KhoáN1 › Bài 49
N1 · BÀI 49

Bài 49

Học 12 chữ N1 (漠 … 碑). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Mạc
Hình thanh
sa mạc, mơ hồ
On
13 nétBộ · thủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 莫 (Mạc) chỉ ÂM → sa mạc, mờ mịt.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước Thủy biến mất dưới Ánh mặt trời tạo thành Sa mạc
Từ ghép thường gặp
砂漠さばく sa mạc
漠然ばくぜん mơ hồ
広漠こうばく rộng lớn
空漠くうばく trống rỗng
Tiên
Hình thanh
rang, sắc thuốc
OnKun
13 nétBộ · hỏaN1
Nguồn gốc chữ · 字源灬/火 (bộ Hỏa) chỉ NGHĨA + 前 (tiền) chỉ ÂM → rán, sắc, đun cạn.
Thanh phù · 声符 (Tiền · On ゼン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lửa (灬) đun nấu đồ ăn từ trước (前) để rang hoặc sắc thuốc.
Từ ghép thường gặp
煎茶せんちゃ trà xanh Nhật Bản
煎餅せんべい bánh nướng senbei
煎じるせんじる sắc thuốc
煎るいる rang, sao
Phiền
Hội ý
Phiền phức, Lo lắng
OnKun
13 nétBộ · HỏaN1
Nguồn gốc chữ · 字源火 (lửa) + 頁 (đầu) → đầu nóng như lửa = phiền muộn, rắc rối.
Mẹo nhớĐầu bốc hỏa vì phiền phức.
Từ ghép thường gặp
煩雑はんざつ Phiền hà, phức tạp
煩悩ぼんのう Phiền não
煩わしいわずらわしい Phiền toái, phức tạp
煩うわずらう Lo muộn, đổ bệnh
hiến
Hình thanh
dâng hiến, cống hiến
OnKun
13 nétBộ · khuyểnN1
Nguồn gốc chữ · 字源犬 (chó tế) chỉ NGHĨA + 鬳 (quyền) chỉ ÂM → dâng lên, cống hiến; giản hóa của 獻.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNam nhi dâng hiến con chó quý.
Từ ghép thường gặp
貢献こうけん cống hiến
献血けんけつ hiến máu
献立こんだて thực đơn
文献ぶんけん tài liệu
Viên
Hình thanh
con khỉ
OnKun
13 nétBộ · KhuyểnN1
Nguồn gốc chữ · 字源犭 (bộ Khuyển) chỉ NGHĨA + 袁 (viên) chỉ ÂM → con vượn, con khỉ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon thú mặc áo dài là con khỉ
Từ ghép thường gặp
類人猿るいじんえん vượn người
猿芝居さるしばい trò hề rẻ tiền
犬猿の仲けんえんのなか ghét nhau như chó mèo
野生猿やせいざる khỉ hoang dã
Si
Hình thanh
ngu si, si mê, dại dột
On
13 nétBộ · NạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bộ Nạch, bệnh) chỉ NGHĨA + 知 (Tri) chỉ ÂM → ngu si, si mê.
Thanh phù · 声符 (Tri · On チ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười bị bệnh nhận thức nông cạn ngu si
Từ ghép thường gặp
痴漢ちかん kẻ sàm sỡ
痴呆ちほう chứng mất trí
愚痴ぐち than vãn
痴情ちじょう si tình
Sấu
Hình thanh
Gầy, Ốm, Sụt cân
OnKun
13 nétBộ · NạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bộ Nạch, bệnh) chỉ NGHĨA + 叟 (Tẩu) chỉ ÂM → gầy, ốm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBị bệnh nản lòng nên người gầy đi.
Từ ghép thường gặp
痩身そうしん Thân hình gầy guộc
痩せるやせる Gầy đi
痩せ地やせち Đất cằn cỗi
痩せ衰えるやせおとろえる Gầy mòn cơ thể
minh
Hình thanh
đồng minh, thề ước
On
13 nétBộ · bộ mãnh (đĩa)N1
Nguồn gốc chữ · 字源皿 (bộ Mãnh, chậu đựng máu) chỉ NGHĨA + 明 (minh) chỉ ÂM → thề ước, liên minh.
Thanh phù · 声符 (Minh · On メイ、ミョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThề ước dưới trăng bên chiếc đĩa sáng như mặt trời.
Từ ghép thường gặp
同盟どうめい đồng minh
連盟れんめい liên minh
加盟かめい gia nhập
盟友めいゆう minh hữu
Thụy
Hình thanh
ngủ, giấc ngủ
OnKun
13 nétBộ · MụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源目 (bộ Mục, mắt) chỉ NGHĨA + 垂 (thùy) chỉ ÂM → mí mắt sụp = ngủ, buồn ngủ.
Thanh phù · 声符 (Thùy · On スイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMắt rủ xuống là đang ngủ
Từ ghép thường gặp
睡眠すいみん giấc ngủ
熟睡じゅくすい ngủ say
昏睡こんすい hôn mê
睡魔すいま cơn buồn ngủ
Đốc
Hình thanh
Đốc thúc, giám sát, chỉ huy
On
13 nétBộ · MụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源目 (bộ Mục, mắt) chỉ NGHĨA + 叔 (thúc) chỉ ÂM → coi xét, đốc thúc.
Thanh phù · 声符 (Thúc · On シュク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThúc giục bằng mắt để đốc thúc công việc.
Từ ghép thường gặp
監督かんとく đạo diễn, giám đốc
督促とくそく đốc thúc
総督そうとく tổng đốc
基督教きりすときょう Cơ Đốc giáo
mục
Hình thanh
hòa mục, thân thiết
OnKun
13 nétBộ · mụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源目 (bộ Mục, mắt) chỉ NGHĨA + 坴 (Lục) chỉ ÂM → hòa thuận, thân mật.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớÁnh mắt nhìn vùng đất lục địa đầy hòa mục
Từ ghép thường gặp
和睦わぼく hòa giải
親睦しんぼく thân thiết, hữu nghị
睦月むつき tháng giêng âm lịch
親睦会しんぼくかい tiệc giao lưu
Bi
Hình thanh
Bia đá, Bia tưởng niệm
OnKun
13 nétBộ · ThạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch, đá) chỉ NGHĨA + 卑 (Ti) chỉ ÂM → bia đá.
Thanh phù · 声符 (ty · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng đá để làm bia ty niệm.
Từ ghép thường gặp
石碑せきひ Bia đá
記念碑きねんひ Bia kỷ niệm
碑文ひぶん Văn bia
墓碑ぼひ Bia mộ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%