đốc
Hình thanhtrung hậu, tận tụy, trầm trọng
OnトクKunあつい
16 nétBộ 竹 · Bộ TrúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc) chỉ NGHĨA + 馬 (Mã) chỉ ÂM → thành thật, chân thành; (bệnh) nặng, đốc.
Thanh phù · 声符馬 (Mã · On バ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới gốc tre, ngựa làm việc rất tận tụy, đốc thúc.
Từ ghép thường gặp危篤 nguy kịch, hấp hối
篤実 chân thành, thật thà
篤志 lòng nhiệt tình, hảo tâm
篤厚 đôn hậu, thành thật