KhoáN1 › Bài 62
N1 · BÀI 62

Bài 62

Học 12 chữ N1 (諾 … 鋳). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

nặc
Hình thanh
chấp thuận, đồng ý
On
15 nétBộ · Bộ NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 若 (Nhược) chỉ ÂM → ưng thuận, nhận lời.
Thanh phù · 声符 (Nhược · On ジャク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói của người trẻ thể hiện sự chấp thuận.
Từ ghép thường gặp
承諾しょうだく chấp nhận, đồng ý
許諾きょだく cho phép, phê duyệt
快諾かいだく sẵn lòng đồng ý
応諾おうだく ứng nặc, nhận lời
Yết
Hình thanh
bái yết, diện kiến
On
15 nétBộ · Bộ NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 曷 (hạt) chỉ ÂM → yết kiến, ra mắt bề trên.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói xin được bái yết dưới ánh mặt trời của bề trên.
Từ ghép thường gặp
謁見えっけん yết kiến
拝謁はいえつ bái yết
謁するえっする yết kiến
内謁ないえつ diện kiến riêng
Tân
Hình thanh
khách quý
On
15 nétBộ · Bộ BốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền lễ) chỉ NGHĨA + phần trên (㝸) chỉ ÂM → khách quý.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKhách quý đến nhà mang theo nhiều tiền tài.
Từ ghép thường gặp
来賓らいひん khách mời
国賓こくひん quốc khách
貴賓きひん khách quý
主賓しゅひん khách chính
tứ
Hình thanh
ban tặng, ban cho
OnKun
15 nétBộ · bốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 易 (Dịch) chỉ ÂM → ban tặng, ban cho (bề trên cho).
Thanh phù · 声符 (Dịch, Dị · On エキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐem tiền bạc đi ban tặng một cách dễ dàng
Từ ghép thường gặp
下賜かし ban phát (vua chúa)
恩賜おんし ơn huệ vua ban
賜るたまわる nhận, được ban cho
下賜品かしひん đồ ban tặng
bồi
Hình thanh
bồi thường
OnKun
15 nétBộ · BốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 咅 (Phẫu) chỉ ÂM → đền bù, bồi thường.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tiền để bồi thường cho bộ tộc.
Từ ghép thường gặp
賠償ばいしょう bồi thường
賠償金ばいしょうきん tiền bồi thường
国家賠償こっかばいしょう quốc gia bồi thường
損害賠償そんがいばいしょう bồi thường thiệt hại
Phú
Hình thanh
ban tặng, thuế
On
15 nétBộ · Bộ BốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền) chỉ NGHĨA + 武 (vũ) chỉ ÂM → thu thuế, ban cho, thể phú.
Thanh phù · 声符 (Vũ · On ブ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMang tiền tài đi võ đài để nộp thuế hoặc ban tặng.
Từ ghép thường gặp
賦課ふか đánh thuế
天賦てんぷ thiên phú
月賦げっぷ trả góp hàng tháng
賦予ふよ ban tặng
Thú
Hình thanh
Hứng thú, Xu hướng, Phong vị
OnKun
15 nétBộ · TẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源走 (bộ Tẩu, chạy) chỉ NGHĨA + 取 (thủ) chỉ ÂM → hướng tới, ý thú, sở thích.
Thanh phù · 声符 (Thủ · On シュ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChạy (走) đi lấy (取) thứ mình có hứng thú
Từ ghép thường gặp
趣味しゅみ Sở thích
趣旨しゅし Ý đồ, mục đích
趣きおもむき Dáng vẻ, phong vị
お趣おもむき Cảnh tượng, thanh tao
趣向しゅこう Ý tưởng, xu hướng mới
Tung
Hình thanh
Tung tích, Dấu vết
On
15 nétBộ · TúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源足 (bộ Túc, chân) chỉ NGHĨA + 宗 (tông) chỉ ÂM → dấu vết, tung tích.
Thanh phù · 声符 (tông · On シュウソウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThấy dấu chân của tổ tông để lại tung tích.
Từ ghép thường gặp
失踪しっそう Mất tích
踪跡そうせき Tung tích, dấu vết
失踪者しっそうしゃ Người mất tích
行踪こうそう Hành tung
Bối
Hình thanh
Lứa, Thế hệ, Đồng bọn
OnKun
15 nétBộ · XaN1
Nguồn gốc chữ · 字源車 (bộ Xa, xe) chỉ NGHĨA + 非 (phi) chỉ ÂM → hàng xe nối nhau = lớp, bọn, bối.
Thanh phù · 声符 (PHI · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNhững chiếc xe (車) xếp hàng không (非) đều của thế hệ tiền bối
Từ ghép thường gặp
先輩せんぱい Tiền bối, người đi trước
後輩こうはい Hậu bối, người đi sau
同輩どうはい Người cùng trang lứa
輩出はいしゅつ Xuất hiện liên tục (tài năng)
Tuân
Hình thanh
Tuân theo, Tuân thủ, Chấp hành
On
15 nétBộ · SướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 尊 (tôn) chỉ ÂM → đi theo = tuân theo, noi theo.
Thanh phù · 声符 (Tôn · On ソン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi trên đường tôn trọng luật lệ để tuân thủ
Từ ghép thường gặp
遵守じゅんしゅ Tuân thủ, giữ gìn
遵法じゅんぼう Tuân thủ pháp luật
遵行じゅんこう Tuân hành, làm theo
奉遵ほうじゅん Phụng tuân, tuân theo kính cẩn
thiên
Hình thanh
di chuyển, biến đổi, dời đi
OnKun
15 nétBộ · SướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 䙴 (Thiên) chỉ ÂM → dời đi, di chuyển, thăng thiên (chức).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTây Đại Tự bước đi để dịch chuyển.
Từ ghép thường gặp
変遷へんせん biến đổi, thăng trầm
遷都せんと dời đô
遷延せんえん trì hoãn, kéo dài
移遷いせん di chuyển
遷座せんざ chuyển chỗ ngồi của thần phật
Chú
Hình thanh
Đúc kim loại
OnKun
15 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 寿 (thọ) chỉ ÂM → đúc kim loại; giản hóa của 鑄.
Thanh phù · 声符寿 (thọ · On ジュ、ス) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐúc kim loại thành thọ tinh.
Từ ghép thường gặp
鋳造ちゅうぞう Đúc, ngành đúc
鋳物いもの Đồ đúc, sản phẩm đúc
鋳型いがた Khuôn đúc
鋳るいる Đúc (kim loại)
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%