KhoáN1 › Bài 71
N1 · BÀI 71

Bài 71

Học 12 chữ N1 (藩 … 璽). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Phiên
Hình thanh
hàng rào, lãnh địa, vùng đất phong
On
18 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, giậu rào) chỉ NGHĨA + 潘 (phan) chỉ ÂM → hàng rào, phên giậu = phiên, đất phong.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ mọc bên nước quanh vùng đất Phiên.
Từ ghép thường gặp
藩主はんしゅ phiên chủ
廃藩置県はいはんちけん phế phiên lập huyện
藩士はんし phiên sĩ
藩閥はんばつ phiên phiệt
Khâm
Hình thanh
cổ áo
OnKun
18 nétBộ · YN1
Nguồn gốc chữ · 字源衤 (bộ Y) chỉ NGHĨA + 禁 (Cấm) chỉ ÂM → cổ áo, tấm lòng.
Thanh phù · 声符 (Cấm · On キン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớÁo có phần cấm sờ vào là cổ áo
Từ ghép thường gặp
襟首えりくび gáy cổ áo
襟元えりもと cổ áo
開襟かいきん mở cổ áo
襟を正すえりをただす chỉnh đốn trang phục
Phúc
Hình thanh
lật ngược, che phủ, bao bọc
OnKun
18 nétBộ · ÁN1
Nguồn gốc chữ · 字源襾 (đậy trùm) chỉ NGHĨA + 復 (phục) chỉ ÂM → che đậy, lật úp, lặp lại.
Thanh phù · 声符 (phục · On フク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTây phục kích lật đổ cả lầu
Từ ghép thường gặp
覆うおおう che phủ
覆面ふくめん mặt nạ
覆水ふくすい nước đổ đi
覆すくつがえす lật ngược
転覆てんぷく lật úp
Liềm
Hình thanh
cái liềm
OnKun
18 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 兼 (kiêm) chỉ ÂM → cái liềm.
Thanh phù · 声符 (Kiêm · On ケン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái liềm làm bằng kim loại dùng kiêm cả cắt cỏ
Từ ghép thường gặp
鎌倉かまくら thành phố Kamakura
大鎌おおかま lưỡi hái
草鎌くさがま liềm cắt cỏ
鎖鎌くさりがま xích liềm
Tỏa
Hình thanh
xiềng xích, khóa lại
OnKun
18 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + phần phải (toả) chỉ ÂM → dây xích, khóa; giản hóa của 鎖/鎻.
Thanh phù · 声符𩰬 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng xích kim loại khóa chặt vỏ sò quý giá
Từ ghép thường gặp
鎖国さこく bế quan tỏa cảng
閉鎖へいさ phong tỏa
連鎖れんさ chuỗi liên kết
くさり dây xích
Trấn
Hình thanh
Trấn áp, Làm dịu, Yên bình
OnKun
18 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 真 (chân) chỉ ÂM → vật nặng đè = trấn giữ, dẹp yên; giản hóa của 鎭.
Thanh phù · 声符 (Chân · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tiền vàng (金) để trấn giữ chân thực (真).
Từ ghép thường gặp
鎮圧ちんあつ Trấn áp
鎮痛剤ちんつうざい Thuốc giảm đau
鎮静ちんせい Bình tĩnh, làm dịu
鎮めるしずめる Làm dịu, đàn áp
鎮守ちんじゅ Thần hộ vệ, trấn thủ
Đấu
Hình thanh
chiến đấu, tranh giành
OnKun
18 nétBộ · MônN1
Nguồn gốc chữ · 字源門 (hai bên đánh nhau) chỉ NGHĨA + 斲 (đấu, phần trong) chỉ ÂM → chiến đấu; dạng của 鬥/鬪.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHai người đứng trong cổng chiến đấu quyết liệt
Từ ghép thường gặp
戦闘せんとう chiến đấu
闘争とうそう đấu tranh
闘志とうし chí khí chiến đấu
奮闘ふんとう phấn đấu
Ngạc
Hình thanh
cằm, hàm
OnKun
18 nétBộ · hiệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt, đầu) chỉ NGHĨA + 咢 (Ngạc) chỉ ÂM → hàm, quai hàm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ Hiệt (đầu) mà có thêm phần Ngạc thành cái cằm
Từ ghép thường gặp
顎骨がっこつ xương hàm
上顎じょうがく hàm trên
下顎かがく hàm dưới
顎紐あごひも quai mũ
Hiển
Hình thanh
Hiển nhiên, Rõ ràng, Nổi bật
OnKun
18 nétBộ · HiệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt, đầu) chỉ NGHĨA + 㬎 (hiển) chỉ ÂM → rõ ràng, hiển hách; giản hóa của 顯.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớÁnh mặt trời (日) và sợi tơ (糸) chiếu lên trang giấy (頁) rõ mồn một.
Từ ghép thường gặp
顕微鏡けんびきょう Kính hiển vi
顕著けんちょ Nổi bật, rõ rệt
顕在化けんざいか Hiện rõ ra, bộc lộ
露顕ろけん Bại lộ, phát giác
顕彰けんしょう Tôn vinh, khen ngợi
kị
Hình thanh
cưỡi ngựa, kỵ binh
On
18 nétBộ · mãN1
Nguồn gốc chữ · 字源馬 (bộ Mã, ngựa) chỉ NGHĨA + 奇 (kỳ) chỉ ÂM → cưỡi ngựa, kỵ binh.
Thanh phù · 声符 (Kỳ · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon ngựa kỳ lạ biết cưỡi người.
Từ ghép thường gặp
騎士きし kỵ sĩ
騎手きしゅ nài ngựa, kỵ thủ
騎馬きば ngựa chiến
一騎打ちいっきうち đấu tay đôi
lại
Hình thanh
dòng thác, bãi cạn
OnKun
19 nétBộ · bộ thủy (nước)N1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 頼 (lại) chỉ ÂM → ghềnh nước nông chảy xiết; dạng của 瀨.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDòng nước chảy qua nơi có nhiều tiền bạc tạo nên dòng thác.
Từ ghép thường gặp
浅瀬あさせ chỗ nông
瀬戸物せとも đồ gốm sứ
瀬戸内海せとないかい biển Seto
立つ瀬たつせ vị trí
Tỷ
Hình thanh
ấn của vua, ngọc tỷ
On
19 nétBộ · NgọcN1
Nguồn gốc chữ · 字源玉 (bộ Ngọc) chỉ NGHĨA + 爾 (nhĩ) chỉ ÂM → ấn ngọc của vua, quốc tỷ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớViên ngọc (玉) quý giá của vua đặt ở nơi tôn nghiêm (爾) là ngọc tỷ.
Từ ghép thường gặp
御璽ぎょじ ngọc tỷ của hoàng đế
国璽こくじ quốc ấn
神璽しんじ ấn thần, một trong tam chủng thần khí
玉璽ぎょくじ ngọc tỷ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%