KhoáN1 › Bài 64
N1 · BÀI 64

Bài 64

Học 12 chữ N1 (壌 … 濁). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Nhưỡng
Hình thanh
đất đai, thổ nhưỡng
OnKun
16 nétBộ · ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 襄 (Tương) chỉ ÂM → đất mềm, thổ nhưỡng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất (土) ở vùng này vô cùng tơi xốp, màu mỡ (襄).
Từ ghép thường gặp
土壌どじょう thổ nhưỡng, đất
天壌てんじょう trời đất
壌土じょうど đất mùn
壌地じょうち đất đai
phấn
Hội ý
hăng hái, phấn chấn
OnKun
16 nétBộ · đạiN1
Nguồn gốc chữ · 字源奞 (chim xòe cánh, 大+隹) + 田 (ruộng) → chim vỗ cánh bay lên = phấn chấn, gắng sức.
Mẹo nhớCon chim to trên ruộng đang vỗ cánh phấn chấn.
Từ ghép thường gặp
興奮こうふん hưng phấn
奮闘ふんとう phấn đấu
奮発ふんぱつ hào phóng, nỗ lực
奮うふるう hưng thịnh, lấy hết can đảm
Nương
Hình thanh
cô gái, tiểu thư
On
16 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 襄 (nhương) chỉ ÂM → cô, con gái; giản hóa của 孃.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ lương thiện là một quý cô tiểu thư
Từ ghép thường gặp
お嬢さんおじょうさん tiểu thư
令嬢れいじょう lệnh ái
愛嬢あいじょう con gái cưng
キャバ嬢きゃばじょう nữ tiếp viên hộp đêm
khế
Hình thanh
nghỉ ngơi
OnKun
16 nétBộ · tâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 舌+息 (Tức) chỉ ÂM → nghỉ ngơi, ngơi tay.
Thanh phù · 声符 (Tức · On ソク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKhi ngọt ngào thở từ trong tim là lúc nghỉ ngơi
Từ ghép thường gặp
休憩きゅうけい nghỉ giải lao
憩いの場いこいのば nơi nghỉ ngơi
少憩しょうけい nghỉ một lát
憩息けいそく nghỉ ngơi
hiến
Hình thanh
hiến pháp
On
16 nétBộ · tâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) + 目 (mắt) chỉ NGHĨA + 害 (hại, rút gọn) chỉ ÂM → khuôn phép = hiến pháp.
Thanh phù · 声符 (Hại · On ガイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHiến pháp quản lý ngôi nhà mắt nhìn vào tim.
Từ ghép thường gặp
憲法けんぽう hiến pháp
改憲かいけん sửa đổi hiến pháp
違憲いけん vi hiến
合憲ごうけん hợp hiến
憲兵けんぺい hiến binh
Hám
Hình thanh
Ân hận, Hối tiếc, Đáng tiếc
On
16 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 感 (cảm) chỉ ÂM → ân hận, tiếc nuối, oán giận.
Thanh phù · 声符 (Cảm · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm trạng luôn cảm thấy hối hận và đáng tiếc
Từ ghép thường gặp
遺憾いかん Đáng tiếc, lấy làm tiếc
遺憾なくいかんなく Một cách hoàn hảo, không có gì đáng tiếc
憾みうらみ Mối hận, sự nuối tiếc
終身の憾みしゆうしんのうらみ Nuối tiếc cả đời
Hoài
Hình thanh
hoài niệm, nhớ nhung, tấm lòng
OnKun
16 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 褱 (hoài) chỉ ÂM → ôm ấp trong lòng = nhớ nhung; giản hóa của 懷.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm (忄) luôn hướng về y phục (衣) cũ chứa đầy hoài niệm
Từ ghép thường gặp
懐かしいなつかしい nhớ nhung, hoài niệm
ふところ túi áo, ngực áo
懐旧かいきゅう hoài cổ
懐疑かいぎ hoài nghi
述懐じゅっかい hồi tưởng, tâm sự
Ủng
Hình thanh
ủng hộ, bảo vệ, ôm ghì
On
16 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 雍 (Ung) chỉ ÂM → ôm, ủng hộ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay bảo vệ con chim trong thành
Từ ghép thường gặp
擁護ようご ủng hộ
擁立ようりつ ủng lập
抱擁ほうよう ôm chặt
擁するようする sở hữu
thao
Hình thanh
thao tác, điều khiển, phẩm hạnh
OnKun
16 nétBộ · thủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 喿 (táo) chỉ ÂM → nắm giữ, thao tác, tiết tháo.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay thao tác trên tổ chim.
Từ ghép thường gặp
操作そうさ thao tác
操縦そうじゅう điều khiển
体操たいそう thể dục
操るあやつる điều khiển
貞操ていそう trinh tiết
Lịch
Hình thanh
lịch ngày, niên lịch
OnKun
16 nétBộ · nhậtN1
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật) chỉ NGHĨA + 厤 (Lịch) chỉ ÂM → lịch, niên lịch.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong sườn núi trồng Lâm cây tính theo Nhật ngày để làm Lịch
Từ ghép thường gặp
新暦しんれき lịch mới
旧暦きゅうれき lịch cũ
暦学れきがく lịch pháp học
暦の上こよみのうえ trên lý thuyết lịch
Thụ
Hình thanh
cây cối, thiết lập, xây dựng
OnKun
16 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 尌 (trú) chỉ ÂM → cây, trồng cây, dựng lập.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây cối đứng vững trong làng được đo đạc cẩn thận
Từ ghép thường gặp
樹木じゅもく lùm cây, cây cối
樹立じゅりつ thành lập, thiết lập
樹脂じゅし nhựa cây
果樹かじゅ cây ăn quả
Trọc
Hình thanh
Đục, Bẩn, Âm đục
OnKun
16 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 蜀 (Thục) chỉ ÂM → đục, vẩn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) trong lồng nuôi côn trùng bị đục ngầu.
Từ ghép thường gặp
濁流だくりゅう Dòng nước đục
濁音だくおん Âm đục (có tenten)
混濁こんだく Hỗn đục, đục ngầu
濁るにごる Trở nên đục
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%