huề
Hình thanhmang theo, xách, tham gia
OnケイKunたずさえる
13 nétBộ 扌 · bộ thủ (tay)N1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 雟 (huề) chỉ ÂM → mang theo, dắt tay, liên kết.
Thanh phù · 声符雟 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay dắt chim qua cổng mang theo hành lý.
Từ ghép thường gặp携帯 điện thoại di động
提携 hợp tác
携わる tham gia vào
携える mang theo