Phạm
Hình thanhkhuôn mẫu, phạm vi, giới hạn
Onハン
15 nétBộ 竹 · TrúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc, khuôn thẻ) chỉ NGHĨA + 氾 (phiếm) chỉ ÂM → khuôn mẫu, phạm vi.
Thanh phù · 声符氾 (Phiếm · On ハン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớViết luật lệ lên thanh tre (竹) để làm khuôn mẫu đi xe (車)
Từ ghép thường gặp範囲 phạm vi
模範 mô phạm, mẫu mực
範疇 phạm trù
師範 sư phạm, bậc thầy