N2 · 逆接ぎゃくせつ原因げんいん

Nghịch ý & nguyên nhân (cảm xúc)

6 mẫu: 〜にもかかわらず ・ 〜ものの ・ 〜くせに ・ 〜ものだから ・ 〜だけに ・ 〜あまり
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N2 · nhóm chức năng 逆接ぎゃくせつ原因げんいん
1
〜にもかかわらずMặc dù ~ vậy mà vẫn ~
📖 逆接ぎゃくせつ
Cấu tạo
普通形(な-tt/N も可)+ にもかかわらず
Giải thích
まえのことから予想よそうされる結果けっかはんすることをあらわす、あらたまった逆接ぎゃくせつ
「〜にもかかわらず」 = mặc dù ~ vậy mà vẫn ~ (nghịch ý trang trọng, kết quả trái mong đợi).
Ví dụ
努力どりょくしたにもかかわらず、結果けっかなかった。
あく天候てんこうにもかかわらず、おおくのひとあつまった。
2
〜もののTuy ~ nhưng ~ (văn viết)
📖 逆接ぎゃくせつ
Cấu tạo
普通形(な-tt-な/である ・ N-である)+ ものの
Giải thích
まえみとめつつ、期待きたいされる結果けっかことなることをべる書き言葉かきことば
「〜ものの」 = tuy ~ nhưng ~ (thừa nhận vế trước rồi nêu kết quả ngược, văn viết).
Ví dụ
ったものの、いち使つかっていない。
日本にっぽんはなせるとはいうものの、敬語けいご苦手にがてだ。
3
〜くせにMặc dù ~ thế mà lại ~ (chê trách)
📖 逆接ぎゃくせつ
Cấu tạo
普通形(な-tt-な/N-の)+ くせに
Giải thích
「のに」とるが、非難ひなん軽蔑けいべつ気持きもちがこもる。主語しゅご同一どういつ人物じんぶつ
「〜くせに」 = mặc dù ~ thế mà lại ~, giống 「のに」 nhưng kèm chê trách/coi thường; cùng một chủ thể.
Ví dụ
っているくせに、おしえてくれない。
自分じぶんができないくせに、ひと文句もんくばかりう。
4
〜ものだから / 〜ものでTại vì ~ nên (biện minh)
📖 原因げんいん
Cấu tạo
普通形(な-tt-な/N-な)+ ものだから/もので
Giải thích
理由りゆう強調きょうちょうして、弁解べんかい言い訳いいわけをするときに使つかう。
「〜ものだから/もので」 = tại vì ~ nên ~ (nhấn lý do để biện minh, thanh minh).
Ví dụ
みちんでいたものですから、おくれてしまいました。
あまりにねむかったもので、ついてしまった。
5
〜だけに / 〜だけあってVì là ~ nên (xứng đáng, đúng như mong)
📖 原因げんいん
Cấu tạo
普通形(な-tt-な/N)+ だけに/だけあって
Giải thích
「〜という事情じじょうがあるから当然とうぜん」という、納得なっとく評価ひょうか気持きもちをあらわす。
「〜だけに/だけあって」 = vì là ~ nên (quả nhiên/xứng đáng) ~ (kết quả hợp lý, đáng nể với điều kiện đó).
Ví dụ
プロだけあって、演奏えんそう見事みごとだ。
期待きたいおおきかっただけに、失望しつぼうおおきい。
6
〜あまりVì quá ~ nên (cảm xúc thái quá)
📖 原因げんいん
Cấu tạo
動-辞書形/た ・ な-tt-な ・ N-の + あまり
Giải thích
程度ていどがはなはだしいために、ある結果けっかしょうじることをあらわす。
「〜あまり」 = vì quá ~ nên ~ (mức độ thái quá dẫn tới kết quả, thường tiêu cực).
Ví dụ
緊張きんちょうのあまり、こえなかった。
おどろきのあまり、その立ち尽たちつくした。
れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 5)

6 câu · củng cố にもかかわらず, ものの, くせに, ものだから, だけに, あまり
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1十分じゅうぶん準備じゅんびした(   )、本番ほんばんでは失敗しっぱいしてしまった。
にもかかわらずものだからだけに
✓ Đáp án: a — にもかかわらず
Vì sao đúng: Nghịch ý ‘dù đã chuẩn bị kỹ vẫn thất bại’ → 「にもかかわらず」.
b ものだから: ‘tại vì ~ nên’ là biện minh lý do, sai logic nghịch ý.
c だけに: ‘vì là ~ nên xứng đáng’ sai sắc thái.
2注意ちゅういした(   )、かれまったこうとしない。
もののあまり次第しだい
✓ Đáp án: a — ものの
Vì sao đúng: Thừa nhận rồi nêu ngược ‘tuy đã nhắc nhưng anh ta không nghe’ → 「ものの」.
b あまり: ‘vì quá ~’ sai nghĩa.
c 次第しだい: ‘ngay khi ~ xong’ sai nghĩa.
3自分じぶん遅刻ちこくした(   )、ひと遅刻ちこくにはきびしい。
くせにだけにものの
✓ Đáp án: a — くせに
Vì sao đúng: Chê trách mâu thuẫn ‘mình đi muộn mà lại khắt khe với người khác’ → 「くせに」.
b だけに: ‘vì là ~ nên xứng đáng’ sai sắc thái.
c ものの: ‘tuy ~ nhưng’ trung tính, thiếu sắc thái chê trách.
4あたまいたかった(   )、はやめに失礼しつれいさせていただきました。
ものですからくせににもかかわらず
✓ Đáp án: a — ものですから
Vì sao đúng: Biện minh lý do ‘tại vì đau đầu nên xin về sớm’ → 「ものですから」.
b くせに: ‘mặc dù ~ thế mà’ (chê trách), sai.
c にもかかわらず: ‘mặc dù ~ vẫn’ nghịch ý, sai logic.
5有名ゆうめいなレストラン(   )、料理りょうり雰囲気ふんいきもすばらしい。
だけあってあまりものの
✓ Đáp án: a — だけあって
Vì sao đúng: Kết quả hợp lý/đáng nể với điều kiện ‘đúng là nhà hàng nổi tiếng nên ~’ → 「だけあって」.
b あまり: ‘vì quá ~’ sai nghĩa.
c ものの: ‘tuy ~ nhưng’ nghịch ý, sai.
6うれしさ(   )、おもわず大声おおごえしてしまった。
のあまりだけにものの
✓ Đáp án: a — のあまり
Vì sao đúng: Cảm xúc thái quá ‘vì quá vui nên buột miệng hét lên’ → 「Nのあまり」.
b だけに: ‘vì là ~ nên’ sai sắc thái.
c ものの: ‘tuy ~ nhưng’ sai nghĩa.
Sắp cóAI đánh giá năng lực: sau khi làm xong bài tập, AI sẽ nhận xét điểm mạnh/yếu theo từng nhóm ngữ pháp và gợi ý mẫu cần ôn lại. (Tính năng mở rộng — sẽ bật ở bản chính thức.)