KhoáN1 › Bài 67
N1 · BÀI 67

Bài 67

Học 12 chữ N1 (錦 … 擦). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Cẩm
Hình thanh
gấm vóc, thổ cẩm
OnKun
16 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源帛 (bộ Bạch, lụa) chỉ NGHĨA + 金 (Kim) chỉ ÂM → gấm vóc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVàng quý giá như lụa bạch làm bằng vải gấm
Từ ghép thường gặp
錦絵にしきえ tranh màu thổ cẩm
故郷に錦を飾るこきょうにしきをかざる vinh quy bái tổ
錦秋きんしゅう mùa thu đẹp như gấm
錦旗きんき cờ gấm
Cố
Hình thanh
đóng khóa, giam cầm, kiên cố
On
16 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 固 (cố) chỉ ÂM → lấp kín bằng kim loại = giam cầm, cấm cố.
Thanh phù · 声符 (Cố · On コ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng kim loại (金) đúc cứng (固) để giam cầm.
Từ ghép thường gặp
禁錮きんこ tù giam, cấm cố
禁錮刑きんこけい hình phạt tù giam
錮蔽こへい che đậy, bít kín
錮疾こしつ bệnh nan y cố hữu
thác
Hình thanh
lẫn lộn, sai sót, đan xen
On
16 nétBộ · Bộ KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 昔 (tích) chỉ ÂM → mạ vàng, đan xen, sai lầm.
Thanh phù · 声符 (Tích · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVàng để lâu ngày dễ bị lẫn lộn, sai sót.
Từ ghép thường gặp
錯誤さくご sai lầm, lỗi lầm
錯覚さっかく ảo giác, nhầm lẫn
錯綜さくそう phức tạp, rối rắm
交錯こうさく đan xen, lẫn lộn
lệ
Hội ý
nô lệ, thuộc về, lệ thuộc
On
16 nétBộ · Bộ LệN1
Nguồn gốc chữ · 字源柰 (đuổi bắt) + 隶 (bàn tay tóm đuôi) → bắt phục dịch → nô lệ, lệ thuộc; lối chữ Lệ.
Mẹo nhớKẻ lệ thuộc phải dùng tay bắt con chim đuôi ngắn.
Từ ghép thường gặp
奴隷どれい nô lệ
隷属れいぞく lệ thuộc, phụ thuộc
隷書れいしょ chữ lệ (kiểu chữ Hán)
奴隷制どれいせい chế độ nô lệ
Giáp
Hình thanh
cái má
OnKun
16 nétBộ · HiệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt, đầu mặt) chỉ NGHĨA + 夾 (giáp) chỉ ÂM → gò má.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhần kẹp (夾) lấy hai bên đầu (頁) chính là cái má.
Từ ghép thường gặp
ほお cái má
頰紅ほおべに phấn má hồng
頰擦りほおずり cọ má vào nhau
頰髭ほおひげ râu quai nón
Hài
Hình thanh
Xương, Hài cốt, Xác chết
OnKun
16 nétBộ · CốtN1
Nguồn gốc chữ · 字源骨 (bộ Cốt, xương) chỉ NGHĨA + 亥 (Hợi) chỉ ÂM → hài cốt, thân xác.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ xương của người hợi biến thành hài cốt.
Từ ghép thường gặp
骸骨がいこつ Hài cốt, bộ xương
死骸しがい Xác chết, tử thi
形骸けいがい Hình hài, bộ khung trống rỗng
形骸化けいがいか Chỉ còn là hình thức
Thường
Hình thanh
bồi thường, đền bù
OnKun
17 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 賞 (thưởng) chỉ ÂM → đền bù, bồi thường.
Thanh phù · 声符 (thưởng · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người phải đền bù xứng đáng với phần thưởng nhận được
Từ ghép thường gặp
弁償べんしょう bồi thường
賠償ばいしょう bồi thường thiệt hại
無償むしょう miễn phí
代償だいしょう giá phải trả
Hách
Hình thanh
đe dọa, hù dọa
OnKun
17 nétBộ · Bộ KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, quát) chỉ NGHĨA + 赫 (hách) chỉ ÂM → dọa nạt, hù dọa.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng miệng quát tháo làm đỏ cả hai mặt để đe dọa.
Từ ghép thường gặp
威嚇いかく đe dọa
恐嚇きょうかく khủng bố
嚇怒かくど nổi giận đùng đùng
嚇かすおどかす đe dọa
Khẩn
Hình thanh
khẩn khoản, thân thiết, chân thành
OnKun
17 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 貇 (Khẩn) chỉ ÂM → khẩn thiết, chân thành.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTấm lòng khẩn thiết xin được tự do thân mật
Từ ghép thường gặp
懇親会こんしんかい tiệc thân mật
懇談こんだん nói chuyện thân mật
懇請こんせい khẩn cầu
懇ろねんごろ thân mật
Hình thanh
vui chơi, đùa giỡn, hí kịch
OnKun
17 nétBộ · QuaN1
Nguồn gốc chữ · 字源戈 (bộ Qua, giáo) chỉ NGHĨA + 䖒 (hi) chỉ ÂM → múa giáo diễn trò = trò chơi, đùa giỡn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng binh khí chơi đùa quanh chiếc trống có sừng
Từ ghép thường gặp
戲曲ぎきょく kịch bản
遊戲ゆうぎ trò chơi giải trí
戲画ぎが tranh biếm họa
戲れるたわむれる chơi đùa nô giỡn
Đới
Hình thanh
nhận, đội lên đầu
OnKun
17 nétBộ · QuaN1
Nguồn gốc chữ · 字源異 (đội trên đầu) chỉ NGHĨA + 𢦏 (Tai) chỉ ÂM → đội (lên đầu), tôn kính.
Thanh phù · 声符𢦏 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCầm binh khí (戈) đội lên đầu để nhận ban thưởng từ vua.
Từ ghép thường gặp
頂戴ちょうだい nhận, cho tôi
戴冠たいかん đội vương miện
推戴すいたい tôn kính bầu lên
戴くいただく nhận, ăn uống
Sát
Hình thanh
cọ xát, chà xát
OnKun
17 nétBộ · thủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 察 (Sát) chỉ ÂM → chà, cọ xát.
Thanh phù · 声符 (Sát · On サツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay Thủ Sát phạt chà sát vào nhau
Từ ghép thường gặp
摩擦まさつ ma sát
擦傷さっしょう vết trầy xước
擦過さっか sượt qua
擦れるすれる mòn đi
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%