KhoáN1 › Bài 72
N1 · BÀI 72

Bài 72

Học 12 chữ N1 (穩 … 麓). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Ổn
Hình thanh
Yên ổn, Ôn hòa
OnKun
19 nétBộ · HòaN1
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 㥯 (ẩn) chỉ ÂM → yên ổn, vững vàng; dạng của 穏/稳.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLúa (禾) thu hoạch yên ổn trong tay (爪) người già.
Từ ghép thường gặp
平穏へいおん Bình ổn, yên bình
穏やかおだやか Điềm đạm, ôn hòa
穏健おんけん Ôn hòa, ôn cẩn
不穏ふおん Bất ổn
穏便おんびん Êm thấm, hòa nhã
簿
Bạ
Hình thanh
sổ sách, học bạ
On
19 nétBộ · trúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc) chỉ NGHĨA + 薄 (Bạc) chỉ ÂM → sổ sách, bạ.
Thanh phù · 声符 (Bạc · On ハク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSổ sách làm bằng Tre Trúc để ghi chép ruộng đất
Từ ghép thường gặp
帳簿ちょうぼ sổ ghi chép
名簿めいぼ danh sách
家計簿かけいぼ sổ chi tiêu
簿記ぼき ghi sổ kế toán
sào
Hình thanh
kéo sợi, lặp lại, giở trang
OnKun
19 nétBộ · mịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 喿 (táo) chỉ ÂM → kéo tơ, lần giở, tính chuyển.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ quấn quanh cây sào có chim kêu.
Từ ghép thường gặp
繰り返すくりかえす lặp lại
繰り上げるくりあげる đẩy sớm lịch
繰り下げるくりさげる lùi lịch
繰るくる giở trang
繰越くりこし kết chuyển
La
Hội ý
lụa mỏng, giăng bẫy, liệt kê
On
19 nétBộ · VõngN1
Nguồn gốc chữ · 字源网 (lưới) + 維 (dây, chim 隹) → lưới bắt chim = giăng bủa, lụa là, la liệt.
Mẹo nhớDùng lưới giăng bắt chim duy trì cuộc sống
Từ ghép thường gặp
網羅もうら bao hàm, bao phủ
羅列られつ liệt kê
羅針盤らしんばん la bàn
修羅しゅら chiến trường khốc liệt
Tảo
Hình thanh
Tảo biển, Rong biển
OnKun
19 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 喿 (táo) chỉ ÂM → rong, tảo dưới nước.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ mọc dưới nước phẩm chất cao là tảo.
Từ ghép thường gặp
海藻かいそう Tảo biển, rong biển
藻類そうるい Các loại tảo
Rong rêu
珪藻けいそう Tảo silic
Hình thanh
bá chủ, thống trị
On
19 nétBộ · ÁN1
Nguồn gốc chữ · 字源月 chỉ NGHĨA (ánh trăng) + 革 (Cách) chỉ ÂM → bá chủ, xưng bá.
Thanh phù · 声符 (cách · On カク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTây phương muốn làm bá chủ dưới bóng trăng cách tân
Từ ghép thường gặp
覇権はけん bá quyền
制覇せいは thống trị
連覇れんぱ chiến thắng liên tiếp
覇気はき bá khí
Phổ
Hình thanh
nhạc phổ, gia phả, danh sách
On
19 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 普 (Phổ) chỉ ÂM → phổ, bản ghi.
Thanh phù · 声符 (Phổ · On フ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói phổ biến tạo thành bản nhạc
Từ ghép thường gặp
楽譜がくふ nhạc phổ
系譜けいふ gia phả
譜面ふめん bản nhạc
音譜おんぷ nốt nhạc
Xúc
Hình thanh
đá, sút
OnKun
19 nétBộ · TúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源足 (bộ Túc, chân) chỉ NGHĨA + 就 (tựu) chỉ ÂM → đá, giẫm.
Thanh phù · 声符 (tựu · On シュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChân đá bay cả kinh đô khi tựu chức
Từ ghép thường gặp
蹴るける đá
蹴球しゅうきゅう bóng đá
一蹴いっしゅう từ chối thẳng thừng
蹴飛ばすけとばす đá bay
Vụ
Hình thanh
sương mù
OnKun
19 nétBộ · VũN1
Nguồn gốc chữ · 字源雨 (bộ Vũ, mưa) chỉ NGHĨA + 務 (vụ) chỉ ÂM → sương mù.
Thanh phù · 声符 (Vụ · On ム) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrận mưa mù mịt tạo thành nhiệm vụ sương mù
Từ ghép thường gặp
霧雨きりさめ mưa phùn
濃霧のうむ sương mù dày
朝霧あさぎり sương mù sáng
霧吹ききりふき bình xịt sương
Vần
Hình thanh
vần điệu, âm điệu
On
19 nétBộ · Bộ ÂmN1
Nguồn gốc chữ · 字源音 (bộ Âm, tiếng) chỉ NGHĨA + 員 (viên) chỉ ÂM → vần điệu, âm hưởng.
Thanh phù · 声符 (Viên · On イン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớÂm thanh phát ra tạo nên vần điệu.
Từ ghép thường gặp
韻律いんりつ vần luật
押韻おういん gieo vần
韻文いんぶん văn vần
余韻よいん dư âm
kình
Hình thanh
cá voi
OnKun
19 nétBộ · ngưN1
Nguồn gốc chữ · 字源魚 (bộ Ngư, cá) chỉ NGHĨA + 京 (Kinh) chỉ ÂM → cá voi.
Thanh phù · 声符 (Kinh · On キョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLoài cá to như kinh đô là cá voi
Từ ghép thường gặp
鯨肉げいにく thịt cá voi
捕鯨ほげい đánh bắt cá voi
鯨波げいは tiếng reo hò dậy sóng
白鯨はくげい cá voi trắng
lộc
Hình thanh
chân núi
OnKun
19 nétBộ · LộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源林 (bộ Lâm, rừng) chỉ NGHĨA + 鹿 (Lộc) chỉ ÂM → chân núi (rừng dưới núi).
Thanh phù · 声符鹿 (lộc · On ロク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon nai sống trong rừng dưới chân núi.
Từ ghép thường gặp
ふもと chân núi
山麓さんろく chân núi, sườn núi
麓郷ろくごう làng dưới chân núi
渓麓けいろく chân núi cạnh suối
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%