mộ
Hình thanhhâm mộ, tưởng nhớ, mến mộ
OnボKunしたう
14 nétBộ 心 · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源⺗ (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 莫 (Mạc) chỉ ÂM → mến mộ, ái mộ, tưởng nhớ.
Thanh phù · 声符莫 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrái tim luôn hướng về người khuất bóng dưới cỏ bụi mờ để tưởng nhớ.
Từ ghép thường gặp慕う ngưỡng mộ, tưởng nhớ
思慕 tưởng nhớ, yêu mến
慕情 lòng mến mộ, ái mộ
敬慕 kính trọng và ngưỡng mộ