KhoáN1 › Bài 66
N1 · BÀI 66

Bài 66

Học 12 chữ N1 (衡 … 錠). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Hành
Hình thanh
cái cân, cân bằng
On
16 nétBộ · HànhN1
Nguồn gốc chữ · 字源角+大 chỉ NGHĨA (đòn ngang sừng trâu) + 行 (Hành) chỉ ÂM → cái cân, cân bằng.
Thanh phù · 声符 (Hành · On コウ、ギョウ、アン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đi đường mang theo sừng để cân đối
Từ ghép thường gặp
均衡きんこう cân bằng
平衡へいこう bình hành
度量衡どりょうこう hệ thống đo lường
不均衡ふきんこう mất cân bằng
Hài
Hình thanh
Hài hòa, Hài hước, Hòa hợp
On
16 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 皆 (giai) chỉ ÂM → lời hòa hợp = hài hòa, khôi hài.
Thanh phù · 声符 (Giai · On カイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói của tất cả mọi người đều hài hòa giai điệu
Từ ghép thường gặp
俳諧はいかい Thơ hài hước, thơ haikai
諧調かいちょう Giai điệu hài hòa
諧和かいわ Hòa hợp, hài hòa
諧刺かいし Châm biếm hài hước
dụ
Hình thanh
hiểu rõ, chỉ bảo, răn bảo
OnKun
16 nétBộ · Bộ NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 俞 (Du) chỉ ÂM → dụ bảo, khuyên nhủ, dụ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói để dụ dỗ, chỉ bảo người khác.
Từ ghép thường gặp
教諭きょうゆ giáo viên, hướng dẫn
諭告ゆこく lời giáo huấn, dụ cáo
諭旨ゆし dụ chỉ, ý định răn bảo
説諭せつゆ thuyết dụ, khuyên bảo
Hình thanh
Hỏi ý kiến, Tư vấn
OnKun
16 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 咨 (Tư) chỉ ÂM → hỏi ý kiến, tư vấn, thương lượng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói để bàn bạc tư vấn.
Từ ghép thường gặp
諮問しもん Tư vấn, hỏi ý kiến
諮るはかる Hỏi ý kiến, thảo luận
諮問機関しもんきかん Cơ quan tư vấn
諮詢しじゅん Tư vấn, tham vấn
Mưu
Hình thanh
mưu kế, mưu mô, bàn bạc
OnKun
16 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời bàn) chỉ NGHĨA + 某 (mỗ) chỉ ÂM → mưu tính, âm mưu.
Thanh phù · 声符 (Mỗ · On ボウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói (言) để lập mưu kiếm cây (木) ngọt (甘)
Từ ghép thường gặp
陰謀いんぼう âm mưu
謀略ぼうりゃく mưu lược
共謀きょうぼう đồng mưu, thông đồng
謀るはかる mưu tính, lừa gạt
無謀むぼう khinh suất, liều lĩnh
Hình thanh
Điều bí ẩn, Câu đố
OnKun
16 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 迷 (mê) chỉ ÂM → câu đố, điều bí ẩn.
Thanh phù · 声符 (Mê · On メイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói (言) mê hoặc (迷) tạo thành câu đố.
Từ ghép thường gặp
謎解きなぞとき Giải mã câu đố
謎めくなぞめく Có vẻ bí ẩn
謎の男なぞのおとこ Người đàn ông bí ẩn
謎かけなぞかけ Đặt câu đố
謎多きなぞおおき Nhiều bí ẩn
Dao
Hình thanh
ca dao, hát chèo cổ, bài hát
OnKun
16 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 䍃 (Dao) chỉ ÂM → hát, dân dao.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói uyển chuyển để hát ca dao
Từ ghép thường gặp
童謡どうよう đồng dao
民謡みんよう dân ca
歌謡かよう ca dao
謡ううたう hát chèo cổ
Đổ
Hình thanh
đánh bạc, cá cược
OnKun
16 nétBộ · BốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền) chỉ NGHĨA + 者 (giả) chỉ ÂM → đánh cược, cờ bạc.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMang tiền vỏ sò đưa cho kẻ khác để cá cược
Từ ghép thường gặp
賭博とばく cờ bạc
賭けるかける cá cược đặt cược
賭け事かけごと trò cá cược cờ bạc
賭金かけきん tiền đặt cược
Hoàn
Hình thanh
trở về, hoàn lại, xoay quanh
OnKun
16 nétBộ · SướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 睘 (hoàn) chỉ ÂM → trở về, hoàn lại.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi đường (⻌) áo mũ chỉnh tề rồi lại quay về (瞏) nơi xuất phát
Từ ghép thường gặp
帰還きかん hồi hương, trở về
返還へんかん hoàn trả, trả lại
循環じゅんかん tuần hoàn
還暦かんれき mừng thọ lục tuần (60 tuổi)
Tỉnh
Hình thanh
Tỉnh ngộ, Tỉnh rượu, Thức tỉnh
OnKun
16 nétBộ · DậuN1
Nguồn gốc chữ · 字源酉 (bộ Dậu, rượu) chỉ NGHĨA + 星 (Tinh) chỉ ÂM → tỉnh rượu, tỉnh ngộ.
Thanh phù · 声符 (tinh · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớUống rượu vào ngôi sao mọc mới tỉnh ra.
Từ ghép thường gặp
覚醒かくせい Thức tỉnh, giác ngộ
覚醒剤かくせいざい Chất kích thích, ma túy
醒めるさめる Tỉnh ngộ, tỉnh rượu
醒ますさます Làm cho tỉnh, đánh thức
Cương
Hình thanh
thép, gang thép
OnKun
16 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim, kim loại) chỉ NGHĨA + 岡 (Cương) chỉ ÂM → thép, gang.
Thanh phù · 声符 (Cương · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKim loại (金) cứng như đồ cương trực ở sườn núi (岡).
Từ ghép thường gặp
鋼鉄こうてつ gang thép
製鋼せいこう luyện thép
鋼材こうざい vật liệu thép
鉄鋼てっこう sắt thép
Đĩnh
Hình thanh
Viên thuốc, Cái khóa
On
16 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim, kim loại) chỉ NGHĨA + 定 (Định) chỉ ÂM → ổ khóa; viên (thuốc).
Thanh phù · 声符 (Định · On テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMiếng kim loại được định hình thành cái khóa hoặc viên thuốc.
Từ ghép thường gặp
錠剤じょうざい Thuốc viên
手錠てじょう Còng số tám
施錠せじょう Khóa cửa
尾錠びじょう Khóa dây, khóa đồng hồ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%