Khoá › N1 › Bài 69
N1 · BÀI 69

Bài 69

Học 12 chữ N1 (謙 … 濫). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

謙
khiêm
Hình thanh
khiêm tốn, khiêm nhường
OnKun
17 nétBộ · Bộ NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 兼 (kiêm) chỉ ÂM → khiêm nhường, nhún nhường.
Thanh phù · 声符兼 (Kiêm · On ケン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói kiêm tốn thể hiện sự khiêm nhường.
Từ ghép thường gặp
謙虚けんきょ khiêm tốn
謙遜けんそん khiêm nhường
謙譲けんじょう khiêm tốn, nhún nhường
謙譲語けんじょうご khiêm nhường ngữ
謹
Cẩn
Hình thanh
Cẩn thận, Kính cẩn
OnKun
17 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 堇 (cẩn) chỉ ÂM → cẩn thận, kính cẩn.
Thanh phù · 声符堇 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói phải cẩn thận kính cẩn khi đất nước gặp hạn hán
Từ ghép thường gặp
謹賀新年きんがしんねん Chúc mừng năm mới
謹慎きんしん Quản thúc tại gia
謹製きんせい Cẩn chế
謹んでつつしんで Kính cẩn
購
Cấu
Hình thanh
mua, nhập về
On
17 nétBộ · BốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền) chỉ NGHĨA + 冓 (cấu) chỉ ÂM → mua sắm.
Thanh phù · 声符冓 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tiền để mua các vật dụng được cấu thành
Từ ghép thường gặp
購入こうにゅう mua vào
購買こうばい thu mua
購読こうどく đặt mua
購買力こうばいりょく sức mua
轄
hạt
Hình thanh
quản lý, cai quản, then chốt
OnKun
17 nétBộ · XaN1
Nguồn gốc chữ · 字源車 (bộ Xa, xe) chỉ NGHĨA + 害 (Hại) chỉ ÂM → chốt trục bánh xe; quản hạt, cai quản.
Thanh phù · 声符害 (Hại · On ガイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChiếc xe của hại nhân bị cai quản, kiểm soát.
Từ ghép thường gặp
管轄かんかつ quản lý, cai quản
直轄ちょっかつ trực thuộc
統轄とうかつ thống quản, tổng quản
管轄権かんかつけん thẩm quyền
醜
Xú
Hình thanh
xấu xí, tồi tệ, hổ thẹn
OnKun
17 nétBộ · DậuN1
Nguồn gốc chữ · 字源鬼 (bộ Quỷ) chỉ NGHĨA + 酉 (Dậu) chỉ ÂM → xấu xí, xú.
Thanh phù · 声符酉 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớUống rượu (酉) gặp quỷ (鬼) nên mặt biến thành xấu xí (醜).
Từ ghép thường gặp
醜態しゅうたい trạng thái xấu hổ
醜聞しゅうぶん tin đồn xấu, scandal
醜悪しゅうあく xấu xí, tởm lợm
醜いみにくい xấu xí
鍊
luyện
Hình thanh
luyện kim, rèn luyện
OnKun
17 nétBộ · kimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim, kim loại) chỉ NGHĨA + 柬 (Giản) chỉ ÂM → tôi luyện kim loại, rèn luyện.
Thanh phù · 声符柬 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng vàng để luyện
Từ ghép thường gặp
鍛鍊たんれん rèn luyện
洗鍊せんれん tinh tế, lịch lãm
精鍊せいれん tinh luyện
鍊金術れんきんじゅつ thuật giả kim
鍋
Oa
Hình thanh
Cái nồi, Lẩu
OnKun
17 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 咼 (oa) chỉ ÂM → cái nồi, chảo.
Thanh phù · 声符咼 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái nồi làm bằng kim (金) loại qua nhiều thế hệ (咼).
Từ ghép thường gặp
鍋なべ Cái nồi, món lẩu
鍋料理なべりょうり Môn lẩu
土鍋どなべ Nồi đất
鍋底なべぞこ Đáy nồi
中華鍋ちゅうかなべ Chảo sâu lòng kiểu Trung
鍛
đoán
Hình thanh
rèn luyện, đúc rèn
OnKun
17 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 段 (Đoạn) chỉ ÂM → rèn, tôi luyện.
Thanh phù · 声符段 (Đoạn · On ダン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớRèn Kim loại thành từng đoạn.
Từ ghép thường gặp
鍛錬たんれん rèn luyện
鍛えるきたえる rèn luyện thân thể
鍛冶かじ nghề rèn
鍛造たんぞう rèn đúc
闇
ám
Hình thanh
bóng tối, mờ ám
OnKun
17 nétBộ · MônN1
Nguồn gốc chữ · 字源門 (cửa) chỉ NGHĨA + 音 (âm) chỉ ÂM → cửa đóng tối om = tối tăm, u ám.
Thanh phù · 声符音 (Âm · On オン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứng dưới cổng nghe âm thanh trong bóng tối
Từ ghép thường gặp
闇取引やみとりひき giao dịch ngầm
暗闇くらやみ bóng tối
闇雲やみくも mù quáng
闇市やみいち chợ đen
霜
Sương
Hình thanh
sương giá
OnKun
17 nétBộ · Bộ VũN1
Nguồn gốc chữ · 字源雨 (bộ Vũ, mưa) chỉ NGHĨA + 相 (tương) chỉ ÂM → sương giá.
Thanh phù · 声符相 (Tương, Tướng · On ソウ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước mưa đông lại lạnh giá thành sương.
Từ ghép thường gặp
霜柱しもばしら cột băng nhỏ
霜害そうがい thiệt hại do sương giá
霜降りしもふり thịt bò vân mỡ
星霜せいそう năm tháng
頻
tần
Hội ý
tần suất, liên tục, thường xuyên
OnKun
17 nétBộ · HiệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (đầu) + 步 (bước) bên bờ nước = tần ngần lui tới → thường xuyên, tần.
Mẹo nhớBước chân hướng về trang sách với tần suất cao.
Từ ghép thường gặp
頻度ひんど tần suất
頻繁ひんぱん thường xuyên
頻出ひんしゅつ xuất hiện nhiều
頻発ひんぱつ xảy ra liên tiếp
濫
Lạm
Hình thanh
quá mức, lạm dụng
On
18 nétBộ · Bộ ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 監 (giám) chỉ ÂM → nước tràn = tràn lan, lạm dụng.
Thanh phù · 声符監 (giám · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước tràn bờ khi giám sát không kỹ gây ra lạm dụng.
Từ ghép thường gặp
濫用らんよう lạm dụng
濫伐らんばつ chặt phá rừng bừa bãi
氾濫はんらん lũ lụt
濫獲らんかく săn bắt bừa bãi
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%