Chí
Hình thanhChân thật, Tha thiết, Cầm nắm
Onシ
15 nétBộ 手 · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源手 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 執 (chấp) chỉ ÂM → nắm chặt = chân thành, khẩn thiết.
Thanh phù · 声符執 (chấp · On シツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCầm tay thành kính chấp hành ý chí
Từ ghép thường gặp真摯 Chân thành, nghiêm túc
摯実 Thành thực, thật thà
摯情 Tình cảm tha thiết
真摯さ Sự chân thành