N1 · 関係かんけい条件じょうけん

Liên đới & điều kiện cao cấp

6 mẫu: 〜ことから ・ 〜あまり ・ 〜うものなら ・ 〜たが最後さいご ・ 〜ばこそ ・ 〜(よ)うが
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N1 · nhóm chức năng 関係かんけい条件じょうけん
1
〜ことからTừ việc/lý do ~ mà ~
📖 関係かんけい
Cấu tạo
普通形(な-tt-な/である)+ ことから
Giải thích
まえのことを根拠こんきょ理由りゆうとして、うしろの判断はんだん結果けっか名称めいしょうみちびかれる。
「〜ことから」 = từ căn cứ ~ mà (đi đến kết luận, kết quả hoặc tên gọi).
Ví dụ
二人ふたり趣味しゅみおなじことから、したしくなった。
この地域ちいきさくらおおいことから、さくらおかづけられた。
2
〜あまり(に)Vì quá ~ nên ~ (mức độ thái quá)
📖 関係かんけい
Cấu tạo
動-辞書形/た ・ な-tt-な ・ N-の + あまり(に)
Giải thích
程度ていどがはなはだしいため、普通ふつうでない結果けっかしょうじることをあらわす。
「〜あまり」 = vì quá ~ nên ~ (mức độ thái quá → kết quả khác thường).
Ví dụ
おどろきのあまり、言葉ことばうしなった。
かれ熱心ねっしんなあまり、健康けんこうがいしてしまった。
3
〜(よ)うものならLỡ mà ~ thì (sẽ ra chuyện lớn)
📖 条件じょうけん
Cấu tạo
動-意向形 + ものなら
Giải thích
もしそんなことをしたら大変たいへんなことになる、と仮定かていする。
「〜(よ)うものなら」 = lỡ mà ~ thì (sẽ to chuyện) (giả định việc gì đó dẫn tới hậu quả nghiêm trọng).
Ví dụ
一言ひとことでも文句もんくおうものなら、ひどくしかられる。
締め切しめきりにおくれようものなら、信用しんよううしなう。
4
〜たら最後さいご / 〜たが最後さいごMột khi đã ~ thì (không cứu vãn)
📖 条件じょうけん
Cấu tạo
動-た + ら最後/が最後
Giải thích
いったんそうなったら、かならわる結果けっかになることをあらわす。
「〜たら最後さいご」 = một khi đã ~ thì (chắc chắn dẫn tới kết cục xấu, không cứu vãn).
Ví dụ
かれはなしたら最後さいご、すぐにうわさがひろまる。
このぬまにはまったが最後さいご抜け出ぬけだせない。
5
〜ばこそChính vì ~ nên mới ~ (lý do tích cực)
📖 条件じょうけん
Cấu tạo
動・い-tt:条件形 + こそな-tt・N+であればこそ
Giải thích
「ほかでもなく〜という理由りゆうがあるからこそ」と理由りゆう強調きょうちょうする。プラスの理由りゆう
「〜ばこそ」 = chính vì ~ nên mới ~ (nhấn lý do, thường tích cực).
Ví dụ
きみのことをおもえばこそ、きびしくうのだ。
健康けんこうであればこそ、仕事しごとたのしめる。
6
〜(よ)うが / 〜(よ)うと(も)Dù ~ thế nào đi nữa cũng ~
📖 譲歩じょうほ
Cấu tạo
動-意向形 + が/と(も)い-tt-かろうが ・ な-tt・N-だろうが
Giải thích
どんな場合ばあいでも結果けっか態度たいどわらないことをあらわす。
「〜(よ)うが/うとも」 = dù ~ thế nào đi nữa cũng ~ (bất kể trường hợp, kết quả không đổi).
Ví dụ
なんわれようが、にしない。
どんなに困難こんなんであろうと、あきらめない。
れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 5)

6 câu · củng cố ことから, あまり, うものなら, たが最後さいご, ばこそ, うが
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1あしあとがのこっていた(   )、犯人はんにんまどからはいったとかった。
ことからあまりばこそ
✓ Đáp án: a — ことから
Vì sao đúng: Từ căn cứ (dấu chân) → kết luận → 「ことから」.
b あまり: ‘vì quá ~’ sai nghĩa.
c ばこそ: ‘chính vì ~ mới’ sai nghĩa.
2かれ緊張きんちょうの(   )、用意よういした言葉ことば全部ぜんぶわすれた。
あまりことからものなら
✓ Đáp án: a — あまり
Vì sao đúng: Mức độ thái quá ‘vì quá căng thẳng nên quên hết’ → 「あまり」.
b ことから: ‘từ việc ~’ sai nghĩa.
c ものなら: ‘lỡ mà ~ thì’ sai nghĩa.
3あのひと秘密ひみつはなそう(   )、すぐにひろまってしまう。
ものならもののことから
✓ Đáp án: a — ものなら
Vì sao đúng: Lỡ mà làm → hậu quả lớn ‘lỡ kể bí mật là lan ra ngay’ → 「(よ)うものなら」.
b ものの: ‘tuy ~ nhưng’ nghịch ý, sai.
c ことから: ‘từ việc ~’ sai nghĩa.
4このゲームは、はじめ(   )、やめられなくなる。
たが最後さいごたところでたとたん だ
✓ Đáp án: a — たが最後さいご
Vì sao đúng: Một khi đã ~ thì kết cục (không dừng được) → 「たが最後さいご」.
b たところで: ‘dù có ~ thì cũng’ sai nghĩa.
c たとたん だ: ‘vừa ~ là’ thiếu sắc thái ‘không cứu vãn’.
5あなたの成功せいこうねがえば(   )、あえて苦言くげんていするのです。
こそものをながら
✓ Đáp án: a — こそ
Vì sao đúng: Nhấn lý do tích cực ‘chính vì mong bạn thành công nên mới ~’ → 「ばこそ」.
b ものを: ‘giá mà ~ thì đã’ sai nghĩa.
c ながら: ‘vừa ~ vừa / tuy ~’ sai nghĩa.
6まわりになんわれ(   )、自分じぶん信念しんねんえない。
ようがようものならたが最後さいご
✓ Đáp án: a — ようが
Vì sao đúng: Nhượng bộ ‘dù bị nói gì cũng không đổi’ → 「(よ)うが」.
b ようものなら: ‘lỡ mà ~ thì to chuyện’ sai nghĩa.
c たが最後さいご: ‘một khi đã ~ thì’ sai nghĩa.
Sắp cóAI đánh giá năng lực: sau khi làm xong bài tập, AI sẽ nhận xét điểm mạnh/yếu theo từng nhóm ngữ pháp và gợi ý mẫu cần ôn lại. (Tính năng mở rộng — sẽ bật ở bản chính thức.)