N1 · 比較ひかく結末けつまつ強調きょうちょう

Vượt trội, kết cục & nhấn mạnh

6 mẫu: 〜にもまして ・ 〜もさることながら ・ 〜始末しまつだ ・ 〜までだ ・ 〜ずじまい ・ 〜たりとも
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N1 · nhóm chức năng 比較ひかく対照たいしょう結果けっか強調きょうちょう
1
〜にもましてCòn hơn cả ~ (vượt trội)
📖 比較ひかく対照たいしょう
Cấu tạo
N + にもまして疑問詞 + にもまして
Giải thích
「〜より、さらに程度ていどうえだ」をあらわす。
「〜にもまして」 = còn hơn cả ~ (mức độ vượt trội so với ~).
Ví dụ
今年ことし去年きょねんにもまして、あつつづいている。
なんにもまして、家族かぞく健康けんこう一番いちばんだ。
2
〜もさることながら~ đã đành, nhưng còn ~ (nhấn cái sau)
📖 比較ひかく対照たいしょう
Cấu tạo
N + もさることながら
Giải thích
まえのことも当然とうぜんだが、それ以上いじょううしろのことを強調きょうちょうする。
「〜もさることながら」 = ~ đã đành, nhưng còn ~ hơn (thừa nhận vế trước rồi nhấn vế sau).
Ví dụ
あじもさることながら、うつくしい料理りょうりだ。
結果けっかもさることながら、過程かていこそ大切たいせつだ。
3
始末しまつRốt cuộc lại đến nông nỗi ~ (kết cục tệ)
📖 結果けっか
Cấu tạo
動-辞書形 + 始末だ
Giải thích
わる経過けいかすえ最終さいしゅうてきにひどい状態じょうたいになることをあらわす。
「〜始末しまつだ」 = rốt cuộc lại đến nông nỗi ~ (kết cục tệ sau một chuỗi diễn biến xấu).
Ví dụ
かれ遅刻ちこくしたうえあやまりもしない始末しまつだ。
計画けいかく二転にてん三転さんてんし、結局けっきょく中止ちゅうしになる始末しまつだ。
4
〜までだ / 〜までのことだThì chỉ còn cách ~ thôi (giải pháp cuối)
📖 結果けっか
Cấu tạo
動-辞書形 + までだ動-た + までだ (chỉ là vì ~)
Giải thích
「ほかに方法ほうほうがなければ、ただ〜するだけだ」という覚悟かくご割り切わりきりをあらわす。
「〜までだ」 = thì chỉ còn cách ~ thôi (giải pháp cuối, dứt khoát). 「V-たまでだ」 = chỉ là vì ~ thôi.
Ví dụ
だめなら、もういちやりなおすまでだ。
電車でんしゃがないなら、あるいてかえるまでのことだ。
5
〜ずじまいRốt cuộc đã không ~ được (tiếc nuối)
📖 結果けっか
Cấu tạo
動-ない(語幹)+ ずじまい (する→せずじまい)
Giải thích
あることをしようとおもっていたが、結局けっきょくしないままわったことをあらわす。
「〜ずじまい」 = rốt cuộc đã không ~ được (định làm nhưng cuối cùng không làm, tiếc nuối). する→せずじまい.
Ví dụ
いそがしくて、おれいわずじまいだった。
結局けっきょくかれにはえずじまいだった。
6
〜たりとも〜ないDù chỉ ~ cũng không (tuyệt đối)
📖 強調きょうちょう
Cấu tạo
一 + 助数詞 + たりとも + … ない
Giải thích
「ほんのすこしでも〜ない」とつよぜん否定ひていする。
「〜たりとも〜ない」 = dù chỉ ~ cũng không ~ (phủ định tuyệt đối, dùng với いち〜).
Ví dụ
いちにちたりとも、きみのことをわすれたことはない。
いちえんたりとも無駄むだにはできない。
れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 8)

6 câu · củng cố にもまして, もさることながら, 始末しまつだ, までだ, ずじまい, たりとも
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1かれ以前いぜん  )、熱心ねっしん研究けんきゅう取り組とりくんでいる。
にもましてもさることながらたりとも
✓ Đáp án: a — にもまして
Vì sao đúng: Vượt trội ‘còn nhiệt huyết hơn cả trước kia’ → 「にもまして」.
b もさることながら: ‘~ đã đành nhưng còn ~’ sai cấu trúc.
c たりとも: ‘dù chỉ ~ cũng không’ sai nghĩa.
2この学校がっこうは、教育きょういくしつ  )、施設しせつ充実じゅうじつしている。
もさることながらにもまして始末しまつ
✓ Đáp án: a — もさることながら
Vì sao đúng: ‘Chất lượng đã đành, mà cơ sở vật chất cũng tốt’ → 「もさることながら」.
b にもまして: ‘hơn cả ~’ sai cấu trúc.
c 始末しまつ: ‘rốt cuộc đến nông nỗi ~’ sai nghĩa.
3かれひとはなしかず、最後さいごみなおこらせる(   )。
始末しまつまでだずじまいだ
✓ Đáp án: a — 始末しまつ
Vì sao đúng: Kết cục tệ ‘rốt cuộc đến mức làm mọi người nổi giận’ → 「始末しまつだ」.
b までだ: ‘chỉ còn cách ~’ sai nghĩa.
c ずじまいだ: ‘rốt cuộc không ~ được’ sai nghĩa.
4だれたすけてくれないなら、自分じぶん一人ひとりでやる(   )。
までだ始末しまつにもまして
✓ Đáp án: a — までだ
Vì sao đúng: Giải pháp cuối dứt khoát ‘thì chỉ việc tự làm một mình thôi’ → 「までだ」.
b 始末しまつ: ‘rốt cuộc đến nông nỗi ~’ sai nghĩa.
c にもまして: ‘hơn cả ~’ sai nghĩa.
5結局けっきょくかれ本当ほんとうのことをえ(  わった。
ずじまいでないまでもたりとも
✓ Đáp án: a — ずじまいで
Vì sao đúng: Tiếc nuối ‘rốt cuộc đã không nói được sự thật’ → 「ずじまい」.
b ないまでも: ‘dù không ~ đến mức’ sai nghĩa.
c たりとも: ‘dù chỉ ~ cũng không’ sai nghĩa.
6試験しけんまで、いちふん 無駄むだにできない。
たりともばかりにして
✓ Đáp án: a — たりとも
Vì sao đúng: Phủ định tuyệt đối ‘dù chỉ một phút cũng không lãng phí’ → 「たりとも〜ない」.
b ばかり: ‘chỉ toàn ~’ sai nghĩa.
c にして: ‘ở mức ~ mới’ sai nghĩa.
Sắp cóAI đánh giá năng lực: sau khi làm xong bài tập, AI sẽ nhận xét điểm mạnh/yếu theo từng nhóm ngữ pháp và gợi ý mẫu cần ôn lại. (Tính năng mở rộng — sẽ bật ở bản chính thức.)