Khoá › N1 › Bài 44
N1 · BÀI 44

Bài 44

Học 12 chữ N1 (硫 … 詠). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

硫
Lưu
Hình thanh
Lưu huỳnh
On
12 nétBộ · ThạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch) chỉ NGHĨA + 㐬 (lưu) chỉ ÂM → lưu huỳnh.
Thanh phù · 声符㐬 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐá lưu huỳnh chảy ra như dòng nước.
Từ ghép thường gặp
硫酸りゅうさん Axit sulfuric
硫黄いおう Lưu huỳnh
硫化水素りゅうかすいそ Hidro sunfua
硫化物りゅうかぶつ Chất sunfua
粧
Trang
Hình thanh
Trang điểm, Trang sức
On
12 nétBộ · MễN1
Nguồn gốc chữ · 字源米 (bộ Mễ, phấn gạo) chỉ NGHĨA + 庄 (trang) chỉ ÂM → trang điểm, hóa trang.
Thanh phù · 声符庄 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng gạo (米) làm phấn trang (庄) điểm.
Từ ghép thường gặp
化粧けしょう Trang điểm
化粧水けしょうすい Nước hoa hồng, toner
化粧品けしょうひん Mỹ phẩm
化粧室けしょうしつ Phòng trang điểm, nhà vệ sinh
美粧びしょう Làm đẹp
紫
Tử
Hình thanh
màu tím
OnKun
12 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 此 (thử) chỉ ÂM → màu tím (của tơ).
Thanh phù · 声符此 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ nhuộm từ cây thử ra màu tím
Từ ghép thường gặp
紫外線しがいせん tia tử ngoại
紫陽花あじさい hoa cẩm tú cầu
紫色むらさきいろ màu tím
大紫おおむらさき loài bướm hoàng đế Nhật
絞
Giảo
Hình thanh
vắt, thắt, bóp chẹt
OnKun
12 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 交 (giao) chỉ ÂM → thắt, vặn, xoắn (dây).
Thanh phù · 声符交 (Giao · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi chỉ để siết cổ giao nhau
Từ ghép thường gặp
絞殺こうさつ siết cổ
絞るしぼる vắt nước
絞刑こうけい hình phạt treo cổ
絞り込みしぼりこみ lọc kết quả
葛
Cát
Hình thanh
cây sắn dây, rắc rối
OnKun
12 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 曷 (hạt) chỉ ÂM → dây sắn, cây cát.
Thanh phù · 声符曷 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây cỏ sắn dây bao quanh dưới mặt trời
Từ ghép thường gặp
葛藤かっとう mâu thuẫn
葛湯くずゆ nước sắn dây
葛餅くずもち bánh sắn dây
諸葛しょかつ họ Gia Cát
葬
Táng
Hội ý
chôn cất, mai táng
OnKun
12 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源死 (xác chết) đặt giữa 茻 (cỏ rậm, 艹) → vùi xác trong cỏ = chôn cất, mai táng.
Mẹo nhớChôn người chết dưới bãi cỏ cùng đống gỗ cũ
Từ ghép thường gặp
葬式そうしき đám tang
葬儀そうぎ nghi thức tang lễ
埋葬まいそう mai táng
火葬かそう hỏa táng
虛
Hư
Hình thanh
Trống rỗng, Hư hỏng, Giả dối
OnKun
12 nétBộ · HôN1
Nguồn gốc chữ · 字源丘 (gò đất trống) chỉ NGHĨA + 虍 (hô) chỉ ÂM → trống rỗng, hư không; dạng của 虚.
Thanh phù · 声符虍 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới hang hổ (虍) là khoảng không trống rỗng
Từ ghép thường gặp
虛偽きょぎ Hư ngụy, giả dối
虛栄きょえい Kiêu căng, phù phiếm
虛弱きょじゃく Yếu đuối, hư nhược
虛空こくう Không trung, không gian trống rỗng
蛮
Man
Hình thanh
man rợ, dã man
On
12 nétBộ · trúngN1
Nguồn gốc chữ · 字源虫 (bộ Trùng) chỉ NGHĨA + 䜌 (Loan) chỉ ÂM → man rợ, mọi.
Thanh phù · 声符䜌 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKẻ Diệc đội mũ biến thành sâu Trùng dã Man
Từ ghép thường gặp
野蛮やばん dã man
南蛮なんばん nam man
蛮勇ばんゆう hữu dũng vô mưu
蛮行ばんこう hành vi dã man
裂
Liệt
Hình thanh
xé rách, nứt nẻ, chia cắt
OnKun
12 nétBộ · YN1
Nguồn gốc chữ · 字源衣 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 列 (liệt) chỉ ÂM → xé rách, nứt ra.
Thanh phù · 声符列 (liệt · On レツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớQuần áo xếp theo hàng lối bị xé rách
Từ ghép thường gặp
分裂ぶんれつ phân rã, chia rẽ
決裂けつれつ tan vỡ, thất bại
裂くさく xé rách
破裂はれつ nổ tung, tan vỡ
詐
trá
Hình thanh
dối trá, lừa lọc
OnKun
12 nétBộ · Bộ NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 乍 (Sạ) chỉ ÂM → lừa dối, gian trá.
Thanh phù · 声符乍 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói để tạo sự bất ngờ là lời dối trá.
Từ ghép thường gặp
詐欺さぎ lừa đảo
詐称さしょう giả mạo danh tính
詐取さしゅ lừa đoạt tài sản
詐病さびょう giả vờ ốm
詔
Chiếu
Hình thanh
chiếu chỉ, sắc lệnh
OnKun
12 nétBộ · Bộ NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 召 (triệu) chỉ ÂM → chiếu chỉ của vua, dụ bảo.
Thanh phù · 声符召 (Triệu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói triệu tập toàn dân của nhà vua là chiếu chỉ.
Từ ghép thường gặp
詔書しょうしょ chiếu thư
詔勅しょうちょく chiếu sắc
宣詔せんしょう tuyên chiếu
大詔たいしょう đại chiếu
詠
Vịnh
Hình thanh
ngâm thơ, vịnh
OnKun
12 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 永 (Vĩnh) chỉ ÂM → ngâm, vịnh (thơ).
Thanh phù · 声符永 (Vĩnh · On エイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói (言) để ngâm thơ ca tụng mãi mãi (永).
Từ ghép thường gặp
詠嘆えいたん cảm thán, hâm mộ
詠むよむ ngâm thơ, làm thơ
朗詠ろうえい ngâm thơ rõ ràng
詠み人よみびと người làm thơ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%