sào
Hình thanhkéo sợi, lặp lại, giở trang
OnソウKunくる
19 nétBộ 糸 · mịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 喿 (táo) chỉ ÂM → kéo tơ, lần giở, tính chuyển.
Thanh phù · 声符喿 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ quấn quanh cây sào có chim kêu.
Từ ghép thường gặp繰り返す lặp lại
繰り上げる đẩy sớm lịch
繰り下げる lùi lịch
繰る giở trang
繰越 kết chuyển