Hùng
Hình thanhgiống đực, mạnh mẽ, anh hùng
OnユウKunおす
12 nétBộ 隹 · ChuyN1
Nguồn gốc chữ · 字源隹 (con chim) chỉ NGHĨA + 厷 (hoằng) chỉ ÂM → chim trống = giống đực, anh hùng.
Thanh phù · 声符厷 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chim trống to lớn, mạnh mẽ vươn vai
Từ ghép thường gặp英雄 anh hùng
雄大 hùng vĩ
雄弁 hùng biện
雄雌 đực cái