Thực
Hình thanhTăng lên, Sinh sản, Thực dân
OnショクKunふえる
12 nétBộ 歹 · ĐãiN1
Nguồn gốc chữ · 字源歹 (bộ Ngạt, xương) chỉ NGHĨA + 直 (trực) chỉ ÂM → sinh sôi, nuôi trồng, thực dân.
Thanh phù · 声符直 (Trực · On チョク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXác chết (歹) nằm thẳng hàng (直) sinh sôi nảy nở vi khuẩn.
Từ ghép thường gặp繁殖 Sinh sản, phồn thực
生殖 Sinh sản
養殖 Nuôi trồng thủy sản
増殖 Tăng trưởng, nhân lên
利殖 Làm giàu, tăng lợi nhuận