hào
Hình thanhhào kiệt, hùng mạnh, xa xỉ
Onゴウ
14 nétBộ 豕 · bộ thỉ (lợn)N1
Nguồn gốc chữ · 字源豕 (con lợn/nhím) chỉ NGHĨA + 高 (cao, rút gọn) chỉ ÂM → lông nhím = mạnh mẽ, hào phóng.
Thanh phù · 声符高 (Cao · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon lợn cao lớn đội mũ là hào kiệt.
Từ ghép thường gặp豪華 xa xỉ
豪雨 mưa lớn
豪雪 tuyết dày
豪傑 hào kiệt