Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Hán tự N1
Khoá
›
N1
› Bài 60
N1 · BÀI 60
漢字 N1
Bài 60
Học 12 chữ N1 (潤 … 穂).
Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ
学習
潤
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Nhuận
Hình thanh
ẩm ướt, lợi nhuận
On
ジュン
Kun
うるおう
15
nét
Bộ
水
· Thủy
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 閏 (nhuận) chỉ ÂM → thấm ướt, nhuần, lợi nhuận.
Thanh phù · 声符
閏
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Nước chảy qua cửa của vua đem lại sự trù phú
Từ ghép thường gặp
🔊
潤滑
じゅんかつ
trơn tru mượt mà
🔊
豊潤
ほうじゅん
phong phú giàu có
🔊
潤う
うるおう
ẩm ướt phong phú lên
🔊
利潤
りじゅん
lợi nhuận
○ Đã thuộc
潮
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Triều
Hình thanh
thủy triều, dòng nước
On
チョウ
Kun
しお
15
nét
Bộ
氵
· Ba chấm thủy
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 朝 (triều) chỉ ÂM → thủy triều, dòng nước lên.
Thanh phù · 声符
朝
(Triều · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Nước biển dâng lên cao vào mỗi buổi sáng gọi là thủy triều.
Từ ghép thường gặp
🔊
潮汐
ちょうせき
thủy triều lên xuống
🔊
満潮
まんちょう
triều cường, nước dâng
🔊
風潮
ふうちょう
xu hướng, trào lưu
🔊
潮水
しおみず
nước muối, nước biển
○ Đã thuộc
潰
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Hội
Hình thanh
nghiền nát, phá sản, sụp đổ
On
カイ
Kun
つぶす
15
nét
Bộ
水
· Thủy
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 貴 (quý) chỉ ÂM → nước vỡ đê = tan vỡ, lở loét.
Thanh phù · 声符
貴
(Quý · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Nước tràn vào làm tiêu tán tiền tài quý giá gây sụp đổ
Từ ghép thường gặp
🔊
潰す
つぶす
nghiền nát
🔊
潰れる
つぶれる
bị nát, phá sản
🔊
潰滅
かいめつ
huỷ diệt hoàn toàn
🔊
胃潰瘍
いかいよう
loet dạ dày
○ Đã thuộc
澄
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Trừng
Hình thanh
trong trẻo, làm sạch, thanh bình
On
チョウ
Kun
すむ
15
nét
Bộ
水
· Bộ Thủy
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 登 (đăng) chỉ ÂM → nước trong veo, lắng trong.
Thanh phù · 声符
登
(ĐĂNG · On トウ、ト、ショウ、チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Nước ở lễ đăng cơ của vua rất trong trẻo
Từ ghép thường gặp
🔊
澄む
すむ
trong trẻo
🔊
澄ます
すます
làm sạch, chú ý nghe
🔊
清澄
せいちょう
trong sạch
🔊
澄み渡る
すみわたる
trong xanh hoàn toàn
○ Đã thuộc
熟
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
thục
Hình thanh
chín muồi, thành thục
On
ジュク
Kun
うれる
15
nét
Bộ
灬
· hỏa
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
灬/火 (bộ Hỏa) chỉ NGHĨA + 孰 (thục) chỉ ÂM → nấu chín, chín muồi, thành thạo.
Thanh phù · 声符
孰
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Nấu dưới lửa cho chín thành thục.
Từ ghép thường gặp
🔊
成熟
せいじゅく
trưởng thành
🔊
熟睡
じゅくすい
ngủ say
🔊
熟練
じゅくれん
điêu luyện
🔊
熟す
こなす
thành thạo, chín muồi
○ Đã thuộc
璃
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Ly
Hình thanh
pha lê, ngọc ly
On
リ
15
nét
Bộ
王
· Bộ Vương
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
玉 (bộ Ngọc) chỉ NGHĨA + 离 (ly) chỉ ÂM → lưu ly, thủy tinh trong suốt.
Thanh phù · 声符
离
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Vua thích pha lê lấp lánh như lớp da hổ dưới đất.
Từ ghép thường gặp
🔊
瑠璃
るり
lưu ly
🔊
玻璃
はり
pha lê, thủy tinh
🔊
浄瑠璃
じょうるり
kịch rối joruri
🔊
瑠璃色
るりいろ
màu xanh lưu ly
○ Đã thuộc
畿
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Kỳ
Hình thanh
Kinh đô, Vùng đất quanh kinh đô
On
キ
15
nét
Bộ
田
· Điền
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
田 (bộ Điền, ruộng đất) chỉ NGHĨA + 幾 (Kỳ) chỉ ÂM → vùng kinh kỳ, kinh đô và phụ cận.
