KhoáN1 › Bài 47
N1 · BÀI 47

Bài 47

Học 12 chữ N1 (嫉 … 搜). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Tật
Hình thanh
Ghen ghét, Đố kỵ
OnKun
13 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 疾 (Tật) chỉ ÂM → ghen ghét, đố kỵ.
Thanh phù · 声符 (Tật · On シツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ có tật xấu là hay ghen ghét.
Từ ghép thường gặp
嫉妬しっと Ghen tị, đố kỵ
嫉妬心しっとしん Lòng ghen tị
嫉むねたむ Ghen tị, đố kỵ
嫉視しっし Nhìn với ánh mắt ghen ghét
Liêm
Hình thanh
thanh liêm, rẻ
OnKun
13 nétBộ · Bộ NghiễmN1
Nguồn gốc chữ · 字源广 (mái nhà) chỉ NGHĨA + 兼 (kiêm) chỉ ÂM → góc nhà ngay ngắn = liêm khiết, rẻ.
Thanh phù · 声符 (Kiêm · On ケン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSống trong mái nhà mà kiêm đủ sự thanh liêm.
Từ ghép thường gặp
廉価れんか giá rẻ
清廉せいれん thanh liêm
破廉恥はれんち vô liêm sỉ
廉売れんばい bán rẻ
Vị
Hình thanh
Loại, Nhóm, Gom lại
On
13 nétBộ · KếN1
Nguồn gốc chữ · 字源彑 (đầu con nhím) chỉ NGHĨA + 胃 (vị) chỉ ÂM → tụ tập lại = tập hợp, từ vựng.
Thanh phù · 声符 (Vị · On イ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGom các loài nhím có gai lại thành một nhóm từ vựng
Từ ghép thường gặp
語彙ごい Từ vựng
字彙じい Tự vị, từ điển chữ
詞彙しい Từ vựng, từ tập hợp
彙報いほう Báo cáo tổng hợp, vị báo
Vi
Hình thanh
nhỏ, tinh vi, khinh rẻ
OnKun
13 nétBộ · XíchN1
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bước đi) chỉ NGHĨA + 㣲 (vi) chỉ ÂM → nhỏ bé, tinh vi, che giấu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười bước đi xem người thợ đánh nhẹ sợi chỉ nhỏ vi mô.
Từ ghép thường gặp
微笑びしょう mỉm cười
微妙びみょう tinh tế, phức tạp
顕微鏡けんびきょう kính hiển vi
微量びりょう vi lượng
Sầu
Hình thanh
Buồn bã, Sầu muộn
OnKun
13 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 秋 (thu) chỉ ÂM → lòng buồn rầu, sầu muộn.
Thanh phù · 声符 (Thu · On シュン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMùa thu đến khiến lòng sinh sầu muộn.
Từ ghép thường gặp
郷愁きょうしゅう Nỗi nhớ nhà, hoài cổ
哀愁あいしゅう Nỗi sầu muộn, u sầu
愁眉しゅうび Lông mày chau lại vì buồn
愁いうれい Nỗi u sầu
Ngu
Hình thanh
ngu muội, ngốc nghếch, khiêm nhường
OnKun
13 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 禺 (ngu) chỉ ÂM → ngu dốt, khờ khạo.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKẻ ngu ngốc có tâm (心) như côn trùng (虫) trú ở góc ruộng (田)
Từ ghép thường gặp
愚かおろか ngu ngốc, ngớ ngẩn
愚痴ぐち than vãn, cằn nhần
愚問ぐもん câu hỏi ngớ ngẩn
愚策ぐさく kế sách tồi
Lật
Hình thanh
Run rẩy, Sợ hãi
OnKun
13 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 栗 (lật) chỉ ÂM → run sợ, rùng mình.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTim run rẩy lo sợ như cây hạt dẻ gặp bão tây
Từ ghép thường gặp
戦慄せんりつ Rùng mình kinh hãi
恐慄きょうりつ Kinh hãi
慄然りつぜん Bàng hoàng khiếp sợ
驚慄きょうりつ Hoảng hốt
Từ
Hình thanh
Nhân từ, Từ bi, Yêu thương
OnKun
13 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 茲 (Tư) chỉ ÂM → nhân từ, lòng thương.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrái tim (心) nuôi dưỡng lớn lên lòng nhân từ.
Từ ghép thường gặp
慈悲じひ Từ bi
慈愛じあい Từ ái, lòng yêu thương
慈善じぜん Từ thiện
慈しむいつくしむ Yêu thương, trân trọng
Thận
Hình thanh
cẩn thận, thận trọng
OnKun
13 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 眞 (chân) chỉ ÂM → cẩn thận, thận trọng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm luôn hướng tới sự chân thật thì phải thận trọng
Từ ghép thường gặp
慎重しんちょう thận trọng
慎むつつしむ cẩn thận
謹慎きんしん quản thúc tại gia
不謹慎ふきんしん bất cẩn
MẠN
Hình thanh
kiêu ngạo, lười biếng
On
13 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 曼 (mạn) chỉ ÂM → chậm chạp, kiêu ngạo, lười.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrái tim kiêu mạn khi thấy ngày dài ra.
Từ ghép thường gặp
自慢じまん khoe khoang
傲慢ごうまん ngạo mạn
怠慢たいまん lười biếng
慢性まんせい mãn tính
khái
Hình thanh
bùi ngùi, than thở, phẫn khái
OnKun
13 nétBộ · Tâm đứngN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm, con tim) chỉ NGHĨA + 既 (Ký) chỉ ÂM → cảm khái, phẫn khái, than thở.
Thanh phù · 声符 (Ký · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon tim cảm thấy phẫn khái trước việc tích trữ tài sản.
Từ ghép thường gặp
感慨かんがい xúc động sâu sắc
憤慨ふんがい phẫn nộ
慷慨こうがい phẫn uất, trào dâng
慨世がいせい than thở cho thói đời
Sưu
Hình thanh
Tìm kiếm, Lùng sục
OnKun
13 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 叟 (tẩu) chỉ ÂM → lục tìm, tìm kiếm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay (扌) cầm đuốc đi tìm người trong nhà (叟)
Từ ghép thường gặp
捜査そうさ Điều tra
捜索そうさく Tìm kiếm, lục soát
特捜とくそう Biệt đội điều tra đặc biệt
家宅捜索かたくそうさく Khám xét nhà cửa
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%