Khoá › N1 › Bài 45
N1 · BÀI 45

Bài 45

Học 12 chữ N1 (貼 … 傲). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

貼
thiếp
Hình thanh
dán, gắn vào
OnKun
12 nétBộ · Bộ BốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền) chỉ NGHĨA + 占 (chiêm) chỉ ÂM → dán, đắp thêm, phụ cấp.
Thanh phù · 声符占 (Chiêm · On セン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tiền bạc chiếm lấy chỗ để dán lên.
Từ ghép thường gặp
貼付ちょうふ dán vào, đính kèm
貼り紙はりがみ giấy dán, áp phích
貼薬はりぐすり thuốc dán
貼り付けはりつけ dán vào, máy tính sao chép dán
遂
Toại
Hình thanh
toại nguyện, hoàn thành
OnKun
12 nétBộ · SướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 㒸 (toại) chỉ ÂM → hoàn thành, rốt cuộc.
Thanh phù · 声符㒸 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi đạt được mục đích toại nguyện
Từ ghép thường gặp
遂行すいこう hoàn thành
未遂みすい chưa thành
完遂かんすい hoàn thành trọn vẹn
自殺未遂じさつみすい tự tử bất thành
遇
Ngộ
Hình thanh
gặp gỡ, đối xử
OnKun
12 nétBộ · SướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 禺 (ngu) chỉ ÂM → gặp gỡ, đối đãi.
Thanh phù · 声符禺 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi trên đường tình cờ gặp một con khỉ đuôi dài
Từ ghép thường gặp
待遇たいぐう đãi ngộ
境遇きょうぐう cảnh ngộ
奇遇きぐう kỳ ngộ
遭遇そうぐう tao ngộ
遍
Biến
Hình thanh
Khắp nơi, Lần
On
12 nétBộ · SướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước) chỉ NGHĨA + 扁 (Biển) chỉ ÂM → khắp, lần lượt.
Thanh phù · 声符扁 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi (辶) qua từng nhà ở khắp mọi nơi.
Từ ghép thường gặp
普遍ふへん Phổ biến, phổ quát
遍路へんろ Hành hương
遍定へんざい Khắp nơi, phổ biến
万遍なくまんべんなく Đồng đều, khắp nơi
酢
tạc
Hình thanh
giấm
OnKun
12 nétBộ · dậuN1
Nguồn gốc chữ · 字源酉 (bộ Dậu, rượu) chỉ NGHĨA + 乍 (Sạ) chỉ ÂM → giấm.
Thanh phù · 声符乍 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớRượu để lâu ngày làm cho người ta phải nhăn mặt là giấm
Từ ghép thường gặp
酢の物すのもの món nộm ngâm giấm
酢酸さくさん axit axetic
米酢こめず giấm gạo
甘酢あまず giấm ngọt
閑
Nhàn
Hội ý
Nhàn rỗi, Yên tĩnh, Vắng vẻ
On
12 nétBộ · MônN1
Nguồn gốc chữ · 字源門 (cửa) + 木 (thanh gỗ chắn cửa) → hàng rào; mượn nghĩa nhàn rỗi, thanh nhàn.
Mẹo nhớĐóng cửa gỗ lại để hưởng sự nhàn rỗi.
Từ ghép thường gặp
閑静かんせい Yên tĩnh, thanh nhàn
閑散かんさん Vắng vẻ, đìu hiu
農閑期のうかんき Thời gian nông nhàn
安閑あんかん An nhàn, vô lo
随
Tùy
Hình thanh
tùy tùng, tùy theo
OnKun
12 nétBộ · PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/阜 (gò đất) chỉ NGHĨA + 隋 (tùy) chỉ ÂM → đi theo, tùy theo; giản hóa của 隨.
Thanh phù · 声符隋 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi theo vách đá một cách tùy ý
Từ ghép thường gặp
随時ずいじ bất cứ lúc nào
随分ずいぶん khá là
随筆ずいひつ tùy bút
随行ずいこう tháp tùng
雄
Hùng
Hình thanh
giống đực, mạnh mẽ, anh hùng
OnKun
12 nétBộ · ChuyN1
Nguồn gốc chữ · 字源隹 (con chim) chỉ NGHĨA + 厷 (hoằng) chỉ ÂM → chim trống = giống đực, anh hùng.
Thanh phù · 声符厷 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chim trống to lớn, mạnh mẽ vươn vai
Từ ghép thường gặp
英雄えいゆう anh hùng
雄大ゆうだい hùng vĩ
雄弁ゆうべん hùng biện
雄雌ゆうし đực cái
須
tu
Hội ý
cần thiết, phải
On
12 nétBộ · hiệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源彡 (lông) + 頁 (đầu mặt) → râu mọc trên mặt = râu; cần phải, tất yếu.
Mẹo nhớBa sợi lông trên đầu là cần thiết.
Từ ghép thường gặp
必須ひっす bắt buộc, cần thiết
急須きゅうす ấm trà
須らくすべからく nên, cần phải
必須条件ひっすじょうけん điều kiện tiên quyết
傑
kiệt
Hình thanh
kiệt xuất, xuất chúng
OnKun
13 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 桀 (Kiệt) chỉ ÂM → hào kiệt, xuất chúng.
Thanh phù · 声符桀 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng trên đống gỗ là người kiệt xuất.
Từ ghép thường gặp
傑作けっさく kiệt tác
傑出けっしゅつ kiệt xuất
豪傑ごうけつ hào kiệt
怪傑かいけつ quái kiệt
催
Thôi
Hình thanh
thôi thúc, tổ chức
OnKun
13 nétBộ · Nhân đứngN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 崔 (thôi) chỉ ÂM → thúc giục, tổ chức.
Thanh phù · 声符崔 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười leo núi tìm chim thúc giục nhau tổ chức lễ hội.
Từ ghép thường gặp
開催かいさい tổ chức sự kiện
催しもよおし sự kiện, hội họp
催促さいそく thúc giục, hối thúc
催眠さいみん thôi miên
傲
Ngạo
Hình thanh
Kiêu ngạo, Khinh mạn
OnKun
13 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 敖 (ngao) chỉ ÂM → kiêu ngạo, ngạo mạn.
Thanh phù · 声符敖 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng ngạo nghễ phóng khoáng bất cần
Từ ghép thường gặp
傲慢ごうまん Kiêu ngạo
傲岸ごうがん Ngạo mạn
傲然ごうぜん Ngạo nghễ
傲りおごり Sự kiêu ngạo
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%