KhoáN1 › Bài 48
N1 · BÀI 48

Bài 48

Học 12 chữ N1 (携 … 滑). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

huề
Hình thanh
mang theo, xách, tham gia
OnKun
13 nétBộ · bộ thủ (tay)N1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 雟 (huề) chỉ ÂM → mang theo, dắt tay, liên kết.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay dắt chim qua cổng mang theo hành lý.
Từ ghép thường gặp
携帯けいたい điện thoại di động
提携ていけい hợp tác
携わるたずさわる tham gia vào
携えるたずさえる mang theo
Trá
Hình thanh
vắt, ép
OnKun
13 nétBộ · thủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 窄 (trách) chỉ ÂM → ép, vắt, bóc lột.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (扌) ép vào cái huyệt (穴) trong nhà để vắt sữa.
Từ ghép thường gặp
搾取さくしゅ bóc lột
搾乳さくにゅう vắt sữa
圧搾あっさく ép nén
搾るしぼる vắt, thu hẹp
Nhiếp
Hình thanh
Thu nhận, Quản lý, Thay thế
OnKun
13 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + phần phải (từ 聶, nhiếp) chỉ ÂM → thu nạp, nhiếp; giản hóa của 攝.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay (扌) lấy tai (耳) nghe ngóng thu nhận thông tin.
Từ ghép thường gặp
摂取せっしゅ Hấp thụ, thu nạp
摂生せっせい Bảo dưỡng sức khỏe
摂政せっしょう Nhiếp chính
摂理せつり Quy luật tự nhiên
包摂ほうせつ Bao hàm, bao gồm
khí
Hội ý
vứt bỏ, từ bỏ
On
13 nétBộ · mộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源云 (đứa bé lộn ngược) + 廾 (hai tay) cầm 木 (mẹt) → bỏ đứa bé đi = vứt bỏ, từ bỏ.
Mẹo nhớVứt bỏ đứa trẻ trong giỏ trên cây.
Từ ghép thường gặp
放棄ほうき từ bỏ
破棄はき hủy bỏ
棄権きけん bỏ quyền
投棄とうき ném bỏ
Giai
Hình thanh
ngay ngắn, khuôn mẫu, chữ khải
On
13 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 皆 (giai) chỉ ÂM → cây楷 làm mẫu = khuôn phép, chữ khải.
Thanh phù · 声符 (Giai · On カイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây (木) thẳng hàng ngay ngắn, làm giai (皆) mọi người đều noi theo mẫu chữ khải.
Từ ghép thường gặp
楷書かいしょ chữ khải, lối viết chữ ngay ngắn
楷体かいたい thể chữ khải
楷書体かいしょたい phông chữ khải
正楷せいかい lối chữ khải chuẩn
lâu
Hình thanh
lầu, nhà cao tầng, lâu đài
On
13 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 婁 (Lâu) chỉ ÂM → lầu, gác cao.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNhà lầu làm bằng gỗ cho phụ nữ gạo ăn đầy đủ.
Từ ghép thường gặp
高楼こうろう lầu cao
摩天楼まてんろう nhà chọc trời
蜃気楼しんきろう ảo ảnh
楼閣ろうかく lâu các
殿
Điện
Hình thanh
Cung điện, Ngài (kính ngữ)
OnKun
13 nétBộ · ThùN1
Nguồn gốc chữ · 字源殳 (binh khí, động tác) chỉ NGHĨA + 𡱒 (điến) chỉ ÂM → cung điện, ngài.
Thanh phù · 声符𡱒 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong cung điện, người ta cầm binh khí (殳) để canh gác cho các vị ngài.
Từ ghép thường gặp
宮殿きゅうでん Cung điện
殿様とのさま Vị chúa công
殿堂でんどう Điện thờ, lâu đài danh vọng
沈殿ちんでん Lắng đọng, kết tủa
~殿どの Ngài, ông (sau tên)
Hủy
Hội ý
Phá hủy, Nói xấu, Làm hỏng
OnKun
13 nétBộ · ThùN1
Nguồn gốc chữ · 字源臼 (cối) + 土 + 殳 (gậy) → nện phá trong cối = phá hủy, hủy hoại.
Mẹo nhớDùng binh khí đập vỡ cái cối làm hủy hoại nó
Từ ghép thường gặp
毀損きそん Tổn hại, làm hỏng
名誉毀損めいよきそん Bôi nhọ danh dự
毀誉きよ Khen chê, khen và chê
破毀はき Phá hủy, hủy bỏ trái phép
Câu
Hình thanh
Rãnh, Mương nước, Khoảng cách
OnKun
13 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 冓 (Cấu) chỉ ÂM → mương, rãnh.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) chảy qua cấu trúc tạo thành con mương.
Từ ghép thường gặp
排水溝はいすいこう Rãnh thoát nước
海溝かいこう Rãnh đại dương
側溝そっこう Mương thoát nước bên đường
溝口みぞぐち Cửa cống, miệng mương
nịch
Hình thanh
chìm, đắm đuối, say mê
OnKun
13 nétBộ · thủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 弱 (Nhược) chỉ ÂM → chìm đắm, chết đuối, mê đắm.
Thanh phù · 声符 (Nhược · On ジャク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChìm trong nước vì yếu đuối
Từ ghép thường gặp
溺死できし chết đuối
溺愛できあい nuông chiều quá mức
惑溺わくでき mê muội
沈溺じんでき đắm chìm
diệt
Hình thanh
tiêu diệt, diệt vong
OnKun
13 nétBộ · bộ thủy (nước)N1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 烕 (diệt) chỉ ÂM → tắt lửa bằng nước = tiêu diệt, mất.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng nước dập tắt ngọn lửa thiêu rụi thành trì để tiêu diệt.
Từ ghép thường gặp
滅亡めつぼう diệt vong
全滅ぜんめつ tiêu diệt hoàn toàn
滅びるほろびる bị hủy diệt
幻滅げんめつ vỡ mộng
Hoạt
Hình thanh
Trơn tru, Trượt, Mượt mà
OnKun
13 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 骨 (cốt) chỉ ÂM → trơn trượt (hoạt), khôi hài (cốt).
Thanh phù · 声符 (Cốt · On コツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXương (骨) dính nước (氵) thì rất trơn trượt
Từ ghép thường gặp
滑るすべる Trượt, ngã
滑らかなめらか Trơn tru, mượt mà
円滑えんかつ Trôi chảy, hòa nhã
滑走路かっそうろ Đường băng sân bay
滑降かっこう Trượt xuống
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%