KhoáN1 › Bài 58
N1 · BÀI 58

Bài 58

Học 12 chữ N1 (墜 … 憬). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

trụy
Hình thanh
rơi, sụp đổ, trụy lạc
On
15 nétBộ · thổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 隊 (Đội) chỉ ÂM → rơi xuống, rớt.
Thanh phù · 声符 (Đội · On タイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐội mũ đứng trên đất mà bị rơi xuống
Từ ghép thường gặp
墜落ついらく rơi (máy bay)
失墜しっつい mất mát (uy tín)
撃墜げきつい bắn rơi
墜死ついし chết do rơi từ trên cao
Phần
Hình thanh
mộ phần, gò đất
On
15 nétBộ · ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 賁 (Bôn) chỉ ÂM → mồ mả, phần mộ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất (土) đắp lên ngôi mộ chứa đầy đồ gốm quý (賁).
Từ ghép thường gặp
古墳こふん mộ cổ
墳墓ふんぼ mộ phần
墳丘ふんきゅう gò mộ
孤墳こふん ngôi mộ cô độc
Khoan
Hình thanh
Rộng rãi, Khoan dung, Thư giãn
OnKun
15 nétBộ · Bộ MiênN1
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) chỉ NGHĨA + 莧 (hoàn) chỉ ÂM → rộng rãi, khoan dung; dạng của 寛.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSống trong nhà rộng rãi cỏ mọc nhìn thênh thang.
Từ ghép thường gặp
寛大かんだい Khoan dung
寛容かんよう Khoan dung rộng lượng
寛ぐくつろぐ Thư giãn, nghỉ ngơi
寛ぎくつろぎ Sự thoải mái
Tệ
Hình thanh
tiền tệ, vải cúng
On
15 nétBộ · CânN1
Nguồn gốc chữ · 字源巾 (bộ Cân, vải) chỉ NGHĨA + 敝 (Tệ) chỉ ÂM → lễ vật, tiền tệ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVải rách rưới đổi lấy tiền tệ
Từ ghép thường gặp
紙幣しへい tiền giấy
貨幣かへい tiền tệ
造幣局ぞうへいきょく cục đúc tiền
御幣ごへい gậy phép giấy
Tệ
Hình thanh
Tệ hại, Khiêm nhường từ
On
15 nétBộ · CủngN1
Nguồn gốc chữ · 字源廾 (hai tay) chỉ NGHĨA + 敝 (tệ) chỉ ÂM → rách nát, tệ hại, điều xấu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChe đậy sự tệ hại bằng hai tay.
Từ ghép thường gặp
弊社へいしゃ Công ty chúng tôi
弊害へいがい Tác hại, tệ nạn
弊衣へいい Quần áo rách nát
語弊ごへい Cách nói dễ gây hiểu lầm
疲弊ひへい Kiệt quệ, mệt mỏi
Triệt
Hội ý
triệt để, thông suốt
On
15 nétBộ · Bước ngắnN1
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bước đi) + 育 (nuôi) + 攵 (động tác) → thông suốt = thấu triệt, xuyên qua.
Mẹo nhớBước đi giáo dục đứa trẻ một cách nghiêm túc và triệt để.
Từ ghép thường gặp
徹底てってい triệt để
徹夜てつや thức trắng đêm
冷徹れいてつ lạnh lùng, sáng suốt
貫徹かんてつ quán triệt, hoàn thành
Ủy
Hình thanh
an ủi, xoa dịu
OnKun
15 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 尉 (úy) chỉ ÂM → an ủi, vỗ về.
Thanh phù · 声符 (úy · On イ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tâm để an ủi người đang biểu diễn
Từ ghép thường gặp
慰安いあん an ủi giải khuây
慰藉料いしゃりょう tiền bồi thường tổn thất tinh thần
慰めるなぐさめる an ủi
慰霊いれい tưởng niệm an ủi linh hồn
Khánh
Hội ý
chúc mừng, vui mừng, phước lành
OnKun
15 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源鹿 (hươu) + 心 (tâm) + 夂 (bước đi) → mang lộc đến chúc mừng = mừng vui, phúc lành.
Mẹo nhớMang tấm lòng (心) đi tặng tấm da hươu để chúc mừng ngày khánh thành
Từ ghép thường gặp
慶祝けいしゅく chúc mừng, khánh chúc
慶事けいじ việc vui, hỷ sự
同慶どうけい cùng vui, xin chúc mừng theo
慶応けいおう thời đại Keio / Đại học Keio
Ưu
Hội ý
lo lắng, u sầu
OnKun
15 nétBộ · truyN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ người ôm đầu 頁 và tim 心, bước chậm = lo buồn → ưu sầu.
Mẹo nhớNgười đứng chống gậy lo lắng rầu rĩ trong lòng
Từ ghép thường gặp
憂慮ゆうりょ lo ngại
憂鬱ゆううつ u uất
憂いうれい nỗi buồn
憂患ゆうかん lo buồn
phẫn
Hình thanh
phẫn nộ, tức giận
OnKun
15 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 賁 (Bôn) chỉ ÂM → phẫn nộ, uất.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm phẫn nộ vì vỏ sò bị bó lại.
Từ ghép thường gặp
憤慨ふんがい phẫn nộ
憤怒ふんど tức giận
憤りいきどおり sự phẫn nộ
義憤ぎふん nghĩa phẫn
đồng
Hình thanh
mong ước, ao ước, ngưỡng mộ
OnKun
15 nétBộ · Tâm đứngN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm, con tim) chỉ NGHĨA + 童 (Đồng) chỉ ÂM → khao khát, mơ ước, hâm mộ.
Thanh phù · 声符 (đồng · On ドウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrái tim trẻ con mong ước có được tuổi thơ.
Từ ghép thường gặp
憧れるあこがれる ao ước, ngưỡng mộ
憧憬しょうけい khát khao, ngưỡng mộ
憧れあこがれ niềm ao ước
憧心どうしん lòng mong ước
Cảnh
Hình thanh
khao khát, mong ước, ngưỡng mộ
OnKun
15 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 景 (cảnh) chỉ ÂM → tỉnh ngộ, khao khát, hướng về.
Thanh phù · 声符 (Cảnh · On ケイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTim (忄) hướng về ngày (日) ngắm cảnh (景) đẹp mong ước tương lai.
Từ ghép thường gặp
憬れるあこぐあれる khao khát, ngưỡng mộ
憧憬どうけい khát vọng, ngưỡng mộ
追憬ついけい nhớ thương, hoài niệm
憬然けいぜん sực tỉnh, tỉnh ngộ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%