KhoáN1 › Bài 60
N1 · BÀI 60

Bài 60

Học 12 chữ N1 (潤 … 穂). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Nhuận
Hình thanh
ẩm ướt, lợi nhuận
OnKun
15 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 閏 (nhuận) chỉ ÂM → thấm ướt, nhuần, lợi nhuận.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước chảy qua cửa của vua đem lại sự trù phú
Từ ghép thường gặp
潤滑じゅんかつ trơn tru mượt mà
豊潤ほうじゅん phong phú giàu có
潤ううるおう ẩm ướt phong phú lên
利潤りじゅん lợi nhuận
Triều
Hình thanh
thủy triều, dòng nước
OnKun
15 nétBộ · Ba chấm thủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 朝 (triều) chỉ ÂM → thủy triều, dòng nước lên.
Thanh phù · 声符 (Triều · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước biển dâng lên cao vào mỗi buổi sáng gọi là thủy triều.
Từ ghép thường gặp
潮汐ちょうせき thủy triều lên xuống
満潮まんちょう triều cường, nước dâng
風潮ふうちょう xu hướng, trào lưu
潮水しおみず nước muối, nước biển
Hội
Hình thanh
nghiền nát, phá sản, sụp đổ
OnKun
15 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 貴 (quý) chỉ ÂM → nước vỡ đê = tan vỡ, lở loét.
Thanh phù · 声符 (Quý · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước tràn vào làm tiêu tán tiền tài quý giá gây sụp đổ
Từ ghép thường gặp
潰すつぶす nghiền nát
潰れるつぶれる bị nát, phá sản
潰滅かいめつ huỷ diệt hoàn toàn
胃潰瘍いかいよう loet dạ dày
Trừng
Hình thanh
trong trẻo, làm sạch, thanh bình
OnKun
15 nétBộ · Bộ ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 登 (đăng) chỉ ÂM → nước trong veo, lắng trong.
Thanh phù · 声符 (ĐĂNG · On トウ、ト、ショウ、チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước ở lễ đăng cơ của vua rất trong trẻo
Từ ghép thường gặp
澄むすむ trong trẻo
澄ますすます làm sạch, chú ý nghe
清澄せいちょう trong sạch
澄み渡るすみわたる trong xanh hoàn toàn
thục
Hình thanh
chín muồi, thành thục
OnKun
15 nétBộ · hỏaN1
Nguồn gốc chữ · 字源灬/火 (bộ Hỏa) chỉ NGHĨA + 孰 (thục) chỉ ÂM → nấu chín, chín muồi, thành thạo.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNấu dưới lửa cho chín thành thục.
Từ ghép thường gặp
成熟せいじゅく trưởng thành
熟睡じゅくすい ngủ say
熟練じゅくれん điêu luyện
熟すこなす thành thạo, chín muồi
Ly
Hình thanh
pha lê, ngọc ly
On
15 nétBộ · Bộ VươngN1
Nguồn gốc chữ · 字源玉 (bộ Ngọc) chỉ NGHĨA + 离 (ly) chỉ ÂM → lưu ly, thủy tinh trong suốt.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVua thích pha lê lấp lánh như lớp da hổ dưới đất.
Từ ghép thường gặp
瑠璃るり lưu ly
玻璃はり pha lê, thủy tinh
浄瑠璃じょうるり kịch rối joruri
瑠璃色るりいろ màu xanh lưu ly
Kỳ
Hình thanh
Kinh đô, Vùng đất quanh kinh đô
On
15 nétBộ · ĐiềnN1
Nguồn gốc chữ · 字源田 (bộ Điền, ruộng đất) chỉ NGHĨA + 幾 (Kỳ) chỉ ÂM → vùng kinh kỳ, kinh đô và phụ cận.
Thanh phù · 声符 (Cơ · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVùng đất quanh kinh đô có binh lính cầm qua canh giữ.
Từ ghép thường gặp
近畿きんき Vùng Kinki
畿内きない Vùng nội đô kinh thành
畿外きがい Ngoại ô kinh thành
京畿けいき Kinh kỳ, thủ đô và vùng lân cận
Bàn
Hình thanh
cái đĩa, bàn cờ, nền tảng
On
15 nétBộ · MãnhN1
Nguồn gốc chữ · 字源皿 (bộ Mãnh, đồ đựng) chỉ NGHĨA + 般 (bàn) chỉ ÂM → cái mâm, cái khay.
Thanh phù · 声符 (Bàn · On ハン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChiếc đĩa khổng lồ đặt trên thuyền làm nền bàn
Từ ghép thường gặp
基盤きばん nền móng, cơ sở
地盤じばん địa bàn, nền đất
円盤えんばん đĩa tròn
鍵盤けんばん bàn phím nhạc cụ
Giá
Hình thanh
kiếm tiền, kinh doanh
OnKun
15 nétBộ · HòaN1
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 家 (gia) chỉ ÂM → trồng lúa, cày cấy kiếm ăn.
Thanh phù · 声符 (GIA · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrồng cây lúa trong nhà mang đi bán kiếm tiền
Từ ghép thường gặp
稼働かどう vận hành
稼ぎかせぎ thu nhập
共稼ぎともかせぎ cả hai vợ chồng cùng kiếm tiền
出稼ぎでかせぎ đi làm ăn xa
Hình thanh
Suy nghĩ, Tra cứu, Luyện tập
OnKun
15 nétBộ · HòaN1
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa) + 尤 chỉ NGHĨA + 旨 (chỉ) chỉ ÂM → xem xét, khảo cứu, kê cứu.
Thanh phù · 声符 (Chỉ · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứng xem lúa (禾) gieo bằng chó (尤) và mặt trời (日) suy nghĩ.
Từ ghép thường gặp
稽古けいこ Luyện tập, học tập
滑稽こっけい Khôi hài, buồn cười
荒稽古あらげいこ Luyện tập nghiêm khắc
稽留けいりゅう Lưu lại, đọng lại
寒稽古かんげいこ Luyện tập mùa đông
稿
Cảo
Hình thanh
bản thảo, bài viết
On
15 nétBộ · HòaN1
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 高 (cao) chỉ ÂM → rơm rạ, bản thảo.
Thanh phù · 声符 (Cao · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây lúa cao dùng làm giấy viết bản thảo
Từ ghép thường gặp
原稿げんこう bản thảo
投稿とうこう đăng bài
寄稿きこう đóng góp bài viết
草稿そうこう bản nháp
Tuệ
Hình thanh
Bông lúa, Đầu nhọn
OnKun
15 nétBộ · Bộ HòaN1
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 惠 (huệ) chỉ ÂM → bông lúa; dạng của 穗.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây lúa có bông lúa chín huệ sắc.
Từ ghép thường gặp
稲穂いなほ Bông lúa
穂先ほさき Đầu ngọn, mũi nhọn
出穂しゅっすい Trổ bông
穂麦ほむぎ Bông lúa mạch
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%