KhoáN1 › Bài 52
N1 · BÀI 52

Bài 52

Học 12 chữ N1 (賂 … 隔). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Lộ
Hình thanh
Hối lộ, Đút lót, Quà cáp
OnKun
13 nétBộ · BốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền) chỉ NGHĨA + 各 (các) chỉ ÂM → của đút lót, hối lộ.
Thanh phù · 声符 (Các · On カク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMang tiền bạc của cải đến từng nhà hối lộ
Từ ghép thường gặp
賄賂わいろ Hối lộ, đút lót
贈賂ぞうろ Tặng lộ, hành vi đút lót
受賂じゅろ Nhận hối lộ
賄賂罪わいろざい Tội nhận hối lộ
hối
Hình thanh
hối lộ, cung cấp, trang trải
OnKun
13 nétBộ · bốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 有 (Hữu) chỉ ÂM → của cải; hối lộ, đút lót.
Thanh phù · 声符 (Hữu · On ユウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tiền để bao che gọi là hối lộ
Từ ghép thường gặp
賄賂わいろ hối lộ
贈賄ぞうわい đưa hối lộ
収賄しゅうわい nhận hối lộ
賄いまかない cơm nhân viên
Tặc
Hội ý
trộm cướp, giặc
On
13 nétBộ · BốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (của cải) + 戎 (binh khí) → dùng vũ khí cướp của = giặc, kẻ trộm.
Mẹo nhớDùng vũ khí để cướp tiền bạc là quân tặc
Từ ghép thường gặp
賊軍ぞくぐん quân giặc
海賊かいぞく hải tặc
盗賊とうぞく đạo tặc
逆賊ぎゃくぞく nghịch tặc
Khiêu
Hình thanh
Nhảy lên, Bật lên
OnKun
13 nétBộ · TúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源足 (bộ Túc, chân) chỉ NGHĨA + 兆 (triệu) chỉ ÂM → nhảy, vọt.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng chân (足) nhảy lên triệu (兆) lần.
Từ ghép thường gặp
跳ねるはねる Nhảy, bắn nước
跳ぶとぶ Nhảy qua, bật nhảy
跳馬ちょうば Nhảy ngựa
高跳びたかとび Nhảy cao
幅跳びはばとび Nhảy xa
Tiễn
Hình thanh
Giẫm lên, Thực hiện, Thực tiễn
OnKun
13 nétBộ · TúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源足 (bộ Túc, chân) chỉ NGHĨA + 戔 (Tiên) chỉ ÂM → giẫm, thực hành (giản thể của 踐).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng chân giẫm lên để thực tiễn qua hai đường.
Từ ghép thường gặp
実践じっせん Thực tiễn
実践的じっせんてき Mang tính thực tiễn
践行せんこう Thực hiện
践踏せんとう Giẫm đạp
Tải
Hình thanh
Đăng tải, chất lên, xe chở
OnKun
13 nétBộ · XaN1
Nguồn gốc chữ · 字源車 (bộ Xa, xe) chỉ NGHĨA + 㦰 (tai) chỉ ÂM → chở, ghi chép, năm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXe chở đất đi đăng tải tin tức khắp nơi.
Từ ghép thường gặp
載せるのせる đăng lên, chất lên
掲載けいさい đăng tải
記載きさい ghi chép
満載まんさい chở đầy
khiển
Hình thanh
phái đi, sử dụng
OnKun
13 nétBộ · bộ sước (bước dài)N1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 㫰 (khiển) chỉ ÂM → phái đi, sai khiến.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi để phái người đi phân phát hàng hóa.
Từ ghép thường gặp
派遣はけん phái cử
気遣いきづかい quan tâm
小遣いおづかい tiền tiêu vặt
言葉遣いことばづかい cách dùng từ
Lạc
Hình thanh
Sản phẩm từ sữa, Bơ sữa
On
13 nétBộ · DậuN1
Nguồn gốc chữ · 字源酉 (bộ Dậu, rượu/lên men) chỉ NGHĨA + 各 (các) chỉ ÂM → sữa đông, phô mai.
Thanh phù · 声符 (Các · On カク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớỦ sữa trong bình dậu thành các sản phẩm bơ sữa
Từ ghép thường gặp
酪農らくのう Nghề sản xuất bơ sữa, lạc nông
酪製品らくせいひん Sản phẩm sữa
乾酪かんらく Phô mai, lạc khô
乳酪にゅうらく Bơ sữa nói chung
Thù
Hình thanh
thù lao, báo đáp
OnKun
13 nétBộ · DậuN1
Nguồn gốc chữ · 字源酉 (bộ Dậu, hũ rượu) chỉ NGHĨA + 州 (Châu) chỉ ÂM → mời rượu đáp lễ, thù đáp, trả công.
Thanh phù · 声符 (Châu · On シュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớUống rượu (酉) bên dòng sông (州) để trả tiền thù lao.
Từ ghép thường gặp
報酬ほうしゅう thù lao
応酬おうしゅう đáp trả, hồi đáp
酬金しゅうきん tiền thù lao
報酬額ほうしゅうがく số tiền thù lao
LINH
Hình thanh
cái chuông
OnKun
13 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim, kim loại) chỉ NGHĨA + 令 (linh) chỉ ÂM → cái chuông nhỏ, chuông lắc.
Thanh phù · 声符 (Lệnh · On レイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChuông bằng kim loại dùng để phát mệnh lệnh.
Từ ghép thường gặp
すず cái chuông nhỏ
呼び鈴よびりん chuông gọi cửa
風鈴ふうりん chuông gió
電鈴でんれい chuông điện
duyên
Hình thanh
chì
OnKun
13 nétBộ · Bộ KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim, kim loại) chỉ NGHĨA + 㕣 (Duyên) chỉ ÂM → chì.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKim loại mềm như nước chảy là chì.
Từ ghép thường gặp
鉛筆えんぴつ bút chì
亜鉛あえん kẽm
鉛毒えんどく ngộ độc chì
鉛版えんばん bản in bằng chì
Cách
Hình thanh
ngăn cách, cách biệt
OnKun
13 nétBộ · PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/阜 (gò đất) chỉ NGHĨA + 鬲 (cách) chỉ ÂM → ngăn cách, cách trở.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBức tường gò đất ngăn cách cái nồi
Từ ghép thường gặp
間隔かんかく khoảng cách
隔離かくり cách ly
隔週かくしゅう cách tuần
隔たるへだたる xa cách
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%