hạt
Hình thanhquản lý, cai quản, then chốt
OnカツKunくさび
17 nétBộ 車 · XaN1
Nguồn gốc chữ · 字源車 (bộ Xa, xe) chỉ NGHĨA + 害 (Hại) chỉ ÂM → chốt trục bánh xe; quản hạt, cai quản.
Thanh phù · 声符害 (Hại · On ガイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChiếc xe của hại nhân bị cai quản, kiểm soát.
Từ ghép thường gặp管轄 quản lý, cai quản
直轄 trực thuộc
統轄 thống quản, tổng quản
管轄権 thẩm quyền