đồng
Hình thanhmong ước, ao ước, ngưỡng mộ
Onショウ、トウ、ドウKunあこがれる
15 nétBộ 忄 · Tâm đứngN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm, con tim) chỉ NGHĨA + 童 (Đồng) chỉ ÂM → khao khát, mơ ước, hâm mộ.
Thanh phù · 声符童 (đồng · On ドウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrái tim trẻ con mong ước có được tuổi thơ.
Từ ghép thường gặp憧れる ao ước, ngưỡng mộ
憧憬 khát khao, ngưỡng mộ
憧れ niềm ao ước
憧心 lòng mong ước