Thú
Hình thanhHứng thú, Xu hướng, Phong vị
OnシュKunおもむき
15 nétBộ 走 · TẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源走 (bộ Tẩu, chạy) chỉ NGHĨA + 取 (thủ) chỉ ÂM → hướng tới, ý thú, sở thích.
Thanh phù · 声符取 (Thủ · On シュ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChạy (走) đi lấy (取) thứ mình có hứng thú
Từ ghép thường gặp趣味 Sở thích
趣旨 Ý đồ, mục đích
趣き Dáng vẻ, phong vị
お趣 Cảnh tượng, thanh tao
趣向 Ý tưởng, xu hướng mới