N2 · 関連かんれん立場たちば

Liên quan & lập trường, tiêu chuẩn

6 mẫu: 〜について ・ 〜をめぐって ・ 〜にこたえて ・ 〜にとって ・ 〜として ・ 〜からして
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N2 · nhóm chức năng 関連かんれん立場たちば基準きじゅん
1
〜について / 〜にかんしてVề ~, liên quan đến ~
📖 関連かんれん
Cấu tạo
N + について/に関して〜についての/に関する + 名
Giải thích
はなし思考しこう調査ちょうさなどの対象たいしょう・テーマをしめす。「にかんして」のほうがかたい。
「〜について/にかんして」 = về ~ / liên quan đến ~ (nêu chủ đề của lời nói, suy nghĩ, khảo sát). 「にかんして」 trang trọng hơn.
Ví dụ
環境かんきょう問題もんだいについて発表はっぴょうする。
事故じこ原因げんいんかんして、調査ちょうさおこなわれている。
2
〜をめぐって / 〜をめぐるXoay quanh ~ (tranh luận, vấn đề)
📖 関連かんれん
Cấu tạo
N + をめぐって〜をめぐる + 名
Giải thích
ある事柄ことがら中心ちゅうしんに、議論ぎろん対立たいりつあらそいなどがこることをあらわす。
「〜をめぐって」 = xoay quanh ~ (tranh luận, đối lập, tranh giành tập trung vào một vấn đề).
Ví dụ
その計画けいかくをめぐって、住民じゅうみんあいだ意見いけん対立たいりつした。
遺産いさんをめぐるあらそいがつづいている。
3
〜にこたえて / 〜にこたえるĐáp lại ~ (yêu cầu, kỳ vọng)
📖 関連かんれん
Cấu tạo
N(要望・期待・声…)+ にこたえて
Giải thích
相手あいて要望ようぼう期待きたいなどにおうじて行動こうどうすることをあらわす。
「〜にこたえて」 = đáp lại ~ (yêu cầu, kỳ vọng, nguyện vọng) mà hành động.
Ví dụ
消費しょうひしゃ要望ようぼうにこたえて、しん製品せいひん開発かいはつした。
みんなの期待きたいにこたえて、かれ優勝ゆうしょうした。
4
〜にとってĐối với ~ (theo lập trường)
📖 立場たちば
Cấu tạo
N(người/tổ chức)+ にとって
Giải thích
「〜の立場たちば視点してんかられば」という意味いみ評価ひょうか判断はんだんうしろにる。
「〜にとって」 = đối với ~ (xét theo lập trường/góc nhìn của ai). Vế sau là đánh giá/phán đoán.
Ví dụ
留学りゅうがくせいにとって、漢字かんじ習得しゅうとく大変たいへんだ。
この経験けいけんわたくしにとって貴重きちょう財産ざいさんだ。
5
〜として / 〜としてはVới tư cách ~ / về phần ~
📖 立場たちば
Cấu tạo
N + として/としては/としても
Giải thích
資格しかく立場たちば名目めいもく分類ぶんるいしめす。「としては」は区別くべつ、「としても」は譲歩じょうほ
「〜として」 = với tư cách / về mặt ~ (tư cách, danh nghĩa, phân loại). 「としては」 nhấn lập trường; 「としても」 nhượng bộ.
Ví dụ
医者いしゃとして、患者かんじゃすくうのは当然とうぜんつとめだ。
会社かいしゃとしては、その提案ていあん受け入うけいれられない。
6
〜からして / 〜からすると / 〜からすればXét từ ~ / cứ nhìn ~ thì
📖 基準きじゅん
Cấu tạo
N + からして/からすると/からすれば
Giải thích
判断はんだん根拠こんきょ基準きじゅんしめす。「からして」は「いちれいげても」の意味いみもある。
「〜からすると/からすれば」 = xét/dựa vào ~ thì (nêu căn cứ phán đoán). 「からして」 còn nghĩa “ngay từ ~ đã ~”.
Ví dụ
あのくちぶりからすると、かれ事情じじょうっているようだ。
このみせ入り口いりぐちからして高級こうきゅうそうだ。
れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 3)

6 câu · củng cố について, をめぐって, にとって, として, からすると
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1日本にっぽん歴史れきし  )レポートをいた。
についてにとってにこたえて
✓ Đáp án: a — について
Vì sao đúng: Chủ đề của báo cáo ‘về lịch sử Nhật’ → 「について」.
b にとって: ‘đối với ~’ (lập trường), không phải chủ đề.
c にこたえて: ‘đáp lại ~’ sai nghĩa.
2あたらしい税金ぜいきん  )、はげしい議論ぎろんきている。
をめぐってにとってとして
✓ Đáp án: a — をめぐって
Vì sao đúng: Tranh luận xoay quanh thuế mới → 「をめぐって」.
b にとって: ‘đối với ~’ sai nghĩa.
c として: ‘với tư cách ~’ sai nghĩa.
3ファンのこえ  )、追加ついか公演こうえんまった。
にこたえてをめぐってからして
✓ Đáp án: a — にこたえて
Vì sao đúng: Đáp lại nguyện vọng của fan → 「にこたえて」.
b をめぐって: ‘xoay quanh ~ (tranh cãi)’ sai nghĩa.
c からして: ‘xét từ ~’ sai nghĩa.
4ども(   )、あそびはまなびそのものだ。
にとってについてさいして
✓ Đáp án: a — にとって
Vì sao đúng: Theo lập trường của trẻ ‘đối với trẻ, chơi là học’ → 「にとって」.
b について: ‘về ~ (chủ đề)’ sai sắc thái.
c にさいして: ‘nhân dịp ~’ sai nghĩa.
5かれ新人しんじん  )、よくがんばっている。
としてにとってをめぐって
✓ Đáp án: a — として
Vì sao đúng: Với tư cách ‘người mới’ → 「として」.
b にとって: ‘đối với người mới’ đổi nghĩa, không phải tư cách.
c をめぐって: ‘xoay quanh ~’ sai nghĩa.
6この成績せいせき  )、合格ごうかくむずかしいだろう。
からするとにこたえてとして
✓ Đáp án: a — からすると
Vì sao đúng: Căn cứ phán đoán ‘xét từ điểm số này thì khó đậu’ → 「からすると」.
b にこたえて: ‘đáp lại ~’ sai nghĩa.
c として: ‘với tư cách ~’ sai nghĩa.
Sắp cóAI đánh giá năng lực: sau khi làm xong bài tập, AI sẽ nhận xét điểm mạnh/yếu theo từng nhóm ngữ pháp và gợi ý mẫu cần ôn lại. (Tính năng mở rộng — sẽ bật ở bản chính thức.)