N2 · 限定げんてい強調きょうちょう

Giới hạn & nhấn mạnh

6 mẫu: 〜にすぎない ・ 〜にかぎって ・ 〜にかぎる ・ 〜こそ ・ 〜さえ/すら ・ 〜など/なんて
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N2 · nhóm chức năng 限定げんてい強調きょうちょう
1
〜にすぎないChỉ là ~ mà thôi (đánh giá thấp)
📖 限定げんてい
Cấu tạo
動-辞書形 ・ N + にすぎない
Giải thích
「それ以上いじょうのものではない、ただ〜だけだ」と程度ていどひく評価ひょうかする。
「〜にすぎない」 = chỉ là ~ mà thôi (đánh giá thấp: không hơn thế).
Ví dụ
それは言い訳いいわけにすぎない。
わたくし事実じじつべたにすぎない。
2
〜にかぎって / 〜にかぎRiêng ~ thì (đặc biệt) / chỉ giới hạn ~
📖 限定げんてい
Cấu tạo
N + に限って (riêng ~ lại) ・ N + に限り (chỉ giới hạn ~)
Giải thích
「にかぎって」は「よりによって〜だけ」、「にかぎり」は「〜だけ特別とくべつに」。
「〜にかぎって」 = cứ hễ ~ thì lại (xui) / riêng ~ thì khác. 「〜にかぎり」 = chỉ riêng ~ (ưu đãi giới hạn).
Ví dụ
いそいでいるときにかぎって、電車でんしゃおくれる。
本日ほんじつかぎり、全品ぜんぴん半額はんがくです。
3
〜にかぎ~ là nhất / chỉ giới hạn ~
📖 限定げんてい
Cấu tạo
N ・ 動-辞書形/ない + に限る
Giải thích
「それが一番いちばんいい」という主張しゅちょう、または限定げんていあらわす。
「〜にかぎる」 = ~ là nhất (khẳng định mạnh) hoặc giới hạn ‘chỉ ~’.
Ví dụ
なつはやっぱりつめたいビールにかぎる。
風邪かぜのときは、るにかぎる。
4
〜こそChính ~ mới (nhấn mạnh)
📖 強調きょうちょう
Cấu tạo
N + こそ動-て + こそ
Giải thích
ある事柄ことがらとく取り立とりたてて強調きょうちょうする。「てこそ」は「〜してはじめて」。
「〜こそ」 = chính ~ mới (nhấn mạnh đề cao). 「〜てこそ」 = chỉ khi ~ mới (làm rồi mới ~).
Ví dụ
今年ことしこそ、合格ごうかくしてみせる。
努力どりょくしてこそ、成功せいこうできる。
5
〜さえ / 〜すらNgay cả ~ cũng (huống chi)
📖 強調きょうちょう
Cấu tạo
N(+助詞)+ さえ/すら
Giải thích
極端きょくたんれいげて、「ましてほか当然とうぜん」と暗示あんじする。「すら」は書き言葉かきことばてき
「〜さえ/すら」 = ngay cả ~ cũng ~ (nêu ví dụ cực đoan, huống chi cái khác). 「すら」 thiên văn viết.
Ví dụ
専門せんもんでさえからない難問なんもんだ。
かれ自分じぶん名前なまえすらけなかった。
6
〜など / 〜なんか / 〜なんてCái thứ ~ (xem nhẹ, bất ngờ)
📖 強調きょうちょう
Cấu tạo
N + など/なんか普通形/N + なんて
Giải thích
軽視けいし謙遜けんそん意外いがいなどの気持きもちをあらわす。「なんて」はぶんけられる。
「〜など/なんか/なんて」 = thái độ xem nhẹ / khiêm nhường / bất ngờ: “cái thứ ~”, “~ gì chứ”.
Ví dụ
わたしなんか、まだまだです。
かれうそをつくなんて、しんじられない。
れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 9)

6 câu · củng cố にすぎない, にかぎって, こそ, さえ/すら, なんて
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1これはおおきな問題もんだい一部いちぶ  )。
にすぎないかぎこそ
✓ Đáp án: a — にすぎない
Vì sao đúng: Đánh giá thấp ‘chỉ là một phần mà thôi’ → 「にすぎない」.
b にかぎ: ‘~ là nhất’ sai nghĩa.
c こそ: ‘chính ~ mới’ sai nghĩa.
2大事だいじ  )、寝坊ねぼうしてしまった。
かぎってかぎにとって
✓ Đáp án: a — にかぎって
Vì sao đúng: ‘Cứ hễ ngày quan trọng là lại xui (ngủ quên)’ → 「にかぎって」.
b にかぎ: ‘chỉ riêng ~ (ưu đãi)’ sai sắc thái.
c にとって: ‘đối với ~’ sai nghĩa.
3  )、努力どりょくむくわれる。
努力どりょくしてこそ努力どりょくにすぎず努力どりょくかぎって
✓ Đáp án: a — 努力どりょくしてこそ
Vì sao đúng: ‘Có nỗ lực thì mới được đền đáp’ → 「〜てこそ」.
b 努力どりょくにすぎず: ‘chỉ là nỗ lực’ sai nghĩa.
c 努力どりょくかぎって: ‘riêng nỗ lực thì’ sai nghĩa.
4そんな簡単かんたんなことは、ども(  っている。
でさえこそかぎ
✓ Đáp án: a — でさえ
Vì sao đúng: Ví dụ cực đoan ‘đến cả trẻ con cũng biết’ → 「さえ」.
b こそ: ‘chính ~ mới’ sai nghĩa.
c にかぎ: ‘chỉ riêng ~’ sai nghĩa.
5あの真面目まじめかれ遅刻ちこくする(   )、なんかあったにちがいない。
なんてにすぎないかぎ
✓ Đáp án: a — なんて
Vì sao đúng: Bất ngờ/khó tin ‘anh ấy mà đi muộn ư’ → 「なんて」.
b にすぎない: ‘chỉ là ~’ sai nghĩa.
c にかぎ: ‘~ là nhất’ sai nghĩa.
6なつあつは、つめたいそば(   )。
かぎにすぎないたいして
✓ Đáp án: a — にかぎ
Vì sao đúng: Khẳng định ‘mì soba lạnh là số một’ → 「にかぎる」.
b にすぎない: ‘chỉ là ~’ sai nghĩa.
c にたいして: ‘đối với ~’ sai nghĩa.
Sắp cóAI đánh giá năng lực: sau khi làm xong bài tập, AI sẽ nhận xét điểm mạnh/yếu theo từng nhóm ngữ pháp và gợi ý mẫu cần ôn lại. (Tính năng mở rộng — sẽ bật ở bản chính thức.)