KhoáN1 › Bài 53
N1 · BÀI 53

Bài 53

Học 12 chữ N1 (隙 … 嫡). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Khích
Hình thanh
khe hở, sơ hở, rảnh rỗi
OnKun
13 nétBộ · PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Phụ, tường) chỉ NGHĨA + phần bên phải chỉ ÂM → khe hở, kẽ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớỞ gò đất có khe hở nhỏ nhìn thấy mặt trời
Từ ghép thường gặp
隙間すきま khe hở
隙間風すきまかぜ gió lùa qua khe
隙を狙うすきをねらう nhắm vào sơ hở
隙だらけすきだらけ đầy sơ hở
Nhã
Hình thanh
thanh nhã, nhã nhặn, cao thượng
OnKun
13 nétBộ · ChuyN1
Nguồn gốc chữ · 字源隹 (con chim) chỉ NGHĨA + 牙 (nha) chỉ ÂM → tên chim quạ = thanh nhã, tao nhã.
Thanh phù · 声符 (nha · On ガ、ゲ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chim đuôi ngắn (隹) hót đúng giọng răng (牙) thanh nhã
Từ ghép thường gặp
優雅ゆうが dịu dàng, thanh lịch
みやび sự thanh lịch, nhã nhặn
高雅こうが cao nhã, thanh tao
風雅ふうが phong nhã, thanh lịch
Lôi
Hội ý
Sấm sét, Thiên lôi
OnKun
13 nétBộ · VũN1
Nguồn gốc chữ · 字源雨 (mưa) + 田 (vốn là 畾, tiếng sấm ầm ầm) → sấm sét.
Mẹo nhớTrời mưa (雨) sấm sét đánh xuống ruộng (田).
Từ ghép thường gặp
かみなり Sấm sét
雷雨らいう Bão kèm sấm sét
落雷らくらい Sét đánh
地雷じらい Mìn, địa lôi
遠雷えんらい Tiếng sấm xa xa
Ban
Hình thanh
ban phát, phân chia, ban hành
On
13 nétBộ · HiệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt, đầu) chỉ NGHĨA + 分 (phân) chỉ ÂM → chia ban, ban phát.
Thanh phù · 声符 (Phân · On ブン、フン、ブ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChia bớt (分) đồ cho từng đầu người (頁) là ban phát.
Từ ghép thường gặp
頒布はんぷ ban bố, phân phát
頒布品はんぷひん hàng phân phát, quà tặng
頒行はんこう ban hành
頒価はんか giá phân phối, giá bán ưu đãi
đốn
Hình thanh
chỉnh đốn, đột nhiên, gật đầu
OnKun
13 nétBộ · HiệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt, đầu) chỉ NGHĨA + 屯 (Truân) chỉ ÂM → cúi gục đầu; đột nhiên, đốn ngộ; chỉnh đốn.
Thanh phù · 声符 (Đồn · On トン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái đầu của đồn điền đột nhiên cúi xuống chỉnh đốn.
Từ ghép thường gặp
頓服とんぷく thuốc uống một liều, uống ngay
頓挫とんざ bế tắc, sụp đổ giữa chừng
整頓せいとん chỉnh đốn, sắp xếp ngăn nắp
頓智とんち trí thông minh ứng biến nhanh
Sức
Hội ý
trang trí, tô điểm
OnKun
13 nétBộ · ThựcN1
Nguồn gốc chữ · 字源食 + 人 + 巾 (người cầm khăn lau chùi) → lau chùi làm đẹp = trang sức, tô điểm.
Mẹo nhớĐồ ăn được bày biện trang trí sạch sẽ bằng khăn
Từ ghép thường gặp
飾るかざる trang trí
飾りかざり đồ trang trí
装飾そうしょく trang trí, phụ kiện
修飾しゅうしょく bổ nghĩa, tu từ
tủy
Hình thanh
tủy cốt, cốt lõi
On
13 nétBộ · CốtN1
Nguồn gốc chữ · 字源骨 (bộ Cốt, xương) chỉ NGHĨA + 随 (Tùy) chỉ ÂM → tủy (xương), tinh túy.
Thanh phù · 声符 (Tùy · On ズイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi dọc theo bộ xương để tìm phần tinh túy nhất là tủy.
Từ ghép thường gặp
骨髄こつずい cốt tủy
脳髄のうずい não tủy
髄質ずいしつ tủy chất
真髄しんずい tinh hoa, cốt lõi
Hồn
Hình thanh
Linh hồn, Tinh thần
OnKun
13 nétBộ · Bộ QuỷN1
Nguồn gốc chữ · 字源鬼 (bộ Quỷ) chỉ NGHĨA + 云 (vân) chỉ ÂM → linh hồn, hồn phách.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMây trôi đưa linh hồn con quỷ đi xa.
Từ ghép thường gặp
たましい Linh hồn
霊魂れいこん Linh hồn
商魂しょうこん Ý chí kinh doanh
魂胆こんたん Ý đồ, âm mưu
cổ
Hội ýBộ thủ
cái trống, đánh trống, cổ vũ
OnKun
13 nétBộ · Bộ CổN1
Nguồn gốc chữ · 字源壴 (cái trống dựng) + 攴/支 (tay cầm dùi) → tay đánh trống = cái trống, gõ.
Mẹo nhớHình cái trống đặt trên giá và tay cầm dùi gõ.
Từ ghép thường gặp
太鼓たいこ trống lớn taiko
鼓舞こぶ cổ vũ, khích lệ
鼓動こどう nhịp đập tim, chấn động
鼓膜こまく màng nhĩ
Liêu
Hình thanh
đồng nghiệp, quan chức
On
14 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 尞 (liệu) chỉ ÂM → quan lại, bạn đồng liêu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đồng nghiệp cùng làm việc dưới ngọn lửa lớn
Từ ghép thường gặp
同僚どうりょう đồng nghiệp
官僚かんりょう quan liêu
閣僚かくりょう thành viên nội các
僚友りょうゆう bạn đồng liêu
Mặc
Hình thanh
Mực đen, Thỏi mực
OnKun
14 nétBộ · ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 黒 (Hắc) chỉ ÂM → mực, thỏi mực.
Thanh phù · 声符 (Hắc · On コク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất (土) bị đốt cháy đen (黒) tạo thành mực thỏi.
Từ ghép thường gặp
墨汁ぼくじゅう Mực nước, mực tàu
水墨画すいぼくが Tranh thủy mặc
墨染めすみぞめ Nhuộm màu đen
入れ墨いれずみ Hình xăm
Đích
Hình thanh
chính thông, đích tôn
On
14 nétBộ · Bộ NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 啇 (đích) chỉ ÂM → vợ cả, dòng đích, con trưởng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ sinh ra người con đích tôn, chính thống.
Từ ghép thường gặp
嫡男ちゃくなん đích tôn, con trưởng
嫡子ちゃくし con trưởng hợp pháp
嫡孫ちゃくそん đích tôn
嫡出ちゃくしゅつ chính thống
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%