Phiên
Hình thanhhàng rào, lãnh địa, vùng đất phong
Onハン
18 nétBộ 艹 · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, giậu rào) chỉ NGHĨA + 潘 (phan) chỉ ÂM → hàng rào, phên giậu = phiên, đất phong.
Thanh phù · 声符潘 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ mọc bên nước quanh vùng đất Phiên.
Từ ghép thường gặp藩主 phiên chủ
廃藩置県 phế phiên lập huyện
藩士 phiên sĩ
藩閥 phiên phiệt