N2 · 伝聞でんぶん確信かくしん

Truyền đạt & khẳng định chắc chắn

6 mẫu: 〜ということだ ・ 〜ではないだろうか ・ 〜とか ・ 〜にちがいない ・ 〜にまっている ・ 〜にほかならない
📖 Lộ trình ngữ pháp EJU · cấp N2 · nhóm chức năng 伝聞でんぶん確信かくしん断定だんてい
1
〜ということだ / 〜とのことだNghe nói / được biết rằng ~
📖 伝聞でんぶん
Cấu tạo
普通形 + ということだ/とのことだ
Giải thích
ほかから情報じょうほうつたえる(伝聞でんぶん)。「とのことだ」はややあらたまったかた
「〜ということだ/とのことだ」 = nghe nói / được biết rằng ~ (truyền đạt thông tin). 「とのことだ」 trang trọng hơn.
Ví dụ
部長ぶちょう来週らいしゅう出張しゅっちょうするとのことだ。
会議かいぎ延期えんきになったということだ。
2
〜(の)ではないだろうかLiệu có phải là ~ chăng (suy đoán dè dặt)
📖 伝聞でんぶん
Cấu tạo
普通形(な-tt/N は だ無し)+ (の)ではないだろうか
Giải thích
断定だんていけ、ひかえめに自分じぶんかんがえをべる。
「〜のではないだろうか」 = liệu có phải là ~ chăng (nêu ý kiến một cách dè dặt, tránh khẳng định). Hay gặp trong 記述きじゅつ/読解どっかい.
Ví dụ
この計画けいかくには問題もんだいがあるのではないだろうか。
かれはもうっているのではないだろうか。
3
〜とかNghe đâu là ~ (thông tin không chắc)
📖 伝聞でんぶん
Cấu tạo
普通形 + とか
Giải thích
たしかでない伝聞でんぶんべる文末ぶんまつ表現ひょうげん
「〜とか」 = nghe đâu là ~ (thông tin nghe được nhưng không chắc chắn).
Ví dụ
あのみせ来月らいげつ閉店へいてんするとか。
かれ来年らいねん結婚けっこんするとか。
4
〜に(ちが)いないChắc chắn là ~ (suy đoán mạnh)
📖 確信かくしん
Cấu tạo
普通形(な-tt/N は だ無し)+ に違いない
Giải thích
根拠こんきょもとづいて、ほぼ確実かくじつだと判断はんだんする。
「〜にちがいない」 = chắc chắn là ~ (suy đoán độ chắc cao, dựa trên căn cứ).
Ví dụ
このかれいたにちがいない。
これだけ準備じゅんびしたのだから、成功せいこうするにちがいない。
5
〜にけつ(き)まっているNhất định là ~ (đinh ninh)
📖 確信かくしん
Cấu tạo
普通形(な-tt/N は だ無し)+ に決まっている
Giải thích
当然とうぜんそうだ」と話者わしゃつよ確信かくしんしていることをあらわす。
「〜にまっている」 = nhất định là ~ (đinh ninh, đương nhiên — chủ quan mạnh).
Ví dụ
こんなに勉強べんきょうしたのだから、かるにまっている。
一人ひとり全部ぜんぶやるなんて、無理むりまっている。
6
〜にほかならないChính là ~ chứ không gì khác
📖 断定だんてい
Cấu tạo
N + にほかならない
Giải thích
「それ以外いがい何物なにものでもない」とつよ断定だんていする。
「〜にほかならない」 = chính là ~ chứ không gì khác (khẳng định mạnh). Thường gặp trong văn nghị luận.
Ví dụ
成功せいこう努力どりょく結果けっかにほかならない。
言葉ことば文化ぶんかそのものにほかならない。
れん

練習れんしゅう — Bài tập (Bài 10)

6 câu · củng cố ということだ, ではないだろうか, にちがいない, にほかならない
Tự luyện · có chấm điểm
Chọn phương án đúng nhất. Bấm vào đáp án để chấm ngay — hệ thống hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng / vì sao sai cho từng phương án.
1メールによると、納期のうきはやまった(   )。
とのことだちがいないにほかならない
✓ Đáp án: a — とのことだ
Vì sao đúng: Truyền đạt thông tin từ nguồn (email) → 「とのことだ」.
b にちがいない: ‘chắc chắn ~’ là suy đoán, không phải truyền đạt nguồn tin.
c にほかならない: ‘chính là ~’ khẳng định, sai sắc thái.
2この方法ほうほうには、なん問題もんだいがある(   )。
のではないだろうかちがいないとか
✓ Đáp án: a — のではないだろうか
Vì sao đúng: Nêu ý kiến dè dặt ‘liệu có vấn đề chăng’ → 「のではないだろうか」.
b にちがいない: ‘chắc chắn ~’ quá khẳng định so với sắc thái dè dặt.
c とか: ‘nghe đâu ~’ sai nghĩa.
3こんなに証拠しょうこがあるのだから、かれ犯人はんにん  )。
ちがいないではないだろうかとのことだ
✓ Đáp án: a — にちがいない
Vì sao đúng: Suy đoán mạnh có căn cứ ‘chắc chắn anh ta là thủ phạm’ → 「にちがいない」.
b ではないだろうか: dè dặt, không hợp khi có nhiều bằng chứng chắc chắn.
c とのことだ: ‘nghe nói ~’ truyền đạt, sai.
4あんなに練習れんしゅうしたのだから、上手じょうずになる(   )。
まっているおそれがあるにすぎない
✓ Đáp án: a — にまっている
Vì sao đúng: Đinh ninh ‘luyện thế thì đương nhiên giỏi lên’ → 「にまっている」.
b おそれがある: ‘có nguy cơ ~ (xấu)’ sai nghĩa.
c にすぎない: ‘chỉ là ~’ sai nghĩa.
5この成果せいかは、チーム全員ぜんいん努力どりょく結果けっか  )。
にほかならないかぎかのようだ
✓ Đáp án: a — にほかならない
Vì sao đúng: Khẳng định mạnh ‘chính là kết quả nỗ lực của cả đội’ → 「にほかならない」.
b にかぎ: ‘~ là nhất’ sai nghĩa.
c かのようだ: ‘cứ như thể ~’ sai nghĩa.
6天気てんき予報よほうでは、台風たいふうちかづいている(   )。
ということだまっているにほかならない
✓ Đáp án: a — ということだ
Vì sao đúng: Truyền đạt từ dự báo → 「ということだ」.
b にまっている: ‘đương nhiên ~’ chủ quan, sai.
c にほかならない: ‘chính là ~’ sai sắc thái.
Sắp cóAI đánh giá năng lực: sau khi làm xong bài tập, AI sẽ nhận xét điểm mạnh/yếu theo từng nhóm ngữ pháp và gợi ý mẫu cần ôn lại. (Tính năng mở rộng — sẽ bật ở bản chính thức.)