KhoáN1 › Bài 41
N1 · BÀI 41

Bài 41

Học 12 chữ N1 (幾 … 斑). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Hội ý
Bao nhiêu, Vài, Mấy
OnKun
12 nétBộ · YêuN1
Nguồn gốc chữ · 字源Hai bó tơ nhỏ 幺 + 戍 (lính canh giáo) → mối tơ nhỏ tinh vi = mấy, bao nhiêu.
Mẹo nhớCắt nhỏ tơ (幺幺) bằng binh khí (戈) thành mấy phần.
Từ ghép thường gặp
幾何学きかがく Hình học
幾らいくら Bao nhiêu
幾ついくつ Bao nhiêu cái
幾分いくぶん Một chút
Phế
Hình thanh
hoang phế, bỏ đi
OnKun
12 nétBộ · NghiễmN1
Nguồn gốc chữ · 字源广 (mái nhà) chỉ NGHĨA + phần trong (từ 發) chỉ ÂM → nhà đổ nát = bỏ phế; giản hóa của 廢.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgôi nhà phát sinh nhiều rác rưởi trở nên hoang phế.
Từ ghép thường gặp
廃棄はいき hủy bỏ, vứt bỏ
廃止はいし bãi bỏ, hủy hiệu lực
廃墟はいきょ tàn tích, đống đổ nát
荒廃こうはい hoang phế, tiêu điều
Tuần
Hình thanh
tuần hoàn, theo sau
On
12 nétBộ · XíchN1
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bộ Xích) chỉ NGHĨA + 盾 (Thuẫn) chỉ ÂM → tuần hoàn, noi theo.
Thanh phù · 声符 (Thuẫn · On ジュン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi theo khiên che chở một cách tuần hoàn
Từ ghép thường gặp
循環じゅんかん tuần hoàn
悪循環あくじゅんかん vòng luẩn quẩn
循環器じゅんかんき cơ quan tuần hoàn
因循いんじゅん do dự
Nọa
Hình thanh
Lười biếng, Uể oải, Quán tính
On
12 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 隋 (tủy, rút gọn) chỉ ÂM → lười biếng, uể oải.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm trí lười biếng phó mặc cho tùy ý tả hữu
Từ ghép thường gặp
怠惰たいだ Lười biếng, uể oải
惰性だせい Quán tính, thói quen lười
惰気だき Khí chất lười biếng
惰弱だじゃく Nhút nhát, yếu đuối uể oải
du
Hình thanh
vui vẻ, khoái trí
On
12 nétBộ · Bộ TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 兪 (Du) chỉ ÂM → vui vẻ, thoải mái.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm trạng thoải mái khi đứng trước tháp du.
Từ ghép thường gặp
愉快ゆかい vui vẻ, hài hước
愉悦ゆえつ vui tươi, thích thú
不愉快ふゆかい không thoải mái, khó chịu
愉楽ゆらく vui chơi, giải trí
Hoảng
Hình thanh
Hoảng hốt, Vội vã
OnKun
12 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 荒 (hoang) chỉ ÂM → hoảng hốt, luống cuống.
Thanh phù · 声符 (Hoang · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTim (忄) hoảng loạn khi thấy hoang (荒) vu.
Từ ghép thường gặp
慌てるあわてる Hoảng hốt, vội vàng
恐慌きょうこう Khủng hoảng
大慌ておおあわて Cực kỳ luống cuống
慌ただしいあわただしい Bận rộn, hối hả
慌てふためくあわてふためく Hoảng loạn tâm thần
Phi
Hình thanh
cánh cửa, cửa mở
OnKun
12 nétBộ · Bộ HộN1
Nguồn gốc chữ · 字源戸 (cánh cửa) chỉ NGHĨA + 非 (phi) chỉ ÂM → cánh cửa, cửa lật.
Thanh phù · 声符 (PHI · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCánh cửa làm bằng gỗ dưới mái nhà có hai cánh
Từ ghép thường gặp
とびら cánh cửa
回転扉かいてんとびら cửa xoay
門扉もんぴ cánh cổng
鉄扉てっぴ cửa sắt
Chưởng
Hình thanh
Lòng bàn tay, Quản lý
OnKun
12 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源手 (bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 尚 (thượng) chỉ ÂM → lòng bàn tay, nắm giữ.
Thanh phù · 声符 (Thượng · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay (手) đặt trên cao như mái nhà (尚) quản lý lòng bàn tay.
Từ ghép thường gặp
てのひら Lòng bàn tay
車掌しゃしょう Nhân viên soát vé xe
掌中しょうちゅう Trong lòng bàn tay
掌管しょうかん Quản lý, cai quản
合掌がっしょう Chắp tay cầu nguyện
Dương
Hình thanh
Giơ lên, Vén lên, Rán chiên
OnKun
12 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 昜 (dương) chỉ ÂM → giơ lên, bốc lên, nêu cao.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (手) nâng mặt trời (昜) lên cao tỏa ánh dương
Từ ghép thường gặp
意気揚々いきようよう Hớn hở, đắc ý
揚げるあげる Chiên, rán, thả (diều)
掲揚けいよう Treo cờ, giương cờ
抑揚よくよう Ngữ điệu, trầm bổng
đáp
Hình thanh
lên xe, xếp hàng, lắp đặt
On
12 nétBộ · Bộ ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 荅 (Đáp) chỉ ÂM → đặt lên, chở, đáp (xe), gắn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay nâng đáp lên tháp cao.
Từ ghép thường gặp
搭乗とうじょう lên máy bay, tàu
搭載とうさい trang bị, tích hợp
搭乗券とうじょうけん thẻ lên máy bay
搭乗員とうじょういん phi hành đoàn
Cảm
Hội ý
dũng cảm, dám làm
OnKun
12 nétBộ · PhộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ tay giằng lấy vật từ hang thú dữ = dám, quả cảm.
Mẹo nhớTay cầm vũ khí tấn công một cách dũng cảm
Từ ghép thường gặp
勇敢ゆうかん dũng cảm
果敢かかん quả cảm
敢行かんこう kiên quyết tiến hành
敢えてあえて dám
Ban
Hội ý
vết đốm, vằn
OnKun
12 nétBộ · vănN1
Nguồn gốc chữ · 字源二 (hai) 玉/王 (ngọc) kẹp 文 (vằn) → vằn xen kẽ = đốm, lốm đốm.
Mẹo nhớHai bên là ngọc (王), ở giữa viết chữ (文) tạo thành các đốm vằn.
Từ ghép thường gặp
斑点はんてん vết đốm, đốm tròn
斑馬まだらうま ngựa vằn
斑気むらき tính khí thất thường
死斑しはん vết hoen tử thi
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%