KhoáN1 › Bài 51
N1 · BÀI 51

Bài 51

Học 12 chữ N1 (虜 … 誠). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Lỗ
Hình thanh
Tù binh, Bị quyến rũ, say đắm
OnKun
13 nétBộ · HôN1
Nguồn gốc chữ · 字源力/男 chỉ NGHĨA (bắt trói) + 虍 (Hô) chỉ ÂM → tù binh, bắt sống.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon hổ (虍) dùng sức mạnh bắt đàn ông làm tù binh.
Từ ghép thường gặp
捕虜ほりょ Tù binh
俘虜ふりょ Tù binh, tù phản chiến
虜囚りょしゅう Tù nhân, người bị giam
虜にするとりこにする Làm say đắm, quyến rũ
Ngu
Hình thanh
lo lắng, e ngại, mối lo
OnKun
13 nétBộ · HôN1
Nguồn gốc chữ · 字源虍 (đầu cọp) chỉ NGHĨA + 吳 (ngô) chỉ ÂM → lo lắng, đề phòng, chức coi núi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon hổ (虍) to như con ngô (吴) làm ta lo lắng (虞).
Từ ghép thường gặp
おそれ mối lo ngại, nguy cơ
虞れるおそれる lo sợ, e ngại
虞犯ぐはん nguy cơ phạm tội
憂虞ゆうぐ lo âu, sầu muộn
Phong
Hình thanh
Con ong
OnKun
13 nétBộ · TrùngN1
Nguồn gốc chữ · 字源虫 (bộ Trùng, sâu bọ) chỉ NGHĨA + 夆 (Phùng) chỉ ÂM → con ong.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLoài côn trùng tụ tập đông đúc như ngọn núi.
Từ ghép thường gặp
蜂蜜はちみつ Mật ong
蜂起ほうき Khởi nghĩa, nổi dậy như ong
蜜蜂みつばち Con ong mật
蜂の巣はちのす Tổ ong
Khỏa
Hình thanh
Trần truồng, Khỏa thân
OnKun
13 nétBộ · YN1
Nguồn gốc chữ · 字源衤/衣 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 果 (quả) chỉ ÂM → cởi trần, khỏa thân.
Thanh phù · 声符 (Quả · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớY phục (衤) để lộ ra quả (果) trái bên trong là khỏa thân
Từ ghép thường gặp
はだか Khỏa thân, trần truồng
裸足はだし Chân trần, chân đất
赤裸々せきらら Trần trụi, chân thực
裸体らたい Cơ thể khỏa thân
Hình thanh
vạt áo, gấu quần
OnKun
13 nétBộ · yN1
Nguồn gốc chữ · 字源衤 (bộ Y) chỉ NGHĨA + 居 (Cư) chỉ ÂM → vạt áo, gấu.
Thanh phù · 声符 (Cư · On キョ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớY phục mặc lâu ngày ở nơi Cư trú bị sờn gấu áo
Từ ghép thường gặp
裾野すその chân núi
裾物すそもの hàng cấp thấp
川裾かわすそ hạ lưu sông
裾上げすそあげ lên gấu quần
Hạt
Hình thanh
màu nâu
On
13 nétBộ · Bộ YN1
Nguồn gốc chữ · 字源衤/衣 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 曷 (hạt) chỉ ÂM → áo vải thô, màu nâu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớQuần áo bị dính nước bẩn biến thành màu nâu.
Từ ghép thường gặp
褐色かっしょく màu nâu
褐炭かったん than nâu
褐鉄鉱かってっこう quặng sắt nâu
茶褐色ちゃかっしょく màu nâu trà
Nghệ
Hình thanh
Đi lễ chùa, Viếng lăng mộ
OnKun
13 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 旨 (Chỉ) chỉ ÂM → đến (viếng), tạo nghệ (trình độ đạt tới).
Thanh phù · 声符 (Chỉ · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNói lời ước nguyện khi đi đến đền chùa để bái yết.
Từ ghép thường gặp
初詣はつもうで Đi lễ chùa đầu năm
参詣さんけい Đi viếng chùa, bái yết
詣でるまいでる Đi lễ viếng
詣でまいりで Sự viếng mộ, viếng chùa
thuyên
Hình thanh
giải thích, làm rõ, lựa chọn
OnKun
13 nétBộ · Bộ NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 全 (Toàn) chỉ ÂM → giải thích rõ, thuyên (giải).
Thanh phù · 声符 (Toàn · On ゼン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói toàn vẹn để giải thích rõ ràng.
Từ ghép thường gặp
詮索せんさく tìm hiểu kỹ lưỡng, tọc mạch
詮議せんぎ nghị luận, thẩm vấn
所詮しょせん rốt cuộc, sau cùng
詮方ないせんかたない không còn cách nào khác
cai
Hình thanh
tương xứng, thích hợp, nói trên
On
13 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 亥 (Hợi) chỉ ÂM → cái ấy, đầy đủ (cai quát); nên, đáng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói của hợi rất tương xứng và phù hợp.
Từ ghép thường gặp
該当ガイとう tương ứng, phù hợp
当該とうがい thích hợp, liên quan trực tiếp
該博がいはく uyên bác, thông thái
該非がいひ có thuộc diện hay không
Khoa
Hình thanh
Khoe khoang, Tự hào
OnKun
13 nétBộ · Bộ NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 夸 (khoa) chỉ ÂM → khoe khoang, tự hào.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói to lớn đại ngôn để khoe khoang.
Từ ghép thường gặp
誇るほこる Tự hào
誇大こだい Phóng đại
誇張こちょう Khoa trương
誇りほこり Niềm tự hào
Dự
Hình thanh
Danh dự, Vinh quang
OnKun
13 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + phần trên (từ 與, dữ) chỉ ÂM → khen ngợi, danh dự; giản hóa của 譽.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói (言) đem lại danh dự lớn cho bản thân.
Từ ghép thường gặp
名誉めいよ Danh dự
栄誉えいよ Vinh dự, vinh hiển
誉れほまれ Niềm tự hào, vinh quang
名誉職めいよしょく Chức vụ danh dự
褒誉ほうよ Khen ngợi, tán dương
thành
Hình thanh
thành thực, chân thành
OnKun
13 nétBộ · ngônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 成 (thành) chỉ ÂM → thành thật, chân thành.
Thanh phù · 声符 (Thành · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói thành thực giúp hoàn thành công việc.
Từ ghép thường gặp
誠実せいじつ thành thực
誠意せいい thành ý
まこと sự chân thành
忠誠ちゅうせい trung thành
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%