N1 · 強調きょうちょう主張しゅちょう

Nhấn mạnh & khẳng định

6 mẫu: 〜すら ・ 〜からある ・ 〜までもない ・ 〜にすぎない ・ 〜にほかならない ・ 〜にあたいする
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N1 · nhóm chức năng 強調きょうちょう主張しゅちょう評価ひょうか
1
〜すら / 〜ですらNgay cả ~ cũng (huống chi)
📖 強調きょうちょう
Cấu tạo
N(+助詞)+ すら/ですら
Giải thích
極端きょくたんれいげ、「ましてほか当然とうぜん」と暗示あんじする。書き言葉かきことば
「〜すら」 = ngay cả ~ cũng ~ (nêu ví dụ cực đoan, huống chi cái khác). Văn viết, mạnh hơn 「さえ」.
Ví dụ
かれ自分じぶん名前なまえすらけなかった。
専門せんもんですら判断はんだんまよ難問なんもんだ。
2
〜からある / 〜からの / 〜からするTới những ~ (số lượng/giá trị lớn)
📖 強調きょうちょう
Cấu tạo
数量 + からある/からの (kích cỡ/trọng lượng) ・ 金額 + からする (giá)
Giải thích
数量すうりょう程度ていど非常ひじょうおおきいことを強調きょうちょうする。
「〜からある」 = tới những ~ (nhấn số lượng/kích cỡ lớn). 「金額きんがく+からする」 nhấn giá đắt.
Ví dụ
かれひゃくキロからある荷物にもつ一人ひとりはこんだ。
このには一千いっせんまんえんからするあたいがついている。
3
〜までもない / 〜までもなくChẳng cần phải ~ (hiển nhiên)
📖 主張しゅちょう
Cấu tạo
動-辞書形 + までもない/までもなく
Giải thích
「わざわざ〜する必要ひつようがない(当然とうぜんだから)」をあらわす。
「〜までもない」 = chẳng cần phải ~ (hiển nhiên, khỏi cần làm tới mức đó).
Ví dụ
うまでもなく、健康けんこう一番いちばん大切たいせつだ。
こんな簡単かんたんなことは、調しらべるまでもない。
4
〜にすぎないChẳng qua chỉ là ~ mà thôi
📖 主張しゅちょう
Cấu tạo
動-辞書形 ・ N + にすぎない
Giải thích
「それ以上いじょうのものではない」と程度ていどひく評価ひょうかする。
「〜にすぎない」 = chẳng qua chỉ là ~ mà thôi (đánh giá thấp).
Ví dụ
それは口実こうじつにすぎない。
わたくしはあるべきことをべたにすぎない。
5
〜にほかならないChính là ~ chứ không gì khác
📖 主張しゅちょう
Cấu tạo
N + にほかならない
Giải thích
「まさに〜だ」とつよ断定だんていする。論説ろんせつでよく使つかう。
「〜にほかならない」 = chính là ~ chứ không gì khác (khẳng định mạnh, văn nghị luận).
Ví dụ
かれ成功せいこうは、たゆまぬ努力どりょく結果けっかにほかならない。
言葉ことばみだれは、文化ぶんかみだれにほかならない。
6
〜にあたい(あたい)するĐáng để ~ (xứng đáng)
📖 評価ひょうか
Cấu tạo
動-辞書形 ・ N + に値する
Giải thích
「〜するだけの価値かちがある」と評価ひょうかする。
「〜にあたいする」 = đáng để ~ / xứng đáng ~ (có giá trị tương xứng).
Ví dụ
かれ研究けんきゅうたか評価ひょうかするにあたいする。
その勇気ゆうきある行動こうどうは、称賛しょうさんあたいする。
れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 9)

6 câu · củng cố すら, からある, までもない, にすぎない, にほかならない, にあたいする
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1つかれすぎて、立ち上たちあがること(   )できなかった。
すらからあるあたい
✓ Đáp án: a — すら
Vì sao đúng: Ví dụ cực đoan ‘đến cả đứng dậy cũng không nổi’ → 「すら」.
b からある: ‘tới những ~ (số lượng)’ sai nghĩa.
c にあたい: ‘đáng để ~’ sai nghĩa.
2かれメートル(  大男おおおとこだ。
からあるにすぎないすら
✓ Đáp án: a — からある
Vì sao đúng: Nhấn kích cỡ lớn ‘to cao tới những hai mét’ → 「からある」.
b にすぎない: ‘chỉ là ~’ ngược nghĩa.
c すら: ‘ngay cả ~ cũng’ sai cấu trúc.
3結果けっかあきらかだ。あらためて説明せつめいする(   )。
までもないにすぎないあたいする
✓ Đáp án: a — までもない
Vì sao đúng: Hiển nhiên ‘chẳng cần giải thích lại’ → 「までもない」.
b にすぎない: ‘chỉ là ~’ sai nghĩa.
c にあたいする: ‘đáng để ~’ sai nghĩa.
4その意見いけんは、個人こじんてき感想かんそう  )。
にすぎないにほかならないあたいする
✓ Đáp án: a — にすぎない
Vì sao đúng: Đánh giá thấp ‘chẳng qua chỉ là cảm tưởng cá nhân’ → 「にすぎない」.
b にほかならない: ‘chính là ~ (khẳng định)’ ngược sắc thái.
c にあたいする: ‘đáng để ~’ sai nghĩa.
5この勝利しょうりは、チーム全員ぜんいん努力どりょく結晶けっしょう  )。
にほかならないにすぎないまでもない
✓ Đáp án: a — にほかならない
Vì sao đúng: Khẳng định mạnh ‘chính là kết tinh của nỗ lực cả đội’ → 「にほかならない」.
b にすぎない: ‘chỉ là ~’ ngược sắc thái.
c までもない: ‘chẳng cần ~’ sai nghĩa.
6このふるてらは、いちる(   )。
あたいするにすぎないからある
✓ Đáp án: a — にあたいする
Vì sao đúng: Xứng đáng ‘đáng để xem một lần’ → 「にあたいする」.
b にすぎない: ‘chỉ là ~’ sai nghĩa.
c からある: ‘tới những ~’ sai nghĩa.
Sắp cóAI đánh giá năng lực: sau khi làm xong bài tập, AI sẽ nhận xét điểm mạnh/yếu theo từng nhóm ngữ pháp và gợi ý mẫu cần ôn lại. (Tính năng mở rộng — sẽ bật ở bản chính thức.)