N1 · 例示れいじ関係かんけい

Liệt kê & bất kể, mặc kệ

6 mẫu: 〜であれ〜であれ ・ 〜なり〜なり ・ 〜いかんで ・ 〜いかんによらず ・ 〜をよそに ・ 〜ながらに
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N1 · nhóm chức năng 例示れいじ関連かんれん関係かんけい
1
〜であれ〜であれDù là ~ hay ~ đi nữa cũng ~
📖 例示れいじ
Cấu tạo
N であれ + N であれ
Giải thích
どちらの場合ばあいでもおなじだと、ふた以上いじょうれいげてべる。
「〜であれ〜であれ」 = dù là ~ hay ~ đi nữa cũng ~ (nêu nhiều trường hợp, kết quả như nhau).
Ví dụ
大人おとなであれどもであれ、ルールはまもるべきだ。
れであれあめであれ、大会たいかい決行けっこうする。
2
〜なり〜なりHoặc ~ hoặc ~ (gợi ý chọn lựa)
📖 例示れいじ
Cấu tạo
動-辞書形/N なり + 動-辞書形/N なり
Giải thích
いくつかの選択せんたくれいとしてげ、どれかをえらぶよううながす。
「〜なり〜なり」 = hoặc ~ hoặc ~ (gợi ý chọn một trong các phương án).
Ví dụ
電話でんわなりメールなりで、連絡れんらくしてください。
わからなければ、辞書じしょくなり先生せんせいくなりしなさい。
3
〜いかんで / 〜いかんによってTùy vào ~ (mà kết quả khác)
📖 関連かんれん
Cấu tạo
N(の)+ いかんで/いかんによって
Giải thích
まえ事柄ことがら内容ないよう状態じょうたい次第しだい結果けっかまることをあらわす。かた書き言葉かきことば
「〜いかんで」 = tùy vào ~ (mà kết quả thay đổi). Văn viết cứng.
Ví dụ
努力どりょくいかんで、結果けっかおおきくわる。
試験しけん結果けっかいかんによって、進路しんろめる。
4
〜いかんによらず / 〜いかんにかかわらずBất kể ~ thế nào
📖 関係かんけい
Cấu tạo
N(の)+ いかんによらず/いかんにかかわらず/いかんを問わず
Giải thích
まえ事柄ことがら関係かんけいなく、結果けっかわらないことをあらわす。
「〜いかんによらず」 = bất kể ~ thế nào (không phụ thuộc vào ~).
Ví dụ
理由りゆうのいかんによらず、遅刻ちこくみとめない。
経験けいけんのいかんにかかわらず、応募おうぼできます。
5
〜をよそにBất chấp ~ / mặc kệ ~
📖 関係かんけい
Cấu tạo
N + をよそに
Giải thích
周囲しゅうい心配しんぱい反対はんたいなどをにせず行動こうどうすることをあらわす。
「〜をよそに」 = mặc kệ / bất chấp ~ (không bận tâm đến lo lắng/phản đối xung quanh).
Ví dụ
おや心配しんぱいをよそに、かれ一人ひとりたびた。
住民じゅうみん反対はんたいをよそに、工事こうじはじまった。
6
〜ながら(に) / 〜ながらのGiữ nguyên ~ / vốn ~ từ ~
📖 様態ようたい
Cấu tạo
N ・ 動-ます形 + ながら(に)/ながらの
Giải thích
「〜のままでわらない状態じょうたい」をあらわす(まれながら、なみだながらに)。
「〜ながら(に)」 = vốn ~ / giữ nguyên ~ (trạng thái không đổi từ lúc nào đó): まれながら (bẩm sinh), なみだながらに (vừa khóc vừa).
Ví dụ
彼女かのじょまれながらに、すぐれた才能さいのうっていた。
このまちむかしながらの風景ふうけいのこしている。
れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 3)

6 câu · củng cố であれ, なり〜なり, いかんで, いかんによらず, をよそに
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1せい社員しゃいん  )アルバイト(   )、全員ぜんいん研修けんしゅうける。
であれ/であれなり/なりといい/といい
✓ Đáp án: a — であれ/であれ
Vì sao đúng: ‘Dù là nhân viên chính thức hay làm thêm cũng ~’ → 「であれ〜であれ」.
b なり/なり: ‘hoặc ~ hoặc ~ (chọn)’ sai sắc thái.
c といい/といい: ‘cả ~ lẫn ~ (đánh giá)’ sai nghĩa.
2こまったときは、友達ともだち相談そうだんする(   )、ほん調しらべる(   )したらいい。
なり/なりであれ/であれにしろ/にしろ
✓ Đáp án: a — なり/なり
Vì sao đúng: Gợi ý chọn lựa ‘hoặc hỏi bạn hoặc tra sách’ → 「なり〜なり」.
b であれ/であれ: ‘dù ~ hay ~ cũng’ nhượng bộ, sai.
c にしろ/にしろ: ‘dù ~ hay ~’ nhượng bộ, sai sắc thái gợi ý.
3この計画けいかく成功せいこうするかどうかは、きみはたらき(   )だ。
いかんばかりながら
✓ Đáp án: a — いかん
Vì sao đúng: ‘Tùy vào sự nỗ lực của cậu’ → 「〜いかんだ/いかんで」.
b ばかり: ‘chỉ toàn ~’ sai nghĩa.
c ながら: ‘vừa ~ vừa / vốn ~’ sai nghĩa.
4理由りゆうの(   )、暴力ぼうりょくゆるされない。
いかんによらずいかんでながらに
✓ Đáp án: a — いかんによらず
Vì sao đúng: ‘Bất kể lý do gì cũng không tha thứ bạo lực’ → 「いかんによらず」.
b いかんで: ‘tùy vào ~ mà khác’ ngược nghĩa (ở đây là bất kể).
c ながらに: ‘vốn ~’ sai nghĩa.
5周囲しゅうい反対はんたい  )、かれ計画けいかくすすめた。
をよそにをもっていたるまで
✓ Đáp án: a — をよそに
Vì sao đúng: ‘Mặc kệ phản đối xung quanh’ → 「をよそに」.
b をもって: ‘bằng/kể từ ~’ sai nghĩa.
c にいたるまで: ‘cho đến tận ~’ sai nghĩa.
6このてらは、むかし  )の姿すがたいまつたえている。
ながらかたがたいかん
✓ Đáp án: a — ながら
Vì sao đúng: ‘Vẫn giữ nguyên dáng vẻ xưa’ → 「むかしながらの」.
b かたがた: ‘nhân tiện ~’ sai nghĩa.
c いかん: ‘tùy vào ~’ sai nghĩa.
Sắp cóAI đánh giá năng lực: sau khi làm xong bài tập, AI sẽ nhận xét điểm mạnh/yếu theo từng nhóm ngữ pháp và gợi ý mẫu cần ôn lại. (Tính năng mở rộng — sẽ bật ở bản chính thức.)