Tiền
Hình thanhtiền bạc, đồng xu, đơn vị tiền cổ
OnセンKunぜに
14 nétBộ 金 · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim, kim loại) chỉ NGHĨA + 戔 (tiên) chỉ ÂM → tiền, đồng xu; giản hóa của 錢.
Thanh phù · 声符戔 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVàng (金) được găm hai mũi giáo (戔) để bảo vệ tiền bạc
Từ ghép thường gặp小銭 tiền lẻ
金銭 tiền bạc
銭湯 nhà tắm công cộng trả tiền
一銭 một xu