Tư
Hình thanhBổ dưỡng, Tươi tốt, Sinh sôi
Onジ
12 nétBộ 水 · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 茲 (Tư) chỉ ÂM → thấm nhuần, tư dưỡng, sinh sôi.
Thanh phù · 声符茲 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước tưới cho cây cỏ sinh sôi bổ dưỡng.
Từ ghép thường gặp滋養 Dinh dưỡng, bổ dưỡng
滋味 Vị ngon bổ dưỡng
滋潤 Ẩm ướt tươi tốt
滋賀 Tỉnh Shiga