Đốc
Hình thanhĐốc thúc, giám sát, chỉ huy
Onトク
13 nétBộ 目 · MụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源目 (bộ Mục, mắt) chỉ NGHĨA + 叔 (thúc) chỉ ÂM → coi xét, đốc thúc.
Thanh phù · 声符叔 (Thúc · On シュク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThúc giục bằng mắt để đốc thúc công việc.
Từ ghép thường gặp監督 đạo diễn, giám đốc
督促 đốc thúc
総督 tổng đốc
基督教 Cơ Đốc giáo