N1 · 到達とうたつ立場たちば比較ひかく

Cực đoan, lập trường & đối chiếu

6 mẫu: 〜にいたっては ・ 〜にいたっても ・ 〜にしてみれば ・ 〜ともなると ・ 〜たるもの ・ 〜にひきかえ
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N1 · nhóm chức năng 到達とうたつ立場たちば比較ひかく対照たいしょう
1
〜にいたってはĐến cả ~ thì lại càng (cực đoan)
📖 起点きてん帰結きけつ
Cấu tạo
N + に至っては
Giải thích
極端きょくたんれい取り上とりあげて、「〜の場合ばあいはとくにひどい」とべる。
「〜にいたっては」 = đến như ~ thì lại càng (tệ/cực đoan) (nêu ví dụ cực đoan nhất).
Ví dụ
おとうといたっては、勉強べんきょうするすらない。
最近さいきん若者わかものほんまない。ある学生がくせいいたっては、新聞しんぶんまないという。
2
〜にいたってもDù đã đến mức ~ vẫn ~
📖 起点きてん帰結きけつ
Cấu tạo
動-辞書形 ・ N + に至っても
Giải thích
「そんな段階だんかい状況じょうきょうになっても、まだ〜だ」とべる。
「〜にいたっても」 = dù đã đến mức/giai đoạn ~ mà vẫn ~.
Ví dụ
このいたっても、かれはまだ反省はんせいしていない。
締め切しめき当日とうじついたっても、原稿げんこう完成かんせいしなかった。
3
〜にしてみれば / 〜にしてみたらĐứng ở góc độ ~ thì
📖 立場たちば
Cấu tạo
N(người)+ にしてみれば/にしてみたら
Giải thích
ある人物じんぶつ立場たちばかられば、という視点してんあらわす。
「〜にしてみれば」 = đứng ở góc độ/lập trường của ~ thì (nhìn từ phía người đó).
Ví dụ
どもにしてみれば、おや小言こごとはうるさいだけだ。
外国がいこくにんにしてみれば、日本にっぽん習慣しゅうかん不思議ふしぎえるだろう。
4
〜ともなると / 〜ともなればMột khi đã là ~ thì (đương nhiên)
📖 立場たちば
Cấu tạo
N ・ 動-辞書形 + ともなると/ともなれば
Giải thích
「〜というたか立場たちば段階だんかいになれば、当然とうぜん〜だ」をあらわす。
「〜ともなると」 = một khi đã là ~ thì (đương nhiên ~) (đạt tới vị thế/giai đoạn cao thì khác hẳn).
Ví dụ
社長しゃちょうともなると、責任せきにんおおきい。
連休れんきゅうともなれば、どこもひとでいっぱいだ。
5
〜たる(もの)(は)Đã là bậc ~ thì phải (cương vị cao)
📖 立場たちば
Cấu tạo
N + たる(者)(は)
Giải thích
「〜という立場たちばにあるもの当然とうぜん〜すべきだ」とべるかた表現ひょうげん
「〜たるもの」 = đã là bậc/người ~ thì (phải) ~ (cương vị cao, văn trang trọng).
Ví dụ
指導しどうしゃたるもの模範もはんしめすべきだ。
学生がくせいたるもの学業がくぎょうだいいちかんがえるべきだ。
6
〜にひきかえTrái ngược hẳn với ~
📖 比較ひかく対照たいしょう
Cấu tạo
普通形(な-tt-な/N-な/である)+ にひきかえ
Giải thích
ふたつを対比たいひし、「〜とはせい反対はんたいに」とべる(話者わしゃ評価ひょうかはいる)。
「〜にひきかえ」 = trái ngược hẳn với ~ (so sánh hai cái đối lập, kèm đánh giá của người nói).
Ví dụ
あに社交しゃこうてきなのにひきかえ、おとうと内気うちきだ。
去年きょねん不作ふさくにひきかえ、今年ことし豊作ほうさくだ。
れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 7)

6 câu · củng cố にいたっては, にしてみれば, ともなると, たるもの, にひきかえ
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1みんな成績せいせきがった。かれ  )、ほぼれいてんだった。
いたってはにひきかえともなると
✓ Đáp án: a — にいたっては
Vì sao đúng: Nêu ví dụ cực đoan nhất ‘đến như cậu ta thì gần như 0 điểm’ → 「にいたっては」.
b にひきかえ: ‘trái ngược với ~’ sai sắc thái (đây là nêu mức tệ nhất).
c ともなると: ‘một khi đã là ~’ sai nghĩa.
2これほど証拠しょうこがそろうに(   )、かれはまだつみみとめない。
いたってもいたってはしても
✓ Đáp án: a — いたっても
Vì sao đúng: ‘Dù đã đến mức ~ vẫn ~’ → 「にいたっても」.
b いたっては: ‘đến như ~ thì càng’ sai sắc thái.
c しても: ‘dù ~ cũng’ thiếu nét ‘đã đến mức ấy’.
3おや  )、どもの将来しょうらい心配しんぱいでならない。
にしてみればともなるといたっては
✓ Đáp án: a — にしてみれば
Vì sao đúng: Đứng ở góc độ cha mẹ → 「にしてみれば」.
b ともなると: ‘một khi đã là ~’ sai sắc thái.
c にいたっては: ‘đến như ~’ sai nghĩa.
4プロ(   )、観客かんきゃく期待きたいこたえなければならない。
ともなるとにひきかえにしては
✓ Đáp án: a — ともなると
Vì sao đúng: ‘Một khi đã là dân chuyên nghiệp thì đương nhiên phải ~’ → 「ともなると」.
b にひきかえ: ‘trái ngược với ~’ sai nghĩa.
c にしては: ‘so với ~ thì’ sai sắc thái.
5政治せいじ  )、国民こくみんのためにはたらくべきだ。
たるものともなればにしてみれば
✓ Đáp án: a — たるもの
Vì sao đúng: Cương vị cao ‘đã là chính trị gia thì phải ~’ → 「たるもの」.
b ともなれば: gần nghĩa nhưng 「たるもの」 nhấn bổn phận theo cương vị mạnh hơn, hợp văn này.
c にしてみれば: ‘đứng ở góc độ ~’ sai sắc thái.
6活発かっぱつあね  )、いもうとはとても物静ものしずかだ。
にひきかえいたってはともなると
✓ Đáp án: a — にひきかえ
Vì sao đúng: So sánh trái ngược (chị năng động / em trầm) → 「にひきかえ」.
b にいたっては: ‘đến như ~’ sai nghĩa.
c ともなると: ‘một khi đã là ~’ sai nghĩa.
Sắp cóAI đánh giá năng lực: sau khi làm xong bài tập, AI sẽ nhận xét điểm mạnh/yếu theo từng nhóm ngữ pháp và gợi ý mẫu cần ôn lại. (Tính năng mở rộng — sẽ bật ở bản chính thức.)