KhoáN1 › Bài 54
N1 · BÀI 54

Bài 54

Học 12 chữ N1 (寡 … 熊). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Quả
Hội ý
ít, góa bụa
On
14 nétBộ · Bộ MiênN1
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (nhà) + 頁 (người) + 分 (chia) → trong nhà chỉ một mình = ít, góa bụa.
Mẹo nhớNgười phụ nữ cô đơn góa bụa, ít nói trong nhà.
Từ ghép thường gặp
寡黙かもく ít nói
寡婦かふ góa phụ
寡占かせん độc quyền nhóm
多寡たか nhiều hay ít
Ninh
Hội ý
yên bình, thà rằng
OnKun
14 nétBộ · MiênN1
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (nhà) + 心 (tâm) + 皿 (bát cơm) → trong nhà đủ ăn yên lòng = an ninh, thà rằng.
Mẹo nhớTrong nhà có trái tim bình yên với cái đĩa đầy đặn
Từ ghép thường gặp
丁寧ていねい lịch sự
安寧あんねい an ninh
寧日ねいじつ ngày yên bình
寧静ねいせい yên tĩnh
chương
Hình thanh
rõ ràng, biểu dương
On
14 nétBộ · SâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源彡 (bộ Sam, vằn) chỉ NGHĨA + 章 (Chương) chỉ ÂM → rõ rệt, biểu dương.
Thanh phù · 声符 (Chương · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChương vẽ thêm lông để biểu dương rõ ràng.
Từ ghép thường gặp
表彰ひょうしょう biểu dương
顕彰けんしょう tôn vinh
表彰状ひょうしょうじょう bằng khen
彰徳しょうとく ca ngợi công đức
mộ
Hình thanh
hâm mộ, tưởng nhớ, mến mộ
OnKun
14 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源⺗ (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 莫 (Mạc) chỉ ÂM → mến mộ, ái mộ, tưởng nhớ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrái tim luôn hướng về người khuất bóng dưới cỏ bụi mờ để tưởng nhớ.
Từ ghép thường gặp
慕うしたう ngưỡng mộ, tưởng nhớ
思慕しぼ tưởng nhớ, yêu mến
慕情ぼじょう lòng mến mộ, ái mộ
敬慕けいぼ kính trọng và ngưỡng mộ
TRÍCH
Hình thanh
hái, ngắt, trích xuất
OnKun
14 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 啇 (đích) chỉ ÂM → hái, ngắt, chỉ ra.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay hái lấy những phần cũ.
Từ ghép thường gặp
摘むつむ hái, ngắt
指摘してき chỉ ra, chỉ trích
摘出てきしゅつ rút ra, trích xuất
摘発てきはつ vạch trần
Nghĩ
Hình thanh
Bắt chước, Mô phỏng
On
14 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 疑 (nghi) chỉ ÂM → bắt chước, phỏng theo, mô phỏng.
Thanh phù · 声符 (NGHI · On ギ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay định làm gì đó phải suy nghĩ.
Từ ghép thường gặp
模擬もぎ Mô phỏng, giả định
擬人化ぎじんか Nhân cách hóa
擬態ぎたい Ngụy trang, bắt chước
擬音語ぎおんご Từ tượng thanh
trích
Hình thanh
giọt nước, nhỏ giọt
OnKun
14 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 啇 (đích) chỉ ÂM → giọt nước, nhỏ giọt.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước nhỏ từng giọt ở gốc đế vương
Từ ghép thường gặp
水滴すいてき giọt nước
点滴てんてき truyền dịch, nhỏ giọt
一滴いってき một giọt
滴るしたたる rỏ xuống, rỉ ra
Phiêu
Hình thanh
trôi dạt, lênh đênh, tẩy trắng
OnKun
14 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 票 (phiếu) chỉ ÂM → trôi nổi, giặt tẩy.
Thanh phù · 声符 (Phiếu · On ヒョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước cuốn trôi tấm phiếu nổi lênh đênh
Từ ghép thường gặp
漂流ひょうりゅう trôi dạt
漂白ひょうはく tẩy trắng
漂うただよう trôi nổi
漂着ひょうちゃく dạt vào bờ
tất
Hình thanh
cây sơn, sơn, màu đen nhánh
OnKun
14 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy, nước/dịch) chỉ NGHĨA + 桼 (Tất) chỉ ÂM → sơn (nhựa cây sơn).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước lấy từ cây gỗ mọc trên đất của mười người tạo ra chất sơn.
Từ ghép thường gặp
うるし cây sơn, chất sơn
漆器しっき đồ sơn mài
漆黒しっこく đen nhánh
漆喰しっくい vữa, thạch cao
Lậu
Hội ý
rò rỉ, lộ ra, thiếu sót
OnKun
14 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (nước) + 屋 (mái nhà) → nước dột qua mái = rò rỉ, thấu lậu.
Mẹo nhớNước rò rỉ dưới mái nhà đầy mưa
Từ ghép thường gặp
漏水ろうすい rò rỉ nước
漏電ろうでん rò rỉ điện
漏れるもれる rò rỉ
漏らすもらす làm lộ
Tiệm
Hình thanh
dần dần, tiệm tiến
OnKun
14 nétBộ · Bộ ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 斬 (trảm) chỉ ÂM → nước thấm dần = dần dần, tiệm tiến.
Thanh phù · 声符 (Trảm · On ザン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước chảy cắt qua đất dần dần tạo thành rãnh.
Từ ghép thường gặp
漸次ぜんじ dần dần
漸進ぜんしん tiến triển dần
漸減ぜんげん giảm dần
漸増ぜんぞう tăng dần
HÙNG
Hình thanh
con gấu
OnKun
14 nétBộ · HỏaN1
Nguồn gốc chữ · 字源灬/火 (bộ Hỏa, vốn chỉ loài thú) chỉ NGHĨA + 能 (năng) chỉ ÂM → con gấu.
Thanh phù · 声符 (Năng · On ノウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon gấu có năng lực chịu được lửa.
Từ ghép thường gặp
くま con gấu
子熊こぐま gấu con
白熊しろくま gấu bắc cực
熊本くまもと tỉnh kumamoto
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%