KhoáN1 › Bài 59
N1 · BÀI 59

Bài 59

Học 12 chữ N1 (懲 … 潟). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Trừng
Hình thanh
trừng phạt, tỉnh ngộ
OnKun
15 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 徴 (Trưng) chỉ ÂM → răn phạt, chừa.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrực phạt bằng cả trái tim là trừng trị
Từ ghép thường gặp
懲役ちょうえき tù khổ sai
懲罰ちょうばつ trừng phạt
懲りるこりる nhận bài học
懲らしめるこらしめる trừng trị
Ma
Hình thanh
Ma sát, Cọ xát, Chà xát
OnKun
15 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源手 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 麻 (ma) chỉ ÂM → xoa, chà xát, mài.
Thanh phù · 声符 (Ma · On マ、マア) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (手) cọ xát vào vách đá trong ma điện (麻)
Từ ghép thường gặp
摩擦まさつ Ma sát, mâu thuẫn
摩耗まもう Mài mòn, hao mòn
摩天楼まてんろう Tòa nhà chọc trời
薩摩さつま Vùng Satsuma xưa
Chí
Hình thanh
Chân thật, Tha thiết, Cầm nắm
On
15 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源手 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 執 (chấp) chỉ ÂM → nắm chặt = chân thành, khẩn thiết.
Thanh phù · 声符 (chấp · On シツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCầm tay thành kính chấp hành ý chí
Từ ghép thường gặp
真摯しんし Chân thành, nghiêm túc
摯実しじつ Thành thực, thật thà
摯情しじょう Tình cảm tha thiết
真摯さしんしさ Sự chân thành
Triệt
Hình thanh
Bỏ, Dỡ bỏ, Triệt thoái
On
15 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + phần bên phải (Triệt) chỉ ÂM → dẹp bỏ, triệt thoái.
Thanh phù · 声符 (Triệt · On テツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (扌) dỡ bỏ cái chòi cũ để triệt thoái.
Từ ghép thường gặp
撤回てっかい Thu hồi, rút lại
撤去てっきょ Dỡ bỏ, giải tỏa
撤退てったい Rút lui, triệt thoái
撤兵てっぺい Rút quân
Phác
Hình thanh
đánh đập, vỗ
On
15 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 菐 (bộc) chỉ ÂM → đánh, vỗ, đập.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay đánh phác
Từ ghép thường gặp
打撲だぼく va đập
撲滅ぼくめつ tiêu diệt
相撲すもう vật Sumo
撲殺ぼくさつ đánh chết
tạm
Hình thanh
tạm thời, chốc lát
OnKun
15 nétBộ · Bộ NhậtN1
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, thời gian) chỉ NGHĨA + 斬 (Trảm) chỉ ÂM → tạm thời, trong chốc lát.
Thanh phù · 声符 (Trảm · On ザン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXe chém qua ngày một cách tạm thời.
Từ ghép thường gặp
暫定ざんてい tạm định, tạm thời
暫時ざんじ một chút, một lát
暫時的ざんじてき mang tính tạm thời
暫免ざんめん miễn giảm tạm thời
tào
Hình thanh
cái máng, bể chứa, thùng
On
15 nétBộ · mộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 曹 (Tào) chỉ ÂM → máng, bồn, thùng chứa.
Thanh phù · 声符 (Tào · On ソウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGỗ đóng thành cái máng cho triều đình dùng
Từ ghép thường gặp
浴槽よくそう bồn tắm
水槽すいそう bể nước, bể cá
浄化槽じょうかそう bể tự hoại
貯水槽ちょすいそう bể chứa nước
Hoan
Hình thanh
hoan nghênh, vui mừng
OnKun
15 nétBộ · Bộ KhiếmN1
Nguồn gốc chữ · 字源欠 (há miệng) chỉ NGHĨA + 雚 (quán) chỉ ÂM → vui mừng, hân hoan; giản hóa của 歡.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chim há miệng kêu vui mừng hoan hỷ
Từ ghép thường gặp
歓迎かんげい hoan nghênh
歓喜かんき hoan hỷ
歓声かんせい tiếng hoan hô
歓談かんだん trò chuyện vui vẻ
Xác
Hình thanh
vỏ, lớp vỏ bên ngoài
OnKun
15 nétBộ · ThùN1
Nguồn gốc chữ · 字源殳 (bộ Thù, đập gõ) chỉ NGHĨA + 㱿 chỉ ÂM → vỏ cứng, xác vỏ.
Thanh phù · 声符㱿 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLớp vỏ cứng như binh khí (殳) bao bọc bên ngoài.
Từ ghép thường gặp
貝殼かいがら vỏ sò
地殼ちかく lớp vỏ Trái Đất
卵殼らんかく vỏ trứng
吸い殼すいがら đầu mẩu thuốc lá
Khiết
Hình thanh
trong sạch, tinh khiết
OnKun
15 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 絜 (kiết) chỉ ÂM → sạch sẽ, trong sạch.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng nước dội lên sợi dây gắn trên dao của chủ cho sạch khiết
Từ ghép thường gặp
清潔せいけつ sạch sẽ thanh khiết
簡潔かんけつ ngắn gọn súc tích
潔白けっぱく trong sạch minh bạch
潔いいさぎよい thẳng thắn hiên ngang
Tiềm
Hình thanh
ẩn giấu, lặn xuống, tiềm tàng
OnKun
15 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 朁 (tiềm) chỉ ÂM → lặn, ẩn kín; dạng của 潛.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLặn xuống nước (氵) thay phiên (替) nhau ẩn giấu
Từ ghép thường gặp
潜在せんざい tiềm ẩn, tiềm tàng
潜るもぐる lặn xuống, chui vào
潜水せんすい lặn nước
潜むひそむ ẩn núp, trốn tránh
潜入せんにゅう thâm nhập, lẻn vào
Tích
Hình thanh
đầm phá, bãi sa bồi
OnKun
15 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 舄 (tích) chỉ ÂM → bãi triều, đầm nước mặn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước đọng lại ở vùng đất khô tích tụ
Từ ghép thường gặp
新潟にいがた tỉnh Niigata
干潟ひがた bãi đất triều
潟湖せきこ đầm phá
大潟おおがた đầm lớn
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%