N2 · 手段しゅだん・条件じょうけん

Phương tiện, căn cứ & điều kiện

6 mẫu: 〜によって ・ 〜によると ・ 〜をもとに ・ 〜ものなら ・ 〜さえ〜ば ・ 〜ないことには
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N2 · nhóm chức năng 手段しゅだん・条件じょうけん
1
〜によって / 〜によるBằng / tùy / do ~ (phương tiện, nguyên nhân)
📖 手段しゅだん
Cấu tạo
N + によって (phương tiện, nguyên nhân, chủ thể bị động, tùy theo) ・ 〜による + 名
Giải thích
手段しゅだん・原因げんいん・受身うけみの動作どうさ主しゅ・「〜次第しだいで異ことなる」など多義たぎ。文脈ぶんみゃくで判断はんだんする。
「〜によって」 đa nghĩa: bằng ~ (phương tiện), do ~ (nguyên nhân/chủ thể bị động), tùy ~ (mà khác).
Ví dụ
問題もんだいは話し合はなしあいによって解決かいけつされた。
『源氏げんじ物語ものがたり』は紫式部むらさきしきぶによって書かかれた。
2
〜によると / 〜によればTheo ~ (nguồn tin)
📖 手段しゅだん
Cấu tạo
N(nguồn)+ によると/によれば + 〜そうだ/らしい
Giải thích
情報じょうほうの出でどころを示しめす。文末ぶんまつは伝聞でんぶん表現ひょうげんになることが多おおい。
「〜によると/によれば」 = theo ~ (nguồn tin); vế cuối thường là dạng truyền đạt (〜そうだ/らしい).
Ví dụ
天気てんき予報よほうによると、明日あしたは雨あめだそうだ。
新聞しんぶんによれば、来年らいねんから制度せいどが変かわるらしい。
3
〜をもとに(して)Dựa trên ~ (làm cơ sở)
📖 手段しゅだん
Cấu tạo
N + をもとに(して) ・ 〜をもとにした + 名
Giải thích
あるものを基礎きそ・素材そざい・根拠こんきょとして何なんかをすることを表あらわす。
「〜をもとに(して)」 = dựa trên ~ (lấy ~ làm cơ sở/chất liệu để tạo ra cái khác).
Ví dụ
この映画えいがは実話じつわをもとに作つくられた。
アンケートの結果けっかをもとに、改善かいぜん案あんを考かんがえた。
4
〜ものならNếu mà có thể ~ (giả định khó)
📖 条件じょうけん
Cấu tạo
動-可能形 + ものなら
Giải thích
実現じつげんが難むずかしいことを「もしできるなら」と仮定かていする。
「〜ものなら」 = nếu mà có thể ~ (giả định việc khó thực hiện, kèm mong muốn).
Ví dụ
できるものなら、もう一いち度どやり直なおしたい。
戻もどれるものなら、学生がくせい時代じだいに戻もどりたい。
5
〜さえ〜ば / 〜さえあればChỉ cần ~ là (đủ)
📖 条件じょうけん
Cấu tạo
N + さえ + 条件形(〜ば/あれば)
Giải thích
それ一ひとつが満みたされれば十分じゅうぶんだという唯一ゆいいつ条件じょうけんを表あらわす。
「〜さえ〜ば」 = chỉ cần ~ là (đủ) (điều kiện duy nhất cần thiết).
Ví dụ
君きみさえいれば、ほかに何なにもいらない。
お金かねさえあれば幸しあわせだとは限かぎらない。
6
〜ないことにはNếu không ~ thì không thể ~
📖 条件じょうけん
Cấu tạo
動-ない + ことには + (vế phủ định)
Giải thích
前提ぜんていが成立せいりつしなければ後うしろも成立せいりつしないことを強調きょうちょうする。
「〜ないことには」 = nếu không ~ thì không thể ~ (nhấn điều kiện tiên quyết, vế sau phủ định).
Ví dụ
実際じっさいに見みないことには、判断はんだんできない。
やってみないことには、できるかどうか分わからない。
練れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 4)

6 câu · củng cố によって, によると, をもとに, さえ〜ば, ないことには
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1この小説しょうせつは作者さくしゃ自身じしんの体験たいけん(   )書かかれた。
をもとにによるとにとって
✓ Đáp án: a — をもとに
Vì sao đúng: Dựa trên trải nghiệm làm cơ sở → 「をもとに」.
b によると: ‘theo ~ (nguồn tin)’ + truyền đạt, sai sắc thái.
c にとって: ‘đối với ~’ sai nghĩa.
2ニュース(   )、その国くにで大おおきな地震じしんがあったそうだ。
によるとをもとににこたえて
✓ Đáp án: a — によると
Vì sao đúng: Nêu nguồn tin + 「そうだ」 → 「によると」.
b をもとに: ‘dựa trên ~’ không đi với 「そうだ」 truyền đạt.
c にこたえて: ‘đáp lại ~’ sai nghĩa.
3代かわれる(   )、彼かれの代かわりに行いきたい。
ものならことにはとして
✓ Đáp án: a — ものなら
Vì sao đúng: Giả định việc khó ‘nếu mà thay được’ → 「ものなら」.
b ことには: cần 「ないことには」 + phủ định, sai cấu trúc.
c として: ‘với tư cách ~’ sai nghĩa.
4健康けんこう(   )あれば、どんな仕事しごとでもできる。
さえこそしか
✓ Đáp án: a — さえ
Vì sao đúng: Điều kiện duy nhất ‘chỉ cần có sức khỏe là ~’ → 「さえ〜ば」.
b こそ: ‘chính ~ mới’ nhấn mạnh, không tạo điều kiện ‘chỉ cần’.
c しか: đi với phủ định, sai.
5原因げんいんを調しらべ(   )、対策たいさくは立たてられない。
ないことにはないうちにながら
✓ Đáp án: a — ないことには
Vì sao đúng: Điều kiện tiên quyết ‘nếu không điều tra nguyên nhân thì không thể lập đối sách’ → 「ないことには」.
b ないうちに: ‘trước khi chưa ~’ sai logic.
c ながら: ‘vừa ~ vừa’ sai nghĩa.
6この技術ぎじゅつ(   )、多おおくの命いのちが救すくわれた。
によってにとってをめぐって
✓ Đáp án: a — によって
Vì sao đúng: Phương tiện/nguyên nhân ‘nhờ kỹ thuật này mà ~’ → 「によって」.
b にとって: ‘đối với ~’ sai nghĩa.
c をめぐって: ‘xoay quanh ~’ sai nghĩa.