Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ
学習
喩
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Dụ
Hình thanh
so sánh, ví von
On
ユ
Kun
たとえる
12
nét
Bộ
口
· Bộ Khẩu
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
口 (bộ Khẩu, lời nói) chỉ NGHĨA + 俞 (du) chỉ ÂM → ví von, dụ dỗ, hiểu rõ.
Thanh phù · 声符
俞
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dùng Miệng để nói lời Ví von, ẩn dụ.
Từ ghép thường gặp
🔊
比喩
ひゆ
so sánh, ẩn dụ
🔊
直喩
ちょくゆ
so sánh trực tiếp
🔊
暗喩
あんゆ
ẩn dụ
🔊
隠喩
いんゆ
ẩn dụ
○ Đã thuộc
喪
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tang
Hội ý
Tang tóc, Mất mát
On
ソウ
Kun
も
12
nét
Bộ
口
· Khẩu
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
Cây cỏ 桑 và nhiều miệng 口 khóc = mất mát, tang tóc.
Mẹo nhớ
Hai cái miệng (口) khóc tang bên gốc cây.
Từ ghép thường gặp
🔊
喪失
そうしつ
Mất mát, đánh mất
🔊
喪中
もちゅう
Đang chịu tang
🔊
喪服
もふく
Áo tang
🔊
喪主
もしゅ
Chủ tang
○ Đã thuộc
堅
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Kiên
Hình thanh
vững chắc, kiên cố
On
ケン
Kun
かたい
12
nét
Bộ
土
· Bộ Thổ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 臤 (khẩn) chỉ ÂM → đất rắn chắc = bền vững, kiên cố.
Thanh phù · 声符
臤
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Đất được triều thần dùng tay tôi luyện vững chắc
Từ ghép thường gặp
🔊
堅い
かたい
cứng, vững vàng
🔊
堅実
けんじつ
chắc chắn
🔊
堅固
けんご
kiên cố
🔊
堅持
けんじ
giữ vững
○ Đã thuộc
堤
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Đê
Hình thanh
Con đê, Bờ đập
On
テイ
Kun
つつみ
12
nét
Bộ
土
· Thổ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 是 (Thị) chỉ ÂM → đê, bờ đê.
Thanh phù · 声符
是
(Thị · On ゼ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Đất (土) được đắp lên ngay ngắn đúng ngày (是) thành con đê.
Từ ghép thường gặp
🔊
堤防
ていぼう
Đê điều, bờ đê
🔊
防波堤
ぼうはてい
Đê chắn sóng
🔊
突堤
とってい
Đê nhô ra biển
🔊
筑堤
ちくてい
Xây đê
○ Đã thuộc
堪
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
khảm
Hình thanh
chịu đựng, xứng đáng
On
カン
Kun
たえる
12
nét
Bộ
土
· Bộ Thổ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 甚 (Thậm) chỉ ÂM → chịu đựng, kham nổi.
Thanh phù · 声符
甚
(Thậm · On ジン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Đứng trên đất chịu đựng thậm tệ.
Từ ghép thường gặp
🔊
堪忍
かんにん
nhẫn nhịn, tha thứ
🔊
堪能
たんのう
tài giỏi, tận hưởng
🔊
持ち堪える
もちこたえる
chống chọi, duy trì chịu đựng
🔊
堪え難い
たえがたい
không thể chịu đựng nổi
○ Đã thuộc
塁
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Lũy
Hình thanh
thành lũy, căn cứ
On
ルイ
12
nét
Bộ
土
· Thổ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 畾 (Lôi) chỉ ÂM → lũy đất, chốt (bóng chày).
Thanh phù · 声符
畾
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Xếp các ruộng chồng lên đất tạo thành lũy
Từ ghép thường gặp
🔊
一塁
いちるい
chốt số một
🔊
本塁打
ほんるいだ
cú ghi điểm bóng chày
🔊
満塁
まんるい
căn cứ đầy người
🔊
塁壁
るいへき
tường thành lũy
○ Đã thuộc
塚
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Trủng
Hình thanh
gò đất, ngôi mộ
On
チョウ
Kun
つか
12
nét
Bộ
土
· Thổ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 冢 (trủng) chỉ ÂM → gò, mộ; dạng của 冢.
