KhoáN1 › Bài 55
N1 · BÀI 55

Bài 55

Học 12 chữ N1 (獄 … 蔑). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Ngục
Hội ý
nhà tù, ngục tù
On
14 nétBộ · KhuyểnN1
Nguồn gốc chữ · 字源Hai 犬 (chó) canh giữ 言 (kiện tụng) → nhà tù, ngục.
Mẹo nhớHai con chó dùng lời nói để tranh chấp trong ngục
Từ ghép thường gặp
地獄じごく địa ngục
監獄かんごく nhà tù
投獄とうごく bỏ tù
脱獄だつごく vượt ngục
Lưu
Hình thanh
Ngọc lưu ly, Màu xanh lam
On
14 nétBộ · NgọcN1
Nguồn gốc chữ · 字源王 (bộ Ngọc) chỉ NGHĨA + 留 (Lưu) chỉ ÂM → ngọc lưu ly (瑠璃).
Thanh phù · 声符 (lưu · On リュウ、ル) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgọc Vương lưu lại vẻ đẹp lưu ly.
Từ ghép thường gặp
瑠璃るり Ngọc lưu ly
瑠璃色るりいろ Màu xanh lưu ly
浄瑠璃じょうるり Kịch nghệ Joruri
瑠璃鳥るりちょう Chim lưu ly
Từ
Hình thanh
từ tính, nam châm, gốm sứ
On
14 nétBộ · ThạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch, đá) chỉ NGHĨA + 茲 (tư) chỉ ÂM → đá nam châm, từ tính, đồ sứ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHòn đá nuôi dưỡng từ tính hút sắt
Từ ghép thường gặp
磁石じしゃく nam châm
磁気じき từ tính
磁場じば từ trường
陶磁器とうじき đồ gốm sứ
Hình thanh
cái, chiếc
On
14 nétBộ · TrúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc) chỉ NGHĨA + 固 (Cố) chỉ ÂM → cái, chiếc (lượng từ).
Thanh phù · 声符 (Cố · On コ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây tre cố định từng cá thể cái chiếc
Từ ghép thường gặp
箇所かしょ địa điểm
箇条書きかじょうがき viết theo đề mục
一ヶ月いっかげつ một tháng
箇個ここ từng cái một
Tiên
Hình thanh
giấy viết thư, thẻ tre
On
14 nétBộ · Bộ TrúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc) chỉ NGHĨA + 戔 (tiên) chỉ ÂM → tờ giấy nhỏ, thư từ, chú thích.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThẻ tre được khắc bằng hai thanh gươm dùng để viết thư.
Từ ghép thường gặp
処方箋しょほうせん đơn thuốc
便箋びんせん giấy viết thư
付箋ふせん giấy ghi chú
箋注せんちゅう chú thích
Duy
Hình thanh
duy trì, sợi dây
On
14 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, dây) chỉ NGHĨA + 隹 (chuy) chỉ ÂM → dây buộc = giữ gìn, duy trì.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi tơ buộc con chim lại để duy trì sự kiểm soát.
Từ ghép thường gặp
維持いじ duy trì
繊維せんい sợi, chất xơ
維新いしん duy tân
維持費いじひ chi phí bảo dưỡng
Cương
Hình thanh
Dây thừng, Dây cáp, Cốt lõi
OnKun
14 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 岡 (cương) chỉ ÂM → dây to giềng lưới = cương lĩnh, giường mối.
Thanh phù · 声符 (Cương · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi dây (糸) bền chắc của ngọn núi cương quyết (岡)
Từ ghép thường gặp
つな Dây thừng lớn, dây cáp
要綱ようこう Bản tóm tắt nguyên tắc cốt lõi
綱引き Trò chơi kéo co
命綱いのちづな Dây an toàn, phao cứu sinh
Võng
Hình thanh
Cái lưới, Mạng lưới
OnKun
14 nétBộ · Bộ MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 罔 (võng) chỉ ÂM → cái lưới, mạng lưới.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi chỉ dệt thành cái lưới giăng dưới trăng.
Từ ghép thường gặp
あみ Cái lưới
通信網つうしんもう Mạng lưới thông tin
網羅もうら Bao hàm, bao quát
金網かなあみ Lưới sắt
trạn
Hình thanh
bục ra, rách, mở ra
OnKun
14 nétBộ · Bộ MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糹 (bộ Mịch, sợi chỉ) chỉ NGHĨA + 定 (Định) chỉ ÂM → bung chỉ, sứt rách; nứt nở (hoa).
Thanh phù · 声符 (Định · On テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ định hình bị bục rách ra.
Từ ghép thường gặp
破綻はたん sụp đổ, phá sản, thất bại
破綻百出はたんひゃくしゅつ bộc lộ vô số khuyết điểm
綻びほころび chỗ rách, nụ hoa hé nở
綻裂たんれつ rách toác, bục ra
Hủ
Hình thanh
thối rữa, mục nát
OnKun
14 nétBộ · NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 府 (phủ) chỉ ÂM → thịt thối rữa = mục nát, đậu phụ.
Thanh phù · 声符 (Phủ · On フ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThịt để lâu trong phủ sẽ bị thối rữa
Từ ghép thường gặp
腐るくさる thối rữa
豆腐とうふ đậu phụ
腐敗ふはい hủ bại
腐食ふしょく ăn mòn
Mạc
Hình thanh
màng, màng mỏng
On
14 nétBộ · NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 莫 (mạc) chỉ ÂM → màng mỏng (trong cơ thể).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ phận cơ thể không nhìn rõ vì có màng che
Từ ghép thường gặp
粘膜ねんまく niêm mạc
鼓膜こまく màng nhĩ
網膜もうまく võng mạc
皮膜ひまく lớp màng bảo vệ
Miệt
Hội ý
khinh miệt, coi thường
OnKun
14 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源Trên là mắt (罒/苜) mỏi, dưới là 戌 (vũ khí) → coi thường, khinh miệt.
Mẹo nhớThảo dân (艹) bị mắt (目) người khác nhìn khinh miệt.
Từ ghép thường gặp
軽蔑けいべつ khinh miệt
蔑視べっし coi thường
蔑称べっしょう tên gọi miệt thị
蔑むさげすむ khinh bỉ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%