KhoáN1 › Bài 50
N1 · BÀI 50

Bài 50

Học 12 chữ N1 (禅 … 蓋). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Thiền
Hình thanh
thiền định
On
13 nétBộ · ThịN1
Nguồn gốc chữ · 字源示/礻 (bộ Kỳ, thần) chỉ NGHĨA + 單 (đơn) chỉ ÂM → thiền định, nhường ngôi; giản hóa của 禪.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThần linh chỉ cách ngồi thiền đơn giản nhất
Từ ghép thường gặp
座禅ざぜん ngồi thiền
禅宗ぜんしゅう Thiền tông
禅堂ぜんどう thiền đường
禅寺ぜんでら chùa thiền
Họa
Hình thanh
tai họa, tai ương
OnKun
13 nétBộ · thịN1
Nguồn gốc chữ · 字源礻/示 (bộ Kỳ, thần) chỉ NGHĨA + 咼 (oa) chỉ ÂM → tai vạ, họa hoạn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThần linh (示) quở phạt gây ra tai họa ở vùng đất méo mó (咼).
Từ ghép thường gặp
惨禍さんか thảm họa thảm khốc
戦禍せんか tai họa chiến tranh
禍福かふく họa phúc
災禍さいか tai nạn, tai ương
Trĩ
Hình thanh
non nớt, ấu trĩ
On
13 nétBộ · hòaN1
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa) chỉ NGHĨA + 隹 (Chuy) chỉ ÂM → non nớt, trẻ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây lúa Hòa còn nhỏ như chim Chuy non nớt ấu Trĩ
Từ ghép thường gặp
幼稚園ようちえん trường mẫu giáo
幼稚ようち ấu trĩ
稚児ちご trẻ nhỏ
稚魚ちぎょ cá giống
Quật
Hình thanh
Hang động, Hang ổ
OnKun
13 nétBộ · HuyệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源穴 (bộ Huyệt, hang) chỉ NGHĨA + 屈 (Khuất) chỉ ÂM → hang, động, sào huyệt.
Thanh phù · 声符 (Khuất · On クツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái hang nơi con người khom lưng khuất phục trốn tránh là hang ổ.
Từ ghép thường gặp
洞窟どうくつ Hang động
巣窟そうくつ Hang ổ, sào huyệt
岩窟がんくつ Hang đá
魔窟まくつ Hang quỷ, nơi sa đọa
Tiễn
Hội ý
Ghen tị, Thèm muốn, Ao ước
OnKun
13 nétBộ · DươngN1
Nguồn gốc chữ · 字源羊 (dê thịt ngon) + 㳄 (nhỏ dãi thèm) → thèm muốn, ngưỡng mộ, thừa dư.
Mẹo nhớCon dê thiếu thốn nhìn thèm thuồng ghen tị.
Từ ghép thường gặp
羨望せんぼう Thèm muốn, đố kỵ
羨むうらやむ Ghen tị, đố kỵ
羨ましいうらやましい Thèm muốn, ghen tị
羨ましがるうらやましがる Tỏ ra ghen tị
Thánh
Hình thanh
thần thánh, thông tuệ
OnKun
13 nétBộ · NhĩN1
Nguồn gốc chữ · 字源耳 (bộ Nhĩ, nghe thấu) chỉ NGHĨA + 呈 (trình) chỉ ÂM → thông tỏ mọi lẽ = thánh nhân.
Thanh phù · 声符 (Trình · On テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTai và Miệng của vị vua hiền triết thánh nhân.
Từ ghép thường gặp
聖書せいしょ kinh thánh
神聖しんせい thần thánh
聖火せいか ngọn đuốc thiêng
聖徳太子しょうとくたいし thái tử shotoku
thận
Hình thanh
quả thận
On
13 nétBộ · nguyệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源月 (bộ Nhục, thân thể) chỉ NGHĨA + 臤 (Khẩn) chỉ ÂM → quả thận, cật.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ phận cơ thể của người hiền thần là quả thận
Từ ghép thường gặp
腎臓じんぞう quả thận
腎炎じんえん viêm thận
腎不全じんふぜん suy thận
副腎ふくじん tuyến thượng thận
Thũng
Hình thanh
sưng lên, khối u
OnKun
13 nétBộ · nhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 重 (Trọng) chỉ ÂM → sưng, khối u.
Thanh phù · 声符 (Trọng · On ジュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhần thịt Nhục bị sưng to như Trọng lượng nặng
Từ ghép thường gặp
腫瘍しゅよう khối u
腫脹しゅちょう sưng phồng
腫物はれもの mụn nhọt
浮腫ふしゅ phù nề
Tuyến
Hội ý
tuyến cơ thể
On
13 nétBộ · Bộ NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (thịt) + 泉 (suối) → nơi trong thịt tiết ra như suối = tuyến; 国字/chữ ghép hội ý.
Mẹo nhớCơ quan bằng thịt tiết ra chất dịch gọi là tuyến.
Từ ghép thường gặp
涙腺るいせん tuyến lệ
甲状腺こうじょうせん tuyến giáp
扁桃腺へんとうせん tuyến amidal
内分泌腺ないぶんぴつせん tuyến nội tiết
đĩnh
Hình thanh
thuyền nhỏ, tàu nhỏ
On
13 nétBộ · chuN1
Nguồn gốc chữ · 字源舟 (bộ Chu, thuyền) chỉ NGHĨA + 廷 (Đình) chỉ ÂM → xuồng, thuyền nhỏ.
Thanh phù · 声符 (Đình · On テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThuyền có triều đình quản lý là thuyền nhỏ
Từ ghép thường gặp
艇長ていちょう thuyền trưởng
艦艇かんてい hạm đội, tàu chiến
競艇きょうてい đua thuyền
潜水艇せんすいてい 潜水艇
súc
Hình thanh
tích trữ, chứa chấp
OnKun
13 nétBộ · Bộ ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 畜 (súc) chỉ ÂM → tích trữ, dành dụm.
Thanh phù · 声符 (súc · On チク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ tích trữ trong chuồng gia súc.
Từ ghép thường gặp
蓄積ちくせき tích lũy, tích tụ
蓄電ちくてん tích điện
貯蓄ちょちく tiết kiệm, tích lũy tiền
蓄音機ちくおんき máy hát đĩa, máy phát thanh
Cái
Hình thanh
nắp, đậy
OnKun
13 nétBộ · thảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 盍 (Hạp) chỉ ÂM → nắp, che đậy.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng cỏ Thảo làm cái nắp che đi chữ Khứ
Từ ghép thường gặp
頭蓋骨ずがいこつ xương sọ
蓋然性がいぜんせい tính xác thực
鍋蓋なべぶた nắp vung
目蓋まぶた mí mắt
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%