KhoáN1 › Bài 43
N1 · BÀI 43

Bài 43

Học 12 chữ N1 (湧 … 硝). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Dũng
Hình thanh
trào ra, vọt ra, sôi sục
OnKun
12 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 勇 (dũng) chỉ ÂM → nước trào lên = phun trào, dâng trào.
Thanh phù · 声符 (Dũng · On ユウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước phun lên mạnh mẽ như dũng sĩ
Từ ghép thường gặp
湧出ゆうしゅつ phun ra
湧水ゆうすい nước suối
湧き水わきみず nước mạch
湧起ゆうき dâng lên
Hình thanh
Bổ dưỡng, Tươi tốt, Sinh sôi
On
12 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 茲 (Tư) chỉ ÂM → thấm nhuần, tư dưỡng, sinh sôi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước tưới cho cây cỏ sinh sôi bổ dưỡng.
Từ ghép thường gặp
滋養じよう Dinh dưỡng, bổ dưỡng
滋味じみ Vị ngon bổ dưỡng
滋潤じじゅん Ẩm ướt tươi tốt
滋賀しが Tỉnh Shiga
Trệ
Hình thanh
đình trệ, ứ đọng
OnKun
12 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 帯 (đái) chỉ ÂM → nước đọng = ứ trệ, đình trệ; dạng của 滯.
Thanh phù · 声符 (Đới · On タイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước mang theo chiếc đai vướng lại gây đình trệ
Từ ghép thường gặp
滞在たいざい tạm trú
滞納たいおう nộp muộn
渋滞じゅうたい kẹt xe
滞るとどこおる đình trệ
Mạn
Hình thanh
lãng mạn, tràn lan, tản mạn
On
12 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 曼 (mạn) chỉ ÂM → nước tràn lan = phóng túng, mông lung.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước tràn lan kéo dài khắp bốn phương
Từ ghép thường gặp
漫画まんが truyện tranh
散漫さんまん lơ đãng
漫然まんぜん vu vơ
浪漫ろうまん lãng mạn
Tiêu
Hội ý
bị cháy, sốt ruột, tiêu điểm
OnKun
12 nétBộ · HỏaN1
Nguồn gốc chữ · 字源隹 (con chim) trên 灬/火 (lửa) → nướng chim cháy = cháy sém, lo lắng.
Mẹo nhớNướng chim đuôi ngắn trên lửa đến mức cháy khét làm ta sốt ruột
Từ ghép thường gặp
焦点しょうてん tiêu điểm
焦燥しょうそう sốt ruột
焦土しょうど đất cháy
焦げ茶こげちゃ màu nâu sẫm
Do
Hình thanh
Do dự, Trì hoãn, Còn
On
12 nétBộ · KhuyểnN1
Nguồn gốc chữ · 字源犭 (bộ Khuyển, thú) chỉ NGHĨA + 酋 (Tù) chỉ ÂM → một loài khỉ; vẫn còn, giống như, do dự.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chó do dự trước bình rượu.
Từ ghép thường gặp
猶予ゆうよ Trì hoãn, hoãn thi hành
猶予期間ゆうよきかん Thời gian ân hạn
尚猶なおゆう Hơn nữa, vẫn còn
猶更なおさら Hơn nữa, càng thêm
Cầm
Hình thanh
Đàn koto, Đàn cầm
OnKun
12 nétBộ · NgọcN1
Nguồn gốc chữ · 字源珡 (đàn, hai chữ 玉) chỉ NGHĨA + 今 (kim) chỉ ÂM → cây đàn cầm.
Thanh phù · 声符 (Kim · On コン、キン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐàn làm cho hai vua (王) thưởng thức hôm nay (今).
Từ ghép thường gặp
こと Đàn koto Nhật
琴線きんせん Tâm tư, dây đàn cầm
木琴もっきん Đàn mộc cầm
鉄琴てっきん Đàn sắt
和琴わごん Đàn cầm Nhật cổ
Hình thanh
thưa thớt, thờ ơ, xa lánh
OnKun
12 nétBộ · SơN1
Nguồn gốc chữ · 字源疋 (bộ Thất) chỉ NGHĨA + phần bên phải chỉ ÂM → thưa, xa cách (dị thể của 疏).
Thanh phù · 声符 (Thúc · On ソク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChân đi qua bó rau thấy thưa thớt sơ sài.
Từ ghép thường gặp
疎遠そえん xa cách
疎外そがい xa lánh
過疎かそ thưa thớt dân số
疎通そつう thông suốt nhau
Đậu
Hình thanh
Bệnh đậu mùa, Mụn mủ
On
12 nétBộ · NạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bộ Nạch, bệnh) chỉ NGHĨA + 豆 (đậu) chỉ ÂM → mụn đậu = bệnh đậu mùa.
Thanh phù · 声符 (Đậu · On トウ、ズ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBệnh tật nổi mụn tròn như hạt đậu là bệnh đậu mùa
Từ ghép thường gặp
天然痘てんねんとう Bệnh đậu mùa
種痘しゅとう Chủng đậu, tiêm chủng đậu mùa
牛痘ぎゅうとう Đậu bò
水痘すいとう Thủy đậu
Lị
Hình thanh
bệnh lị, tiêu chảy
On
12 nétBộ · Bộ NạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bộ Nạch, bệnh) chỉ NGHĨA + 利 (lợi) chỉ ÂM → bệnh lỵ, kiết lỵ.
Thanh phù · 声符 (Lợi · On リ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBệnh tiêu chảy làm cho người ta mất hết lợi ích.
Từ ghép thường gặp
下痢げり tiêu chảy
赤痢せきり lị kiết lị
疫痢えきり bệnh lị dịch trẻ em
痢疾りしつ bệnh lị nói chung
ương
Hình thanh
vết loét, nhọt
On
12 nétBộ · nạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bộ Nạch, bệnh) chỉ NGHĨA + 昜 (Dương) chỉ ÂM → mụn nhọt, ung nhọt, loét.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBịch bệnh phát dương ra thành vết loét
Từ ghép thường gặp
潰瘍かいよう viêm loét
胃潰瘍いかいよう viêm loét dạ dày
腫瘍しゅよう khối u
骨瘍こつよう mục xương
Tiêu
Hình thanh
Thuốc súng, Muối tiêu
On
12 nétBộ · ThạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch) chỉ NGHĨA + 肖 (tiêu) chỉ ÂM → diêm tiêu, khoáng tan trong nước.
Thanh phù · 声符 (tiêu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐá dùng để làm tiêu hao sinh lực bằng thuốc súng
Từ ghép thường gặp
硝酸しょうさん Axit nitric
硝煙しょうえん Khói súng
硝石しょうせき Diêm tiêu
硝子がらす Thủy tinh
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%