huân
Hình thanhngửi, hương thơm, tỏa hương
OnクンKunかおる
17 nétBộ 艹 · Bộ ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, cây cỏ) chỉ NGHĨA + 熏 (Huân) chỉ ÂM → cỏ thơm, hương thơm xông ướp.
Thanh phù · 声符熏 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThảo mộc bốc mùi hương huân đượm như khói đen.
Từ ghép thường gặp薰香 hương thơm, trầm hương
薰陶 giáo hóa, đào tạo nhân tài
薰風 giáo mùa hè mát rượi thanh khiết
薰染 nhiễm hương, ảnh hưởng tốt