KhoáN1 › Bài 68
N1 · BÀI 68

Bài 68

Học 12 chữ N1 (曖 … 謄). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

ái
Hình thanh
mập mờ, tối tăm, che lấp
On
17 nétBộ · Bộ NhậtN1
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, mặt trời) chỉ NGHĨA + 愛 (Ái) chỉ ÂM → mờ mịt, mập mờ (không rõ).
Thanh phù · 声符 (Ái · On アイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặt trời bị mây che khuất nên mập mờ, u ám.
Từ ghép thường gặp
曖昧あいまい mơ hồ, mập mờ
曖昧模糊あいまいもこ mơ hồ không rõ ràng
曖気あいき ợ hơi
曖情あいじょう tình cảm mập mờ, mờ ảo
Tước
Tượng hình
Tước vị, Chức tước
On
17 nétBộ · TrảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ chén rượu ba chân (爵) có tay nâng → chén tước, tước vị.
Mẹo nhớDùng móng vuốt (爪) chiếm lấy tước vị
Từ ghép thường gặp
男爵だんしゃく Nam tước
爵位しゃくい Tước vị
伯爵はくしゃく Bá tước
公爵こうしゃく Công tước
Liệu
Hình thanh
Rõ ràng, Sáng sủa
On
17 nétBộ · MụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源目 (bộ Mục, mắt) chỉ NGHĨA + 尞 (liêu) chỉ ÂM → mắt sáng rõ, rõ ràng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMắt nhìn rõ ràng dưới ánh mặt trời.
Từ ghép thường gặp
明瞭めいりょう Rõ ràng, minh bạch
一目瞭然いちもくりょうぜん Nhìn qua là hiểu ngay
瞭然りょうぜん Rõ ràng
明瞭度めいりょうど Độ rõ nét
Đồng
Hình thanh
con ngươi, đồng tử
OnKun
17 nétBộ · MụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源目 (bộ Mục) chỉ NGHĨA + 童 (Đồng) chỉ ÂM → con ngươi.
Thanh phù · 声符 (đồng · On ドウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMắt của đứa trẻ là con ngươi
Từ ghép thường gặp
瞳孔どうこう đồng tử
青い瞳あおいひとみ mắt xanh
瞳を閉じるひとみをとじる nhắm mắt
黒瞳こくどう mắt đen
Kiểu
Hình thanh
Uốn nắn, Sửa thẳng, Giả vờ
OnKun
17 nétBộ · ThỉN1
Nguồn gốc chữ · 字源矢 (bộ Thỉ, mũi tên) chỉ NGHĨA + 喬 (kiều) chỉ ÂM → nắn thẳng tên = uốn nắn, giả vờ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBắn mũi tên để uốn nắn cái cây cao
Từ ghép thường gặp
矯正きょうせい Uốn nắn, sửa đổi
矯風きょうふう Cải thiện phong tục
矯激きょうげき Quá khích, cực đoan
奇矯ききょう Kỳ dị, lập dị
Tiều
Hình thanh
đá ngầm
On
17 nétBộ · Bộ ThạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch) chỉ NGHĨA + 焦 (tiêu) chỉ ÂM → đá ngầm, bãi đá san hô.
Thanh phù · 声符 (Tiêu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐá bốc cháy dưới biển tạo thành đá ngầm.
Từ ghép thường gặp
暗礁あんしょう đá ngầm
珊瑚礁さんごしょう rạn san hô
座礁ざしょう mắc cạn
礁湖しょうこ đầm phá rạn san hô
tiêm
Hình thanh
thanh mảnh, tinh tế, sợi nhỏ
On
17 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 韱 (Tiêm) chỉ ÂM → nhỏ mảnh, tơ sợi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ nhỏ như băm nhỏ.
Từ ghép thường gặp
繊維せんい sợi
繊細せんさい tinh tế
繊毛せんもう lông mao
化繊かせん sợi hóa học
Dực
Hình thanh
đôi cánh
OnKun
17 nétBộ · VũN1
Nguồn gốc chữ · 字源羽 (bộ Vũ, lông) chỉ NGHĨA + 異 (dị) chỉ ÂM → cánh chim.
Thanh phù · 声符 (Dị · On イ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐôi cánh dang rộng cùng nhau bay trên bầu trời
Từ ghép thường gặp
左翼さよく cánh tả
右翼うよく cánh hữu
尾翼びよく cánh đuôi máy bay
主翼しゅよく cánh chính
thính
Hình thanh
nghe, thính giác
OnKun
17 nétBộ · nhĩN1
Nguồn gốc chữ · 字源耳 (bộ Nhĩ, tai) chỉ NGHĨA + phần phải (từ 悳) chỉ ÂM → nghe, thính giác; giản hóa của 聽.
Thanh phù · 声符 (Thánh · On セイ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTai của mười người mắt hướng về tâm lắng nghe.
Từ ghép thường gặp
聴取ちょうしゅ nghe
聴覚ちょうかく thính giác
聴講ちょうこう nghe giảng
聴衆ちょうしゅう thính giả
聴くきく lắng nghe
ức
Hình thanh
ngực, sợ hãi, suy đoán
On
17 nétBộ · nguyệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源月 (bộ Nhục, thân thể) chỉ NGHĨA + 意 (Ý) chỉ ÂM → lồng ngực; ức đoán, phỏng chừng.
Thanh phù · 声符 (Ý · On イ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCơ thể của ý chí sinh ra sự nhút nhát trong lồng ngực
Từ ghép thường gặp
臆病おくびょう nhút nhát
臆測おくそく phỏng đoán
臆面おくめん khuôn mặt bẽn lẽn
臆するおくする sợ hãi
huân
Hình thanh
ngửi, hương thơm, tỏa hương
OnKun
17 nétBộ · Bộ ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, cây cỏ) chỉ NGHĨA + 熏 (Huân) chỉ ÂM → cỏ thơm, hương thơm xông ướp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThảo mộc bốc mùi hương huân đượm như khói đen.
Từ ghép thường gặp
薰香くんこう hương thơm, trầm hương
薰陶くんとう giáo hóa, đào tạo nhân tài
薰風くんぷう giáo mùa hè mát rượi thanh khiết
薰染くんぜん nhiễm hương, ảnh hưởng tốt
Đằng
Hình thanh
sao chép, chép lại
On
17 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 朕 (trẫm) chỉ ÂM → sao chép, đăng lục.
Thanh phù · 声符 (Trẫm · On チン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói (言) để sao chép lại thông tin từ cuộn giấy cuốn bằng hai tay (𦥯).
Từ ghép thường gặp
謄本とうほん bản sao y, bản chính
謄写とうしゃ sao chép, in rônêo
謄写版とうしゃばん máy in rônêo
謄写機とうしゃき máy sao chụp
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%