N1 · 評価ひょうか原因げんいん

Không xứng, không chịu nổi & nguyên nhân

6 mẫu: 〜まじき ・ 〜にたえない ・ 〜あっての ・ 〜ばかりに ・ 〜ゆえに ・ 〜ことだから
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N1 · nhóm chức năng 様態ようたい評価ひょうか原因げんいん
1
〜まじきKhông được phép ~ (về cương vị, đạo lý)
📖 様態ようたい
Cấu tạo
動-辞書形 + まじき + 名(行為・言動…)
Giải thích
その立場たちばひととして、絶対ぜったいにしてはならないことをあらわす。かた文語ぶんご
「〜まじき」 = không được phép ~ (xét theo cương vị/đạo lý). Văn ngữ cứng.
Ví dụ
それは教師きょうしにあるまじき行為こういだ。
ひととしてゆるすまじきつみだ。
2
〜にたえる / 〜にたえないĐáng để ~ / không chịu nổi ~
📖 様態ようたい
Cấu tạo
動-辞書形 + にたえる/にたえないN + にたえない
Giải thích
「〜する価値かちがある/〜するのが我慢がまんできない」をあらわす。
「〜にたえる」 = đáng để ~; 「〜にたえない」 = không chịu/không nỡ ~ (るにたえない = không nỡ nhìn).
Ví dụ
その光景こうけいは、るにたえなかった。
この作品さくひん十分じゅうぶん鑑賞かんしょうにたえる。
3
〜あって(の) / 〜あればこそNhờ có ~ mới ~ (điều kiện thiết yếu)
📖 原因げんいん
Cấu tạo
N + あっての + 名〜あればこそ
Giải thích
「〜があるからこそ成り立なりたつ」という不可欠ふかけつ条件じょうけんあらわす。
「〜あっての」 = có ~ mới có (cái kia) (điều kiện thiết yếu). 「〜あればこそ」 = chính vì có ~ nên ~.
Ví dụ
きゃくさまあっての商売しょうばいだ。
健康けんこうあっての仕事しごとだから、無理むりはしないでください。
4
〜ばかりにChỉ vì ~ mà (hậu quả xấu)
📖 原因げんいん
Cấu tạo
普通形(な-tt-な/N-である)+ ばかりに
Giải thích
あるひとつのことが原因げんいんで、わる結果けっかになったことを後悔こうかい残念ざんねんおもってべる。
「〜ばかりに」 = chỉ vì ~ mà ~ (một nguyên nhân dẫn tới hậu quả xấu, kèm tiếc nuối).
Ví dụ
一言ひとことおおかったばかりに、けんかになってしまった。
保証ほしょうしょをなくしたばかりに、修理しゅうりだい全額ぜんがくはらった。
5
〜ゆえに / 〜がゆえにVì ~ nên ~ (văn viết trang trọng)
📖 原因げんいん
Cấu tạo
普通形(な-tt-な/である ・ N-の/である)+ (が)ゆえに
Giải thích
理由りゆうあらわかた書き言葉かきことば論文ろんぶん評論ひょうろんなどで使つかう。
「〜ゆえに」 = vì ~ nên ~ (nêu lý do, văn viết trang trọng — luận văn, bình luận).
Ví dụ
わかさゆえに、無茶むちゃをしてしまった。
人間にんげんかんがえるあしであるがゆえに、とうとい。
6
〜ことだからVì là ~ (người quen tính nết) nên chắc ~
📖 関係かんけい
Cấu tạo
N(人)の + ことだから
Giải thích
よくっているひと性格せいかく習慣しゅうかん根拠こんきょに、その行動こうどう推測すいそくする。
「〜ことだから」 = vì là ~ (người mình hiểu rõ tính) nên chắc ~ (suy đoán dựa trên tính nết quen thuộc).
Ví dụ
まじめなかれのことだから、きっと時間じかんどおりにるだろう。
約束やくそくまも彼女かのじょのことだから、わすれるはずがない。
れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 4)

6 câu · củng cố まじき, にたえない, あっての, ばかりに, ゆえに, ことだから
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1情報じょうほうらすとは、公務こうむいんに(  行為こういだ。
あるまじきたえないゆえの
✓ Đáp án: a — あるまじき
Vì sao đúng: Không xứng với cương vị ‘hành vi không được phép ở công chức’ → 「あるまじき」.
b たえない: ‘không chịu nổi ~’ sai cấu trúc.
c ゆえの: ‘do ~’ sai nghĩa.
2あまりにひどい事故じこ現場げんばで、(   )ものだった。
るにたえないるにあたらないるにかぎ
✓ Đáp án: a — るにたえない
Vì sao đúng: ‘Không nỡ/không nhìn nổi’ → 「るにたえない」.
b るにあたらない: ‘không đáng để xem/ngạc nhiên’ sai nghĩa.
c るにかぎ: ‘xem là nhất’ sai nghĩa.
3ファンの応援おうえん  )の選手せんしゅだ。感謝かんしゃわすれてはいけない。
あってばかりゆえ
✓ Đáp án: a — あって
Vì sao đúng: Điều kiện thiết yếu ‘có fan cổ vũ mới có cầu thủ’ → 「あっての」.
b ばかり: ‘chỉ toàn ~’ sai nghĩa.
c ゆえ: ‘vì ~’ sai sắc thái điều kiện thiết yếu.
4みち間違まちがえた(   )、約束やくそく大幅おおはばおくれた。
ばかりにあってことだから
✓ Đáp án: a — ばかりに
Vì sao đúng: Chỉ vì một nguyên nhân → hậu quả xấu (đi nhầm đường → trễ nhiều) → 「ばかりに」.
b あって: ‘có ~ mới ~’ sai nghĩa.
c ことだから: ‘vì là ~ nên chắc ~’ sai nghĩa.
5かれ経験けいけんあさい(   )、判断はんだんあやまった。
がゆえにもののにもまして
✓ Đáp án: a — がゆえに
Vì sao đúng: Nêu lý do (văn viết) ‘vì còn ít kinh nghiệm nên phán đoán sai’ → 「がゆえに」.
b ものの: ‘tuy ~ nhưng’ nghịch ý, sai.
c にもまして: ‘hơn cả ~’ sai nghĩa.
6責任せきにんかんつよかれ  )、最後さいごまでやりげるだろう。
のことだからゆえにをよそに
✓ Đáp án: a — のことだから
Vì sao đúng: Suy đoán theo tính nết quen ‘vì là người trách nhiệm cao nên chắc ~’ → 「のことだから」.
b ゆえに: ‘vì ~ nên’ nêu lý do khách quan, không phải suy đoán theo tính nết.
c をよそに: ‘mặc kệ ~’ sai nghĩa.
Sắp cóAI đánh giá năng lực: sau khi làm xong bài tập, AI sẽ nhận xét điểm mạnh/yếu theo từng nhóm ngữ pháp và gợi ý mẫu cần ôn lại. (Tính năng mở rộng — sẽ bật ở bản chính thức.)