duyệt
Hình thanhxem, kiểm duyệt, trải qua
Onエツ
15 nétBộ 門 · mônN1
Nguồn gốc chữ · 字源門 (bộ Môn, cửa) chỉ NGHĨA + 兌 (Đoài) chỉ ÂM → duyệt, xem xét, đọc; từng trải.
Thanh phù · 声符兌 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong cổng kiểm tra trao đổi gọi là duyệt
Từ ghép thường gặp閲覧 đọc, duyệt lãm
検閲 kiểm duyệt
校閲 hiệu đính
閲歴 lý lịch, trải nghiệm