Thanh phù · 声符
幾
(Cơ · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Vùng đất quanh kinh đô có binh lính cầm qua canh giữ.
Từ ghép thường gặp
🔊
近畿
きんき
Vùng Kinki
🔊
畿内
きない
Vùng nội đô kinh thành
🔊
畿外
きがい
Ngoại ô kinh thành
🔊
京畿
けいき
Kinh kỳ, thủ đô và vùng lân cận
○ Đã thuộc
盤
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Bàn
Hình thanh
cái đĩa, bàn cờ, nền tảng
On
バン
15
nét
Bộ
皿
· Mãnh
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
皿 (bộ Mãnh, đồ đựng) chỉ NGHĨA + 般 (bàn) chỉ ÂM → cái mâm, cái khay.
Thanh phù · 声符
般
(Bàn · On ハン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Chiếc đĩa khổng lồ đặt trên thuyền làm nền bàn
Từ ghép thường gặp
🔊
基盤
きばん
nền móng, cơ sở
🔊
地盤
じばん
địa bàn, nền đất
🔊
円盤
えんばん
đĩa tròn
🔊
鍵盤
けんばん
bàn phím nhạc cụ
○ Đã thuộc
稼
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Giá
Hình thanh
kiếm tiền, kinh doanh
On
カ
Kun
かせぐ
15
nét
Bộ
禾
· Hòa
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 家 (gia) chỉ ÂM → trồng lúa, cày cấy kiếm ăn.
Thanh phù · 声符
家
(GIA · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Trồng cây lúa trong nhà mang đi bán kiếm tiền
Từ ghép thường gặp
🔊
稼働
かどう
vận hành
🔊
稼ぎ
かせぎ
thu nhập
🔊
共稼ぎ
ともかせぎ
cả hai vợ chồng cùng kiếm tiền
🔊
出稼ぎ
でかせぎ
đi làm ăn xa
○ Đã thuộc
稽
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Kê
Hình thanh
Suy nghĩ, Tra cứu, Luyện tập
On
ケイ
Kun
かんがえる
15
nét
Bộ
禾
· Hòa
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
禾 (bộ Hòa) + 尤 chỉ NGHĨA + 旨 (chỉ) chỉ ÂM → xem xét, khảo cứu, kê cứu.
Thanh phù · 声符
旨
(Chỉ · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Đứng xem lúa (禾) gieo bằng chó (尤) và mặt trời (日) suy nghĩ.
Từ ghép thường gặp
🔊
稽古
けいこ
Luyện tập, học tập
🔊
滑稽
こっけい
Khôi hài, buồn cười
🔊
荒稽古
あらげいこ
Luyện tập nghiêm khắc
🔊
稽留
けいりゅう
Lưu lại, đọng lại
🔊
寒稽古
かんげいこ
Luyện tập mùa đông
○ Đã thuộc
稿
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Cảo
Hình thanh
bản thảo, bài viết
On
コウ
15
nét
Bộ
禾
· Hòa
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 高 (cao) chỉ ÂM → rơm rạ, bản thảo.
Thanh phù · 声符
高
(Cao · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Cây lúa cao dùng làm giấy viết bản thảo
Từ ghép thường gặp
🔊
原稿
げんこう
bản thảo
🔊
投稿
とうこう
đăng bài
🔊
寄稿
きこう
đóng góp bài viết
🔊
草稿
そうこう
bản nháp
○ Đã thuộc
穂
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tuệ
Hình thanh
Bông lúa, Đầu nhọn
On
スイ
Kun
ほ
15
nét
Bộ
禾
· Bộ Hòa
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 惠 (huệ) chỉ ÂM → bông lúa; dạng của 穗.
Thanh phù · 声符
惠
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Cây lúa có bông lúa chín huệ sắc.
Từ ghép thường gặp
🔊
稲穂
いなほ
Bông lúa
🔊
穂先
ほさき
Đầu ngọn, mũi nhọn
🔊
出穂
しゅっすい
Trổ bông
🔊
穂麦
ほむぎ
Bông lúa mạch
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%
← Trước
Bài trước
Tiếp →
Bài 61