Khoá › N1 › Bài 65
N1 · BÀI 65

Bài 65

Học 12 chữ N1 (獣 … 融). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

獣
Thú
Hội ý
thú vật, muông thú
OnKun
16 nétBộ · KhuyểnN1
Nguồn gốc chữ · 字源嘼 (khí săn) + 犬 (chó săn) → dùng chó đi săn = muông thú; giản hóa của 獸.
Mẹo nhớCon chó săn bắt thú dã ngoại
Từ ghép thường gặp
野獣やじゅう dã thú
猛獣もうじゅう mãnh thú
獣医じゅうい bác sĩ thú y
獣類じゅうるい loài thú
獲
Hoạch
Hình thanh
săn bắt, thu hoạch, đạt được
OnKun
16 nétBộ · KhuyểnN1
Nguồn gốc chữ · 字源犭 (bộ Khuyển) chỉ NGHĨA + 蒦 (hoạch) chỉ ÂM → săn bắt được, thu được.
Thanh phù · 声符蒦 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chó săn chim trong cỏ thu hoạch được chiến lợi phẩm
Từ ghép thường gặp
獲得かくとく gặt hái được, thu được
獲物えもの con mồi, chiến lợi phẩm
捕獲ほかく bắt giữ, đánh bắt
乱獲らんかく săn bắn bừa bãi
篤
đốc
Hình thanh
trung hậu, tận tụy, trầm trọng
OnKun
16 nétBộ · Bộ TrúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc) chỉ NGHĨA + 馬 (Mã) chỉ ÂM → thành thật, chân thành; (bệnh) nặng, đốc.
Thanh phù · 声符馬 (Mã · On バ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới gốc tre, ngựa làm việc rất tận tụy, đốc thúc.
Từ ghép thường gặp
危篤きとく nguy kịch, hấp hối
篤実とくじつ chân thành, thật thà
篤志とくし lòng nhiệt tình, hảo tâm
篤厚とっこう đôn hậu, thành thật
緯
vĩ
Hình thanh
vĩ độ, đường vĩ tuyến, sợi ngang
OnKun
16 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 韋 (Vi) chỉ ÂM → sợi ngang, vĩ tuyến.
Thanh phù · 声符韋 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ dệt thành vĩ độ bao quanh da.
Từ ghép thường gặp
緯度いど vĩ độ
経緯けいい đầu đuôi sự việc
北緯ほくい vĩ độ bắc
南緯なんい vĩ độ nam
縛
Buộc
Hình thanh
Buộc, Trói, Hạn chế
OnKun
16 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 尃 (phu) chỉ ÂM → trói, buộc.
Thanh phù · 声符尃 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi chỉ (糸) trói chuyên gia (専) lại.
Từ ghép thường gặp
縛るしばる Buộc, trói buộc
束縛そくばく Thúc bách, trói buộc
金縛りかなしばり Bóng đè, tê liệt
捕縛ほばく Bắt giữ, trói lại
呪縛じゅばく Bùa chú, trói buộc
縫
phùng
Hình thanh
khâu, may vá
OnKun
16 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 逢 (Phùng) chỉ ÂM → khâu, may.
Thanh phù · 声符逢 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng chỉ khâu quần áo để đi gặp người yêu.
Từ ghép thường gặp
縫合ほうごう khâu vết thương
裁縫さいほう khâu vá
縫うぬう may khâu
縫い目ぬいめ đường khâu
繁
Phồn
Hình thanh
phồn vinh, bận rộn, nhiều
On
16 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 敏 (mẫn) chỉ ÂM → nhiều, rườm rà, thịnh vượng.
Thanh phù · 声符敏 (Mẫn · On ビン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ kết nối sự nhanh nhẹn tạo nên phồn vinh
Từ ghép thường gặp
繁栄はんえい phồn vinh
繁盛はんじょう phồn thịnh, phát đạt
繁華街はんかがい khu phố sầm uất
繁忙はんぼう bận rộn
膨
Bành
Hình thanh
bành trướng, phồng lên
OnKun
16 nétBộ · NguyệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 彭 (bành) chỉ ÂM → phồng lên, phình to.
Thanh phù · 声符彭 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhần cơ thể của họ Bành trướng phồng to lên
Từ ghép thường gặp
膨大ぼうだい khổng lồ
膨張ぼうちょう bành trướng
膨満ぼうまん đầy bụng
膨らむふくらむ phồng lên
膳
Thiện
Hình thanh
mâm cơm, bữa ăn
On
16 nétBộ · NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 善 (thiện) chỉ ÂM → món ăn, mâm cơm.
Thanh phù · 声符善 (Thiện · On ゼン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThịt tươi ngon lành dọn lên mâm cơm
Từ ghép thường gặp
配膳はいぜん chuẩn bị bàn ăn
お膳おぜん mâm cơm
膳立てぜんだて chuẩn bị sẵn
一膳いちぜん một bát cơm
薦
Tiến
Hình thanh
Tiến cử, Giới thiệu, Đề xuất
OnKun
16 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, cỏ) chỉ NGHĨA + 廌 (Trãi) chỉ ÂM → cỏ lót, tiến cử, giới thiệu.
Thanh phù · 声符廌 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐem cỏ ngon tiến cử cho chim thú lớn.
Từ ghép thường gặp
推薦すいせん Tiến cử, giới thiệu
推薦状すいせんじょう Thư giới thiệu
自薦じせん Tự tiến cử
薦めるすすめる Giới thiệu, khuyên
薪
tân
Hình thanh
củi
OnKun
16 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, cây cỏ) chỉ NGHĨA + 新 (Tân) chỉ ÂM → củi đun; tiền lương (薪水).
Thanh phù · 声符新 (Tân · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChặt cỏ mới mang về làm củi.
Từ ghép thường gặp
薪まき củi
薪水しんすい củi nước, chi phí sinh hoạt
薪炭しんたん củi than
臥薪嘗胆がしんしょうたん nằm gai nếm mật
融
Dung
Hình thanh
tan chảy, hòa hợp, lưu thông
OnKun
16 nétBộ · TrùngN1
Nguồn gốc chữ · 字源鬲 (đỉnh nấu, hơi bốc) chỉ NGHĨA + 虫 (trùng) chỉ ÂM → tan chảy, dung hòa, lưu thông.
Thanh phù · 声符虫 (trùng · On チュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon sâu bò trên nồi bốc hơi nóng làm tan chảy thức ăn.
Từ ghép thường gặp
融資ゆうし cấp vốn, cho vay
金融きんゆう tài chính
融合ゆうごう dung hợp, hòa nhập
融通ゆうづう linh hoạt, lưu thông
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%