KhoáN1 › Bài 56
N1 · BÀI 56

Bài 56

Học 12 chữ N1 (蜜 … 銘). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Mật
Hình thanh
mật ong, ngọt ngào
On
14 nétBộ · TrùngN1
Nguồn gốc chữ · 字源虫 (bộ Trùng, sâu bọ ong) chỉ NGHĨA + 宓 (Mật) chỉ ÂM → mật ong.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCôn trùng (虫) trong nhà (宀) bí mật (必) làm ra mật ngọt.
Từ ghép thường gặp
蜂蜜はちみつ mật ong
蜜月みつげつ tuần trăng mật
蜜柑みかん quả quýt
糖蜜とうみつ mật đường
Thệ
Hình thanh
thề, tuyên thệ
OnKun
14 nétBộ · ngônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 折 (Chiết) chỉ ÂM → thề, lời thề.
Thanh phù · 声符 (chiết · On セツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời Ngôn bẻ Chiết cái cây để thề thốt
Từ ghép thường gặp
誓約せいやく thề ước
宣誓せんせい tuyên thệ
誓いちかい lời thề
誓書せいしょ bản tuyên thệ
hào
Hình thanh
hào kiệt, hùng mạnh, xa xỉ
On
14 nétBộ · bộ thỉ (lợn)N1
Nguồn gốc chữ · 字源豕 (con lợn/nhím) chỉ NGHĨA + 高 (cao, rút gọn) chỉ ÂM → lông nhím = mạnh mẽ, hào phóng.
Thanh phù · 声符 (Cao · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon lợn cao lớn đội mũ là hào kiệt.
Từ ghép thường gặp
豪華ごうか xa xỉ
豪雨ごうう mưa lớn
豪雪ごうせつ tuyết dày
豪傑ごうけつ hào kiệt
Mạo
Hình thanh
diện mạo, vẻ bề ngoài
OnKun
14 nétBộ · Bộ TrĩN1
Nguồn gốc chữ · 字源豸 (bộ Trĩ, thú) chỉ NGHĨA + 皃 (mạo) chỉ ÂM → dáng vẻ, dung mạo.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLoài muông thú cũng có diện mạo giống con người khi nhìn kỹ
Từ ghép thường gặp
変貌へんぼう thay đổi diện mạo
容貌ようぼう dung mạo
美貌びぼう vẻ đẹp
風貌ふうぼう vẻ bề ngoài
Lạt
Hình thanh
cay, ác liệt
On
14 nétBộ · Bộ TânN1
Nguồn gốc chữ · 字源辛 (bộ Tân, cay) chỉ NGHĨA + 剌 (lạt) chỉ ÂM → cay xé, độc ác, gay gắt.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVị cay ngấm vào làm lưỡi tê cay lạt.
Từ ghép thường gặp
辛辣しんらつ cay độc
辣腕らつわん sắc sảo
毒辣どくらつ độc ác
悪辣あくらつ gian ác
Tốn
Hình thanh
khiêm tốn, nhường nhịn
OnKun
14 nétBộ · sướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 孫 (tôn) chỉ ÂM → lui nhường, khiêm tốn, kém hơn.
Thanh phù · 声符 (Tôn · On ソン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi (⻌) nhường đường cho cháu mình (孫) thể hiện sự khiêm tốn.
Từ ghép thường gặp
謙遜けんそん khiêm tốn
不遜ふそん kiêu ngạo, bất kính
遜色そんしょく sự kém cạnh, không bằng
遜位そんい thoái vị, nhường ngôi
Tố
Hình thanh
đi ngược dòng, tìm về quá khứ
OnKun
14 nétBộ · Bộ SướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 朔 (sóc) chỉ ÂM → đi ngược dòng, truy về nguồn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi bước chân ngược dòng thời gian về quá khứ.
Từ ghép thường gặp
遡及そきゅう hồi tố
遡源そげん tìm về nguồn gốc
遡上そじょう đi ngược dòng sông
遡行そこう đi ngược dòng
Tao
Hình thanh
Gặp phải, Chạm trán
OnKun
14 nétBộ · SướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 曹 (tào) chỉ ÂM → gặp gỡ, gặp phải.
Thanh phù · 声符 (Tào · On ソウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi trên đường (⻌) gặp phải chuyện tào (曹) lao.
Từ ghép thường gặp
遭遇そうぐう Cuộc bắt gặp, chạm trán
遭難そうなん Gặp nạn
遭うあう Gặp phải (chuyện xấu)
遭難者そうなんしゃ Người bị nạn
遭遇戦そうぐうせん Trận chiến bất ngờ
Già
Hình thanh
che chở, ngăn chặn, chắn
OnKun
14 nétBộ · SướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 庶 (Thứ) chỉ ÂM → che, ngăn, chặn lại.
Thanh phù · 声符 (Thứ · On ショ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi (辶) bị ngăn chặn bởi một số đông (庶) người.
Từ ghép thường gặp
遮断しゃだん ngăn chặn, cắt đứt
遮光しゃこう chắn sáng
遮断機しゃだんき thanh chắn tàu
遮るさえぎる chặn đứng, cắt ngang
Diếu
Hình thanh
Lên men
On
14 nétBộ · DậuN1
Nguồn gốc chữ · 字源酉 (bộ Dậu, rượu) chỉ NGHĨA + 孝 (Hiếu) chỉ ÂM → men, lên men.
Thanh phù · 声符 (Hiếu · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớỦ rượu trong bình (酉) cho hiếu thảo (孝) sinh ra men.
Từ ghép thường gặp
酵素こうそ Enzyme, men sinh học
発酵はっこう Lên men
酵母こうぼ Men, nấm men
酵母菌こうぼきん Khuẩn men
Khốc
Hình thanh
tàn khốc, khốc liệt, quá mức
OnKun
14 nétBộ · DậuN1
Nguồn gốc chữ · 字源酉 (bộ Dậu, rượu) chỉ NGHĨA + 告 (cáo) chỉ ÂM → rượu nồng = khắc nghiệt, tàn khốc.
Thanh phù · 声符 (Cáo · On コク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớUống rượu rồi đi thông báo một tin tàn khốc
Từ ghép thường gặp
残酷ざんこく tàn khốc
酷評こくひょう phê bình gay gắt
酷使こくし bóc lột nặng nề
冷酷れいこく lạnh lùng
Minh
Hình thanh
khắc chữ, ghi nhớ, danh tiếng
On
14 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 名 (danh) chỉ ÂM → khắc chữ ghi nhớ, câu châm ngôn.
Thanh phù · 声符 (Danh · On メイ、ミョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKhắc tên lên tấm kim loại để ghi nhớ danh tiếng
Từ ghép thường gặp
銘記めいき khắc cốt ghi tâm
銘柄めいがら nhãn hiệu
座右の銘ざゆうのめい châm ngôn sống
感銘かんめい ấn tượng sâu sắc
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%