KhoáN1 › Bài 46
N1 · BÀI 46

Bài 46

Học 12 chữ N1 (債 … 嫁). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

TRÁI
Hình thanh
nợ nần, khoản nợ
On
13 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 責 (trách) chỉ ÂM → nợ nần, khoản vay.
Thanh phù · 声符 (trách · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười gánh vác trách nhiệm về khoản nợ.
Từ ghép thường gặp
負債ふさい khoản nợ
債務さいむ nghĩa vụ nợ
国債こくさい trái phiếu chính phủ
債権さいけん quyền đòi nợ
cận
Hình thanh
chút ít, chỉ có
OnKun
13 nétBộ · nhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 堇 (Cần) chỉ ÂM → chỉ, vẻn vẹn, ít ỏi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười xếp hàng đầy nhưng chỉ có một chút ít
Từ ghép thường gặp
僅少きんしょう số lượng ít ỏi
僅差きんさ chênh lệch nhỏ
僅かわずか chỉ một chút
僅微きんび cực nhỏ
TĂNG
Hình thanh
nhà sư, tăng lữ
On
13 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 曽 (tăng) chỉ ÂM → nhà sư, tăng lữ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười từng trải qua tu hành thành nhà tăng.
Từ ghép thường gặp
僧侶そうりょ tăng lữ
高僧こうそう cao tăng
小僧こぞう chú tiểu
僧院そういん tu viện
Khuyến
Hình thanh
khuyên bảo, khuyến khích
OnKun
13 nétBộ · LựcN1
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực) chỉ NGHĨA + 雚 (quán) chỉ ÂM → khuyên nhủ, cổ vũ; giản hóa của 勸.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sức lực để khuyên bảo người ta làm việc thiện
Từ ghép thường gặp
勧告かんこく khuyến cáo
勧誘かんゆう rủ rê
勧進かんじん quyên góp
勧善懲悪かんぜんちょうあく khuyến thiện trừng ác
Khứu
Hình thanh
ngửi
OnKun
13 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, mũi miệng) chỉ NGHĨA + 臭 (Xú, mùi) chỉ ÂM → ngửi, đánh hơi.
Thanh phù · 声符 (Xú · On シュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng miệng (口) và mũi ngửi mùi hôi của con chó (臭).
Từ ghép thường gặp
嗅覚きゅうかく khứu giác
嗅ぐかぐ ngửi
嗅ぎ付けるかぎつける đánh hơi thấy
嗅ぎ分けるかぎわける ngửi phân biệt
tự
Hội ý
nối dõi, thừa kế
OnKun
13 nétBộ · Bộ KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源冊 (sách sổ) + 口 (lời) + 司 (nắm giữ) → trao sổ sách nối nghiệp → con nối dõi, kế thừa.
Mẹo nhớCon cháu dùng miệng đọc sách của tổ tiên để nối dõi.
Từ ghép thường gặp
後嗣こうし người thừa kế, hậu duệ
嗣子しし con tự, người nối dõi
継嗣けいし thừa kế, nối dõi
嫡嗣ちゃくし con đích tôn, người kế vị
Thán
Hình thanh
than thở, thở dài
OnKun
13 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + phần phải (từ 漢, hán) chỉ ÂM → than thở; dạng của 歎.
Thanh phù · 声符 (Hán · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMở miệng than thở trước đống lửa lớn tàn lụi
Từ ghép thường gặp
嘆くなげく than thở
嘆息たんそく thở dài
嘆願たんがん thỉnh cầu
感嘆かんたん cảm thán
Khối
Hình thanh
cục, tảng, khối
OnKun
13 nétBộ · ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 鬼 (quỷ) chỉ ÂM → hòn, cục đất, khối.
Thanh phù · 声符 (Quỷ · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất gom lại thành một khối như con quỷ
Từ ghép thường gặp
塊状かいじょう dạng khối
金塊きんかい thỏi vàng
肉塊にくかい khối thịt
土塊つちくれ cục đất
Tố
Hình thanh
Đắp tượng, Tạo hình, Đất sét
On
13 nétBộ · ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất nặn) chỉ NGHĨA + 朔 (sóc) chỉ ÂM → nặn tượng, tạo hình.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐắp đất nặn tượng theo mô hình tạo hình
Từ ghép thường gặp
塑像そぞう Tượng đất nặn, tố tượng
塑性そせい Tính dẻo, tính dễ tạo hình
彫塑ちょうそ Điêu khắc và đắp tượng
彫塑家ちょうそか Nhà điêu khắc tố tượng
Tắc
Hội ý
bít lại, tắc nghẽn, biên ải
OnKun
13 nétBộ · Bộ ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (nhà) + 廾 (hai tay) nhét đầy 土 (đất) vào khe → lấp bịt, biên tái.
Mẹo nhớDùng đất dưới mái nhà để bít kín cái hố lại
Từ ghép thường gặp
塞ぐふさぐ bịt lại, chặn
塞がるふさがる bị tắc, bận rộn
閉塞へいそく bế tắc
要塞ようさい pháo đài
Điền
Hình thanh
lấp đầy, điền vào
On
13 nétBộ · Bộ ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 真 (chân) chỉ ÂM → lấp đầy, điền vào.
Thanh phù · 声符 (Chân · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng đất lấp đầy chân hố.
Từ ghép thường gặp
填補てんぽ bù đắp
充填じゅうてん lấp đầy
装填そうてん nạp đạn
補填ほてん bù đắp
Giá
Hình thanh
con dâu, lấy chồng, đổ lỗi
OnKun
13 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 家 (gia) chỉ ÂM → về nhà chồng, gả, đổ lỗi.
Thanh phù · 声符 (GIA · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười con gái xuất giá về nhà chồng
Từ ghép thường gặp
花嫁はなよめ cô dâu
嫁ぐとつぐ lấy chồng
転嫁てんか đùn đẩy, đổ lỗi
よめ con dâu
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%