KhoáN1 › Bài 61
N1 · BÀI 61

Bài 61

Học 12 chữ N1 (窮 … 衝). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Cùng
Hình thanh
cùng cực, nghèo khổ
OnKun
15 nétBộ · huyệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源穴 (bộ Huyệt) chỉ NGHĨA + 躬 (Cung) chỉ ÂM → cùng cực, nghèo túng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong hang Huyệt con Cung khom lưng chịu Cùng cực
Từ ghép thường gặp
困窮こんきゅう khốn cùng
窮地きゅうち bước đường cùng
窮屈きゅうくつ chật hẹp
貧窮ひんきゅう bần cùng
Diêu
Hình thanh
lò nung, lò gốm
OnKun
15 nétBộ · HuyệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源穴 (bộ Huyệt, hang lò) chỉ NGHĨA + 羔 (Cao) chỉ ÂM → lò nung gốm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong hang (穴) có con cừu (羔) đang bị nung trong lò.
Từ ghép thường gặp
窯業ようぎょう ngành gốm sứ
窯元かまもと lò gốm
炭窯すみがま lò than
窯焼きかまやき nướng bằng lò
Phạm
Hình thanh
khuôn mẫu, phạm vi, giới hạn
On
15 nétBộ · TrúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc, khuôn thẻ) chỉ NGHĨA + 氾 (phiếm) chỉ ÂM → khuôn mẫu, phạm vi.
Thanh phù · 声符 (Phiếm · On ハン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớViết luật lệ lên thanh tre (竹) để làm khuôn mẫu đi xe (車)
Từ ghép thường gặp
範囲はんい phạm vi
模範もはん mô phạm, mẫu mực
範疇はんちゅう phạm trù
師範しはん sư phạm, bậc thầy
Hoãn
Hình thanh
nới lỏng, chậm trễ, hoãn
OnKun
15 nétBộ · Bộ MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 爰 (viện) chỉ ÂM → dây chùng = chậm, lỏng, hoãn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi chỉ kéo dài thời gian đến khi thu hoạch
Từ ghép thường gặp
緩むゆるむ lỏng ra, dịu đi
緩めるゆるめる nới lỏng, làm chậm
緩和かんわ nới lỏng, giảm bớt
緩慢かんまん trì trệ, chậm chạp
Trí
Hình thanh
tinh tế, tỉ mỉ
On
15 nétBộ · Bộ MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi) chỉ NGHĨA + 致 (trí) chỉ ÂM → dệt dày khít = tỉ mỉ, tinh xảo.
Thanh phù · 声符 (trí · On チ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ dệt đạt đến độ tinh xảo, tỉ mỉ.
Từ ghép thường gặp
精緻せいち tinh tế
緻密ちみつ chính xác, chi tiết
極緻きょくち đỉnh cao tinh xảo
巧緻こうち khéo léo
Duyên
Hình thanh
duyên phận, viền, mép
OnKun
15 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 彖 (thoán) chỉ ÂM → viền mép, mối duyên; dạng của 緣.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ kết nối duyên nợ từ con lợn nhà.
Từ ghép thường gặp
えん duyên phận
縁側えんがわ hiên nhà
縁談えんだん chuyện hôn nhân
無縁むえん không liên quan
Thẳng
Hình thanh
dây thừng
OnKun
15 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 黽 (mãnh) chỉ ÂM → dây thừng; giản hóa của 繩.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ bện lại thành dây thừng để quấn quanh ruộng.
Từ ghép thường gặp
縄張りなわばり lãnh thổ, địa bàn
縄文じょうもん thời kỳ Jomon văn hóa dây thừng
縄跳びなわとび nhảy dây
沖縄おきなわ Okinawa
Mạ
Hình thanh
Mắng chửi, Phỉ báng
OnKun
15 nétBộ · VõngN1
Nguồn gốc chữ · 字源罒 (bộ Võng, lưới bủa) chỉ NGHĨA + 馬 (Mã) chỉ ÂM → chửi mắng, mạ lị.
Thanh phù · 声符 (Mã · On バ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLưới chụp lên đầu con ngựa rồi mắng chửi.
Từ ghép thường gặp
罵倒ばとう Chửi bới, mạ lị
罵るののしる Chửi bới, lăng mạ
罵声ばせい Tiếng la mắng, chửi rủa
悪罵あくば Lời chửi rủa độc địa
Bãi
Hội ý
bãi bỏ, đình chỉ
OnKun
15 nétBộ · Bộ VõngN1
Nguồn gốc chữ · 字源罒/网 (lưới) + 能 (con gấu) → thả gấu khỏi lưới = thôi, bãi bỏ, mệt mỏi.
Mẹo nhớLưới bủa vây con năng lực khiến nó phải bãi bỏ hoạt động.
Từ ghép thường gặp
罷免ひめん bãi nhiệm
罷業ひぎょう đình công
罷工ひこう bãi công
放罷ほうひ từ bỏ
tất
Hình thanh
đầu gối
OnKun
15 nétBộ · NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 桼 (tất) chỉ ÂM → đầu gối.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ phận cơ thể dưới gốc cây sơn là đầu gối
Từ ghép thường gặp
膝元ひざもと bên cạnh cha mẹ
膝掛けひざかけ chăn đắp đùi
膝詰めひざづめ thảo luận thẳng thắn
膝関節しつかんせつ khớp gối
Tế
Hình thanh
Che lấp, Che đậy
On
15 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 敝 (tệ) chỉ ÂM → che phủ, che lấp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng cỏ che lấp tệ nạn.
Từ ghép thường gặp
隠蔽いんぺい Che giấu, bít thông tin
遮蔽しゃへい Che chắn, chắn bóng
遮蔽物しゃへいぶつ Vật che chắn
掩蔽えんぺい Che khuất, lấp liếm
Xung
Hình thanh
xung đột, va chạm
Kun
15 nétBộ · HànhN1
Nguồn gốc chữ · 字源行 (đường lớn) chỉ NGHĨA + 重 (trọng) chỉ ÂM → đường xung yếu = va chạm, xung kích.
Thanh phù · 声符 (Trọng · On ジュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi giữa đường hành động vội vã đâm sầm vào chướng ngại nặng nề.
Từ ghép thường gặp
衝突しょうとつ xung đột, va chạm
衝撃しょうげき sốc, tác động mạnh
衝動しょうどう bốc đồng, xung động
要衝ようしょう vị trí chiến lược
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%