thác
Hình thanhlẫn lộn, sai sót, đan xen
Onサク
16 nétBộ 金 · Bộ KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 昔 (tích) chỉ ÂM → mạ vàng, đan xen, sai lầm.
Thanh phù · 声符昔 (Tích · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVàng để lâu ngày dễ bị lẫn lộn, sai sót.
Từ ghép thường gặp錯誤 sai lầm, lỗi lầm
錯覚 ảo giác, nhầm lẫn
錯綜 phức tạp, rối rắm
交錯 đan xen, lẫn lộn