KhoáN1 › Bài 63
N1 · BÀI 63

Bài 63

Học 12 chữ N1 (閱 … 壇). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

duyệt
Hình thanh
xem, kiểm duyệt, trải qua
On
15 nétBộ · mônN1
Nguồn gốc chữ · 字源門 (bộ Môn, cửa) chỉ NGHĨA + 兌 (Đoài) chỉ ÂM → duyệt, xem xét, đọc; từng trải.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong cổng kiểm tra trao đổi gọi là duyệt
Từ ghép thường gặp
閲覧えつらん đọc, duyệt lãm
検閲けんえつ kiểm duyệt
校閲こうえつ hiệu đính
閲歴えつれき lý lịch, trải nghiệm
LINH
Hình thanh
linh hồn, thiêng liêng
OnKun
15 nétBộ · VũN1
Nguồn gốc chữ · 字源雨 (bộ Vũ, cầu mưa) chỉ NGHĨA + phần dưới (từ 霝) chỉ ÂM → linh thiêng, hồn; giản hóa của 靈.
Thanh phù · 声符 (linh · On レイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMưa rơi xuống linh hồn của phù thủy.
Từ ghép thường gặp
幽霊ゆうれい con ma
霊魂れいこん linh hồn
悪霊あくりょう ác linh
霊園れいえん nghĩa trang
Bính
Hình thanh
bánh dày, bánh dẻo
OnKun
15 nétBộ · ThựcN1
Nguồn gốc chữ · 字源飠 (bộ Thực) chỉ NGHĨA + 并 (Tinh) chỉ ÂM → bánh, bánh dày.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMón ăn xếp song song nhau là bánh dày
Từ ghép thường gặp
尻餅しりもち ngã chổng mông
鏡餅かがみもち bánh mochi kính
餅肌もちはだ da trắng mịn
油餅あぶらもち bánh rán
nhĩ
Hình thanh
mồi, thức ăn cho động vật
OnKun
15 nétBộ · Bộ ThựcN1
Nguồn gốc chữ · 字源食 (bộ Thực, ăn) chỉ NGHĨA + 耳 (Nhĩ) chỉ ÂM → mồi nhử, thức ăn (cho vật).
Thanh phù · 声符 (nhĩ · On ジ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThức ăn cho đôi tai nghe êm ái chính là miếng mồi ngon.
Từ ghép thường gặp
好餌こうじ miếng mồi ngon, cám dỗ
餌食えじき con mồi, nạn nhân
薬餌やくじ thuốc men ăn uống
釣餌ちょうじ mồi câu cá
ngạ
Hình thanh
đói, nhịn đói
OnKun
15 nétBộ · thựcN1
Nguồn gốc chữ · 字源食 (bộ Thực, ăn) chỉ NGHĨA + 我 (Ngã) chỉ ÂM → đói, chết đói.
Thanh phù · 声符 (Ngã · On ガ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐồ ăn mà bị tôi ăn hết thì người khác bị đói
Từ ghép thường gặp
餓死がし chết đói
飢餓きが đói kém
餓鬼がき quỷ đói (trẻ ranh)
凍餓とうが lạnh và đói
Câu
Hình thanh
Con ngựa non, Quân cờ
OnKun
15 nétBộ · MãN1
Nguồn gốc chữ · 字源馬 (bộ Mã, ngựa) chỉ NGHĨA + 句 (câu) chỉ ÂM → ngựa non, con cờ.
Thanh phù · 声符 (cú · On ク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon ngựa (馬) bao quanh bởi hàng rào như câu cú (句).
Từ ghép thường gặp
子駒こごま Ngựa con
駒を進めるこまをつすめる Tiến quân cờ, tiến triển
若駒わかごま Ngựa non
手駒てごま Quân cờ trong tay, thuộc hạ
生駒いこま Ikoma (địa danh)
Mị
Hình thanh
Mê hoặc, Quyến rũ ma mị
On
15 nétBộ · QuỷN1
Nguồn gốc chữ · 字源鬼 (bộ Quỷ) chỉ NGHĨA + 未 (vị) chỉ ÂM → yêu ma, mê hoặc, quyến rũ.
Thanh phù · 声符 (VỊ · On ミ、ビ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon quỷ (鬼) đứng cuối (未) đường để mê hoặc người qua đường
Từ ghép thường gặp
魅力みりょく Sức lôi cuốn, quyến rũ
魅了みりょう Mê hoặc, cuốn hút
魅惑みわく Quyến rũ, làm say đắm
魅せるみせる Cuốn hút, làm cho mê mẩn
Mặc
Hình thanh
im lặng
OnKun
15 nétBộ · HắcN1
Nguồn gốc chữ · 字源犬 (chó không sủa) chỉ NGHĨA + 黑 (hắc) chỉ ÂM → im lặng, trầm mặc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chó đen im lặng bên bếp lửa
Từ ghép thường gặp
黙るだまる im lặng
沈黙ちんもく trầm mặc, im lặng
黙認もくにん ngầm cho phép
黙秘もくひ giữ im lặng
Nho
Hình thanh
Nhà nho, Nho giáo
On
16 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 需 (Nhu) chỉ ÂM → nhà nho, Nho học.
Thanh phù · 声符 (Nhu · On ジュ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười cần nhu yếu phẩm là học thức đạo Nho.
Từ ghép thường gặp
儒教じゅきょう Nho giáo
儒学じゅがく Nho học
儒者じゅしゃ Nhà nho
儒生じゅせい Nho sinh
Ngưng
Hình thanh
đông lại, ngưng tụ, tập trung vào
OnKun
16 nétBộ · Bộ BăngN1
Nguồn gốc chữ · 字源冫 (băng giá) chỉ NGHĨA + 疑 (nghi) chỉ ÂM → đông cứng, ngưng tụ.
Thanh phù · 声符 (NGHI · On ギ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBăng làm cho mọi thứ đông cứng lại khi nghi ngờ
Từ ghép thường gặp
凝るこる đông lại, say mê
凝縮ぎょうしゅく cô đọng
凝視ぎょうし nhìn chằm chằm
凝固ぎょうこ đông đặc
Khẩn
Hình thanh
Khai hoang, Cày cấy, Vỡ hoang
On
16 nétBộ · ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 貇 (khẩn) chỉ ÂM → vỡ đất, khai khẩn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sức đào bới đất khai hoang khẩn trương
Từ ghép thường gặp
開墾かいこん Khai khẩn, khai hoang đất đai
墾田こんでん Ruộng mới khai hoang
墾地こんち Đất khai khẩn
新墾しんこん Khai hoang mới
Đàn
Hình thanh
bục cao, diễn đàn, bàn thờ
On
16 nétBộ · Bộ ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 亶 (đản) chỉ ÂM → nền đất đắp cao = đàn tế, bục.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐắp đất cao lên ở kho thóc để làm đàn tế
Từ ghép thường gặp
教壇きょうだん bục giảng
文壇ぶんだん văn đàn
壇上だんじょう trên bục giảng
仏壇ぶつだん bàn thờ Phật
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%