N2 · 比例ひれい並列へいれつ

Biến đổi đi kèm & bổ sung

6 mẫu: 〜につれて ・ 〜にしたがって ・ 〜ば〜ほど ・ 〜うえに ・ 〜ばかりか ・ 〜にくわえて
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N2 · nhóm chức năng ともな変化へんか並列へいれつ添加てんか
1
〜につれて / 〜につれCàng ~ thì càng ~ (biến đổi song hành)
📖 変化へんか
Cấu tạo
動-辞書形 ・ N + につれて
Giải thích
一方いっぽう変化へんかすると、もう一方いっぽうもそれにともなって変化へんかすることをあらわす。
「〜につれて」 = càng ~ thì càng ~ (hai biến đổi diễn ra song hành dần dần).
Ví dụ
としるにつれて、記憶きおくりょく低下ていかする。
試験しけんちかづくにつれて、不安ふあんになってきた。
2
〜にしたがって / 〜にしたがいTheo đà ~ / tuân theo ~
📖 変化へんか
Cấu tạo
動-辞書形 ・ N + にしたがって
Giải thích
変化へんかともなって②規則きそく指示しじしたがって、のふたつの意味いみがある。
「〜にしたがって」 = ① theo đà ~ (biến đổi song hành); ② tuân theo ~ (quy tắc/chỉ thị).
Ví dụ
工業こうぎょうすすむにしたがって、環境かんきょう悪化あっかした。
係員かかりいん指示しじにしたがって、避難ひなんしてください。
3
〜ば〜ほどCàng ~ thì càng ~
📖 変化へんか
Cấu tạo
動・い-tt:条件形 + 辞書形/い + ほどな-tt:〜なら〜なほど
Giải thích
程度ていど比例ひれいしてたかまることをあらわす。
「〜ば〜ほど」 = càng ~ thì càng ~ (mức độ tỉ lệ thuận).
Ví dụ
練習れんしゅうすればするほど、上手じょうずになる。
品質ひんしつがよければよいほど、値段ねだんたかくなる。
4
〜うえ(に)Hơn nữa ~, lại còn ~ (bổ sung)
📖 並列へいれつ
Cấu tạo
普通形(な-tt-な/である ・ N-の/である)+ うえ(に)
Giải thích
まえ事柄ことがら同類どうるい事柄ことがら付け加つけくわえる。いことはいこと、わるいことはわるいことをかさねる。
「〜うえに」 = hơn nữa ~, lại còn ~ (bổ sung cùng chiều: tốt thêm tốt, xấu thêm xấu).
Ví dụ
このみせやすいうえに、あじもいい。
みちまよったうえに、あめまでってきた。
5
〜ばかりか / 〜ばかりでなくKhông chỉ ~ mà còn ~
📖 添加てんか
Cấu tạo
普通形(な-tt-な/N)+ ばかりか/ばかりでなく
Giải thích
まえのことだけでなく、さらに程度ていどたかいこともくわわることをあらわす。
「〜ばかりか」 = không chỉ ~ mà còn ~ (thêm điều ở mức cao hơn).
Ví dụ
かれ英語えいごばかりか、中国ちゅうごくはなせる。
彼女かのじょ成績せいせきがいいばかりでなく、性格せいかくもいい。
6
〜に(くわ)えてThêm vào ~, bên cạnh ~
📖 添加てんか
Cấu tạo
N + に加えて
Giải thích
あるものに、さらにべつのものを付け加つけくわえることをあらわ書き言葉かきことば
「〜にくわえて」 = thêm vào ~, bên cạnh ~ (bổ sung, văn viết).
Ví dụ
強風きょうふうくわえて、あめもひどくなってきた。
基本きほんきゅうくわえて、交通こうつう支給しきゅうされる。
れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 7)

6 câu · củng cố につれて, にしたがって, ば〜ほど, うえに, ばかりか, にくわえて
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1時間じかんがたつ(   )、いたみはやわらいでいった。
につれてばかりかうえに
✓ Đáp án: a — につれて
Vì sao đúng: Biến đổi song hành ‘càng trôi thời gian, cơn đau càng dịu’ → 「につれて」.
b ばかりか: ‘không chỉ ~ mà còn’ sai nghĩa.
c うえに: ‘hơn nữa ~’ sai nghĩa.
2規則きそく  )、手続てつづきをすすめてください。
にしたがってにつれてくわえて
✓ Đáp án: a — にしたがって
Vì sao đúng: Tuân theo quy tắc → 「にしたがって」 (nghĩa ‘theo/tuân theo’).
b につれて: ‘càng ~ càng’ (biến đổi), không phải ‘tuân theo quy tắc’.
c にくわえて: ‘thêm vào ~’ sai nghĩa.
3かんがえれ(  かんがえるほど、められなくなる。
たらても
✓ Đáp án: a — ば
Vì sao đúng: ‘Càng nghĩ càng ~’ → 条件じょうけんけいば + 辞書じしょけい + ほど.
b たら: mẫu là 「ば〜ほど」, không phải たら.
c ても: ‘dù ~ cũng’ sai nghĩa.
4この部屋へやせまい(   )、日当ひあたりもわるい。
うえにばかりににしたがって
✓ Đáp án: a — うえに
Vì sao đúng: Bổ sung cùng chiều (xấu thêm xấu: chật + thiếu nắng) → 「うえに」.
b ばかりに: ‘chỉ vì ~ mà’ (hậu quả xấu), sai sắc thái.
c にしたがって: ‘theo đà/tuân theo’ sai nghĩa.
5かれ日本にっぽん  )、韓国かんこく流暢りゅうちょうはなす。
ばかりかにつれてだけに
✓ Đáp án: a — ばかりか
Vì sao đúng: ‘Không chỉ tiếng Nhật mà còn ~’ → 「ばかりか」.
b につれて: ‘càng ~ càng’ sai nghĩa.
c だけに: ‘vì là ~ nên’ sai nghĩa.
6地震じしん  )、津波つなみ危険きけんもある。
くわえてにつれてあげく
✓ Đáp án: a — にくわえて
Vì sao đúng: Bổ sung ‘bên cạnh động đất còn nguy cơ sóng thần’ → 「にくわえて」.
b につれて: ‘càng ~ càng’ sai nghĩa.
c あげく: ‘rốt cuộc ~’ sai nghĩa.
Sắp cóAI đánh giá năng lực: sau khi làm xong bài tập, AI sẽ nhận xét điểm mạnh/yếu theo từng nhóm ngữ pháp và gợi ý mẫu cần ôn lại. (Tính năng mở rộng — sẽ bật ở bản chính thức.)