đáp
Hình thanhlên xe, xếp hàng, lắp đặt
Onトウ
12 nétBộ 扌 · Bộ ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 荅 (Đáp) chỉ ÂM → đặt lên, chở, đáp (xe), gắn.
Thanh phù · 声符荅 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay nâng đáp lên tháp cao.
Từ ghép thường gặp搭乗 lên máy bay, tàu
搭載 trang bị, tích hợp
搭乗券 thẻ lên máy bay
搭乗員 phi hành đoàn