Thanh phù · 声符
冢
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Đất đắp cao lên thành gò mộ
Từ ghép thường gặp
🔊
一里塚
いちりづか
cột mốc một dặm
🔊
貝塚
かいづか
bãi vỏ sò khảo cổ
🔊
塚穴
つかあな
mộ huyệt
🔊
大塚
おおつか
gò đất lớn
○ Đã thuộc
婿
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
tế
Hội ý
con rể, chú rể
On
セイ
Kun
むこ
12
nét
Bộ
女
· Nữ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
女 (con gái) + 胥 (chàng trai) → chồng của con gái → con rể, chú rể.
Mẹo nhớ
Người phụ nữ lấy một người đàn ông về làm con rể.
Từ ghép thường gặp
🔊
婿
むこ
con rể, chú rể
🔊
花婿
はなむこ
chú rể
🔊
婿養子
むこようし
con rể nuôi, ở rể
🔊
女婿
じょせい
con rể
○ Đã thuộc
媒
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Môi
Hình thanh
môi giới, trung gian
On
バイ
Kun
なこうど
12
nét
Bộ
女
· Nữ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 某 (Mỗ) chỉ ÂM → mai mối, môi giới, trung gian.
Thanh phù · 声符
某
(Mỗ · On ボウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người phụ nữ (女) làm đại (某) người môi giới kết hôn.
Từ ghép thường gặp
🔊
媒体
ばいたい
phương tiện, dung môi
🔊
媒介
ばいかい
môi giới, trung gian
🔊
触媒
しょくばい
chất xúc tác
🔊
媒酌
ばいしゃく
làm mai mối
○ Đã thuộc
媛
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Viện
Hình thanh
Người phụ nữ đẹp, Quý bà
On
エン
Kun
ひめ
12
nét
Bộ
女
· Nữ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 爰 (viện) chỉ ÂM → người con gái đẹp, mỹ nữ.
Thanh phù · 声符
爰
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người phụ nữ xinh đẹp được viện trợ yêu mến
Từ ghép thường gặp
🔊
愛媛県
えひめけん
Tỉnh Ehime
🔊
才媛
さいえん
Tài viện, phụ nữ tài sắc
🔊
名媛
めいえん
Danh viện, phu nhân danh tiếng
🔊
禅媛
ぜんえん
Thiền viện, nữ thiền sư
○ Đã thuộc
尋
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tầm
Hội ý
hỏi, tìm kiếm, thăm hỏi
On
ジン
Kun
たずねる
12
nét
Bộ
寸
· Thốn
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
Hai tay (工+口 và 又) dang ra đo → tìm kiếm; đơn vị đo dài (tầm).
Mẹo nhớ
Dùng tay đo đạc để tìm kiếm câu trả lời từ miệng
Từ ghép thường gặp
🔊
尋ねる
たずねる
hỏi, thăm hỏi
🔊
尋問
じんもん
thẩm vấn
🔊
尋常
じんじょう
tầm thường, bình thường
🔊
千尋
ちひろ
rất sâu, rất dài
○ Đã thuộc
嵐
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
lam
Hình thanh
bão, giông tố
On
ラン
Kun
あらし
12
nét
Bộ
山
· Sơn
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
山 (bộ Sơn) chỉ NGHĨA + 風 (Phong) chỉ ÂM → khí núi, bão giông.
Thanh phù · 声符
風
(Phong · On フウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Núi lộng gió tạo thành bão.
Từ ghép thường gặp
🔊
嵐
あらし
cơn bão
🔊
砂嵐
すなあらし
bão cát
🔊
嵐山
あらしやま
núi Arashiyama
🔊
青嵐
あおあらし
gió nam mùa hè
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%
← Trước
Bài trước
Tiếp →
Bài 41