KhoáN1 › Bài 70
N1 · BÀI 70

Bài 70

Học 12 chữ N1 (璧 … 藤). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

bích
Hình thanh
ngọc bích, hoàn mỹ
On
18 nétBộ · Bộ NgọcN1
Nguồn gốc chữ · 字源玉 (bộ Ngọc) chỉ NGHĨA + 辟 (Tích) chỉ ÂM → viên ngọc bích tròn dẹt.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgọc bích quý giá của nhà vua ở trên tường.
Từ ghép thường gặp
完璧かんぺき hoàn hảo, hoàn mỹ
双璧そうへき song bích, cặp đôi hoàn hảo
珠璧しゅへき ngọc châu và ngọc bích
連璧れんぺき hai vật quý đi liền nhau
Hình thanh
chữa khỏi, chữa lành
OnKun
18 nétBộ · NạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bộ Nạch, bệnh) chỉ NGHĨA + 愈 (Dũ) chỉ ÂM → khỏi bệnh, chữa lành.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNằm giường bệnh được chữa khỏi tốt hơn.
Từ ghép thường gặp
癒着ゆちゃく thông đồng
治癒ちゆ chữa khỏi
癒やしいやし sự xoa dịu
平癒へいゆ bình phục
Thuấn
Hình thanh
chớp mắt, thoáng qua
OnKun
18 nétBộ · MụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源目 (bộ Mục, mắt) chỉ NGHĨA + 舜 (thuấn) chỉ ÂM → chớp mắt, khoảnh khắc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMắt chớp một cái nhanh như ngọn lửa bùng lên
Từ ghép thường gặp
瞬間しゅんかん khoảnh khắc
一瞬いっしゅん một thoáng
瞬く間にまたたくまに trong chớp mắt
瞬時しゅんじ ngay lập tức
Sở
Hình thanh
Căn bản, Đá lót nền
OnKun
18 nétBộ · ThạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch, đá) chỉ NGHĨA + 楚 (sở) chỉ ÂM → đá tảng kê chân cột = nền móng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐá (石) làm nền móng cho rừng (林) rõ ràng (疋).
Từ ghép thường gặp
基礎きそ Cơ sở, căn bản
礎石そせき Đá lót nền
いしずえ Nền móng, nền tảng
定礎ていそ Đặt viên đá đầu tiên
国礎こくそ Nền móng quốc gia
hoạch
Hình thanh
thu hoạch, gặt hái
On
18 nétBộ · hòaN1
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 蒦 (Hoạch) chỉ ÂM → gặt hái, thu hoạch lúa.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLúa bắt được chim mang về thu hoạch
Từ ghép thường gặp
収穫しゅうかく thu hoạch
収穫祭しゅうかくさい lễ hội thu hoạch
穫るとる thu hoạch, gặt
一穫いっかく một lần gặt hái
Lương
Hình thanh
lương thực, thức ăn
OnKun
18 nétBộ · mễN1
Nguồn gốc chữ · 字源米 (bộ Mễ) chỉ NGHĨA + 量 (Lượng) chỉ ÂM → lương thực.
Thanh phù · 声符 (Lượng · On リョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGạo Mễ để làm Lương thực đo lường được
Từ ghép thường gặp
食糧しょくりょう lương thực
糧食りょうしょく lương thực quân nhu
兵糧ひょうろう binh lương
乾糧かんりょう lương khô
Thiện
Hình thanh
sửa chữa, vá, chỉnh đốn
OnKun
18 nétBộ · Bộ MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi) chỉ NGHĨA + 善 (thiện) chỉ ÂM → vá may, sửa sang lại.
Thanh phù · 声符 (Thiện · On ゼン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi tơ để sửa sang, vá víu lại cho tốt đẹp.
Từ ghép thường gặp
修繕しゅうぜん sửa chữa
営繕えいぜん xây dựng bảo dưỡng
繕いつくろい sự sửa sang
補繕ほぜん tu bổ sửa chữa
Kiến
Hội ý
kén tằm
OnKun
18 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 + 糸 (tơ) + 虫 (sâu) bọc trong 冂 → cái kén tằm.
Mẹo nhớSợi tơ (糸) bọc quanh con tằm trong cỏ (艹) tạo thành cái kén.
Từ ghép thường gặp
まゆ cái kén
繭糸けんし sợi kén, tơ tằm
生繭なままゆ kén tươi
繭玉まゆだま kén tằm trang trí
phiên
Hình thanh
lật lại, dịch, bay phấp phới
OnKun
18 nétBộ · Bộ VũN1
Nguồn gốc chữ · 字源羽 (bộ Vũ, lông cánh) chỉ NGHĨA + 番 (phiên) chỉ ÂM → lật giở, phiên dịch.
Thanh phù · 声符 (Phiên · On バン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐôi cánh lật qua lật lại gieo hạt.
Từ ghép thường gặp
翻訳ほんやく biên dịch, dịch thuật
翻案ほんあん phóng tác, cải biên
翻弄ほんろう đùa giỡn, chế giễu
翻転ほんてん lật ngược, đảo lộn
lâm
Hội ý
đối mặt, đến nơi, lâm thời
OnKun
18 nétBộ · thầnN1
Nguồn gốc chữ · 字源臥 (người cúi, 臣+人) nhìn xuống 品 (nhiều vật) → tới nơi trông xuống = lâm tới, giáng lâm.
Mẹo nhớVị thần lâm thời đến giám sát hàng hóa.
Từ ghép thường gặp
臨時りんじ lâm thời, tạm thời
臨海りんかい ven biển
臨むのぞむ đối mặt, hướng đến
臨床りんしょう lâm sàng
lam
Hình thanh
màu xanh lam, chàm
OnKun
18 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 監 (Giám) chỉ ÂM → cây chàm, màu lam.
Thanh phù · 声符 (giám · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ dùng làm thuốc nhuộm trong bồn giám ra màu lam.
Từ ghép thường gặp
藍色あいいろ màu chàm
出藍しゅつらん vượt trội hơn thầy
伽藍がらん già lam
藍染めあいぞめ nhuộm chàm
đằng
Hình thanh
hoa tử đằng, cây mây
OnKun
18 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 滕 (đằng) chỉ ÂM → dây leo, cây đằng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây cỏ leo lên dòng nước cuốn như hoa tử đằng
Từ ghép thường gặp
ふじ hoa tử đằng
藤色ふじいろ màu tím tử đằng
暗藤あんどう họ Andou
近藤こんどう họ Kondou
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%