KhoáN1 › Bài 42
N1 · BÀI 42

Bài 42

Học 12 chữ N1 (晶 … 渦). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Tinh
Hội ý
Kết tinh, Tinh thể
On
12 nétBộ · NhậtN1
Nguồn gốc chữ · 字源Ba chữ 日 (tinh tú lấp lánh) → sáng trong, kết tinh, thủy tinh.
Mẹo nhớ3 mặt trời (日) cùng chiếu sáng lấp lánh như tinh thể.
Từ ghép thường gặp
結晶けっしょう Kết tinh, thành quả
水晶すいしょう Pha lê, thạch anh
液晶えきしょう Tinh thể lỏng
非晶質ひしょうしつ Chất vô định hình
晶出しょうしゅつ Sự kết tinh ra
Hiểu
Hình thanh
bình minh, khi đạt được
OnKun
12 nétBộ · NhậtN1
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật) chỉ NGHĨA + 堯 (Nghiêu) chỉ ÂM → rạng sáng, hiểu rõ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặt trời mọc chiếu sáng lúc bình minh
Từ ghép thường gặp
あかつき bình minh
今暁こんぎょう sáng sớm nay
春暁しゅんぎょう bình minh mùa xuân
通暁つうぎょう hiểu biết tường tận
Tằng
Tượng hình
đã từng, từng
OnKun
12 nétBộ · ViếtN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cái nồi hông (甑) có hơi bốc lên nhiều tầng → từng, đã từng, thêm tầng.
Mẹo nhớKhói từ ruộng bay lên trời qua miệng nói chuyện này đã từng xảy ra
Từ ghép thường gặp
曾祖父そうそふ cụ ông ông cố
曾祖母そうそぼ cụ bà bà cố
曾孫ひまご chắt
曾てかつて đã từng
Kỳ
Hình thanh
quân cờ, bàn cờ
On
12 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 其 (kỳ) chỉ ÂM → quân cờ, bàn cờ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBàn cờ làm bằng gỗ cơ mà
Từ ghép thường gặp
将棋しょうぎ cờ tướng Nhật
棋士きし kỳ thủ
棋盤きばん bàn cờ
棋譜きふ kỳ phổ
Đống
Hình thanh
nóc nhà, tòa nhà
OnKun
12 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 東 (đông) chỉ ÂM → cây đòn nóc nhà, tòa nhà.
Thanh phù · 声符 (Đông · On トウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây gỗ ở hướng đông dùng làm xà nóc nhà
Từ ghép thường gặp
むね nóc nhà tòa nhà
病棟びょうとう tòa nhà bệnh viện khu nội trú
棟数とうすう số lượng tòa nhà
棟上げむねあげ lễ cất nóc
Quan
Hình thanh
Quan tài
OnKun
12 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 官 (quan) chỉ ÂM → quan tài, áo quan.
Thanh phù · 声符 (Quan · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây gỗ dùng để làm quan tài cho quan chức
Từ ghép thường gặp
棺桶かんおけ Quan tài gỗ
出棺しゅっかん Đưa tang
棺柩かんきゅう Linh cữu
霊棺れいかん Linh cữu
y
Hình thanh
cái ghế
On
12 nétBộ · mộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 奇 (kỳ) chỉ ÂM → cái ghế dựa.
Thanh phù · 声符 (Kỳ · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái ghế làm bằng gỗ có hình dáng kỳ lạ.
Từ ghép thường gặp
椅子いす cái ghế
車椅子くるまいす xe lăn
長椅子ながいす ghế dài
回転椅子かいてんいす ghế xoay
Chùy
Hình thanh
xương sống, cây sồi, cái chùy
OnKun
12 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 隹 (Chuy) chỉ ÂM → chùy, đốt sống.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây tiến tới làm cái chùy hoặc cây sồi
Từ ghép thường gặp
脊椎せきつい cột sống
椎骨ついこつ đốt sống
椎茸しいたけ nấm hương
椎間板ついかんばん đĩa đệm
Khi
Hình thanh
lừa gạt, dối trá
OnKun
12 nétBộ · KhiếmN1
Nguồn gốc chữ · 字源欠 (bộ Khiếm, há miệng) chỉ NGHĨA + 其 (Kỳ) chỉ ÂM → lừa dối, khi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKỳ lạ dùng mồm thiếu thốn để lừa gạt
Từ ghép thường gặp
詐欺さぎ lừa đảo
欺くあざむく lừa dối
欺瞞ぎまん lừa dối
自己欺瞞じこぎまん tự dối mình
Khoản
Hình thanh
Khoản, Điều khoản, Thành thật
On
12 nétBộ · KhiếmN1
Nguồn gốc chữ · 字源欠 (há miệng, thành khẩn) chỉ NGHĨA + phần trái (từ 柰) chỉ ÂM → khoản mục, chân thành, tiền khoản.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThiếu sót trong các điều khoản của bản hợp đồng
Từ ghép thường gặp
定款ていかん Định khoản, điều lệ công ty
借款しゃっかん Khoản vay quốc tế
落款らっかん Lạc khoản, chữ ký ấn trên tranh
約款やっかん Ước khoản, điều khoản hợp đồng
Thực
Hình thanh
Tăng lên, Sinh sản, Thực dân
OnKun
12 nétBộ · ĐãiN1
Nguồn gốc chữ · 字源歹 (bộ Ngạt, xương) chỉ NGHĨA + 直 (trực) chỉ ÂM → sinh sôi, nuôi trồng, thực dân.
Thanh phù · 声符 (Trực · On チョク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXác chết (歹) nằm thẳng hàng (直) sinh sôi nảy nở vi khuẩn.
Từ ghép thường gặp
繁殖はんしょく Sinh sản, phồn thực
生殖せいしょく Sinh sản
養殖ようしょく Nuôi trồng thủy sản
増殖ぞうしょく Tăng trưởng, nhân lên
利殖りしょく Làm giàu, tăng lợi nhuận
Qua
Hình thanh
xoáy nước, vòng xoáy
OnKun
12 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 咼 (Oa) chỉ ÂM → xoáy nước.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước xoáy quanh qua lại tạo thành vòng xoáy
Từ ghép thường gặp
渦潮うずしお xoáy nước triều
渦中かちゅう trong vòng xoáy
渦巻くうずまく cuộn xoáy
渦巻きうずまき hình xoắn ốc
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%