KhoáN1 › Bài 57
N1 · BÀI 57

Bài 57

Học 12 chữ N1 (銭 … 噴). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Tiền
Hình thanh
tiền bạc, đồng xu, đơn vị tiền cổ
OnKun
14 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim, kim loại) chỉ NGHĨA + 戔 (tiên) chỉ ÂM → tiền, đồng xu; giản hóa của 錢.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVàng (金) được găm hai mũi giáo (戔) để bảo vệ tiền bạc
Từ ghép thường gặp
小銭こぜに tiền lẻ
金銭きんせん tiền bạc
銭湯せんとう nhà tắm công cộng trả tiền
一銭いっせん một xu
các
Hình thanh
nội các, gác, lầu
On
14 nétBộ · mônN1
Nguồn gốc chữ · 字源門 (bộ Môn, cửa) chỉ NGHĨA + 各 (các) chỉ ÂM → lầu gác, nội các.
Thanh phù · 声符 (Các · On カク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCửa mở ra gặp lối đi của các phòng.
Từ ghép thường gặp
内閣ないかく nội các
閣僚かくりょう thành viên nội các
天守閣てんしゅかく tháp canh lâu đài
閣議かくぎ họp nội các
閣下かっか các hạ
phiệt
Hình thanh
bè phái, gia tộc lớn, tài phiệt
On
14 nétBộ · MônN1
Nguồn gốc chữ · 字源門 (bộ Môn) chỉ NGHĨA + 伐 (Phạt) chỉ ÂM → phe phái, phiệt.
Thanh phù · 声符 (Phạt · On バツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứng ở cổng tấn công bêu đầu phe phiệt khác.
Từ ghép thường gặp
財閥ざいばつ tài phiệt
学閥がくばつ bè phái học phiệt
軍閥ぐんばつ quân phiệt
派閥はばつ bè phái
Thư
Hình thanh
giống cái
OnKun
14 nétBộ · Bộ ChuyN1
Nguồn gốc chữ · 字源隹 (bộ Chuy, chim) chỉ NGHĨA + 此 (thử) chỉ ÂM → con mái, giống cái.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chim nhỏ thuộc giống cái.
Từ ghép thường gặp
雌雄しゆう giống đực và giống cái
雌犬めすいぬ chó cái
雌鳥めんどり gà mái
雌花めばな hoa cái
Nhu
Hội ý
nhu cầu, cần thiết
On
14 nétBộ · VũN1
Nguồn gốc chữ · 字源雨 (mưa) + 而 (người đợi) → đợi mưa tạnh = cần đến, nhu cầu.
Mẹo nhớKhi trời mưa thì ai cũng cần có nhu cầu che ô
Từ ghép thường gặp
<b>需要</b>じゅよう nhu cầu
必需品ひつじゅひん nhu yếu phẩm
内需ないじゅ nhu cầu nội địa
軍需ぐんじゅ nhu cầu quân sự
bão
Hình thanh
no, chán, thỏa mãn
OnKun
14 nétBộ · ThựcN1
Nguồn gốc chữ · 字源飠 (bộ Thực) chỉ NGHĨA + 包 (Bao) chỉ ÂM → no, chán chê.
Thanh phù · 声符 (Bao · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĂn đồ ăn đến mức bao tử no chán.
Từ ghép thường gặp
飽和ほうわ bão hòa
飽きるあきる chán ngấy
飽食ほうしょく ăn uống no nê
不飽和ふほうわ không bão hòa
Khu
Hình thanh
phi ngựa, tiến nhanh, xua đuổi
OnKun
14 nétBộ · MãN1
Nguồn gốc chữ · 字源馬 (bộ Mã, ngựa) chỉ NGHĨA + 区 (khu) chỉ ÂM → ruổi ngựa, xua đuổi; giản hóa của 驅.
Thanh phù · 声符 (Khu · On ク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCưỡi Ngựa chạy vào khu đất trống.
Từ ghép thường gặp
駆けるかける chạy nhanh
駆使くし sử dụng thành thạo
駆け足かけあし chạy nhanh, rảo bước
駆除くじょ tiêu diệt, trừ khử
nghi
Hình thanh
nghi lễ, nghi thức
On
15 nétBộ · nhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 義 (nghĩa) chỉ ÂM → dáng vẻ, lễ nghi, khuôn phép.
Thanh phù · 声符 (nghĩa · On ギ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười làm việc nghĩa theo đúng nghi lễ.
Từ ghép thường gặp
儀式ぎしき nghi thức
礼儀れいぎ lễ nghi
地球儀ちきゅうぎ quả địa cầu
お辞儀おじぎ cúi chào
行儀ぎょうぎ cách cư xử
huân
Hình thanh
công lao, huân chương
OnKun
15 nétBộ · Bộ LựcN1
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực, sức) chỉ NGHĨA + 熏 (Huân) chỉ ÂM → công lao, huân chương.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sức lực lập công trong lửa đạn để nhận huân chương.
Từ ghép thường gặp
勲章くんしょう huân chương
勲功くんこう huân công, công lao lớn
勲労くんろう công lao huân lao
叙勲じょくん trao tặng huân chương
Chúc
Hình thanh
Giao phó, Ủy thác, Dặn dò
On
15 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, dặn dò) chỉ NGHĨA + 属 (thuộc) chỉ ÂM → dặn dò, ủy thác; giản hóa của 囑.
Thanh phù · 声符 (thuộc · On ゾク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMở miệng dặn dò giao phó việc thuộc về ai
Từ ghép thường gặp
委嘱いしょく Ủy thác, giao phó chức vụ
嘱託しょくたく Chúc thác, nhân viên hợp đồng bán thời gian
嘱望しょくぼう Kỳ vọng, chúc vọng
嘱目しょくもく Chú ý, dõi mắt theo
trào
Hình thanh
chế giễu, nhạo báng
OnKun
15 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 朝 (Triều) chỉ ÂM → chê cười, chế nhạo, giễu.
Thanh phù · 声符 (Triều · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng miệng nói lời chế giễu vào buổi sáng.
Từ ghép thường gặp
嘲るあざける chế giễu, nhạo báng
嘲笑ちょうしょう cười nhạo
嘲弄ちょうろう trêu ghẹo, chế giễu
自嘲じちょう tự cười nhạo mình
Phún
Hình thanh
phun, thổi ra
OnKun
15 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 賁 (bôn) chỉ ÂM → phun, phụt ra.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMiệng phun ra tiền bối quý giá
Từ ghép thường gặp
噴水ふんすい đài phun nước
噴火ふんか núi lửa phun trào
噴出ふんしゅつ phun ra
噴射ふんしゃ phun tia
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%